LHG
HOSECông ty Cổ phần Long Hậu
28,300
0.0%
Cập nhật: 20:09:57 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,848
P/E
4.84
P/B
0.77
YoY
27.9%
QoQ
8.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.2%
ROA
9.0%
Tỷ suất LN gộp
50.8%
Tỷ suất LN ròng
41.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.44
Thanh toán nhanh
1.88
Thanh toán hiện hành
3.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,168 | 2,316 | 2,295 | 2,219 | 2,222.08 |
| Tiền và tương đương tiền | 116 | 122 | 128 | 100 | 90.12 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 900 | 970 | 977 | 917 | 934.30 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 312 | 402 | 387 | 387 | 353.13 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 12 | 33 | 9 | 8 | 4.46 |
| Hàng tồn kho, ròng | 828 | 807 | 788 | 803 | 831.04 |
| Tài sản lưu động khác | 13 | 14 | 14 | 14 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 897 | 880 | 904 | 940 | 1,053.23 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.81 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.81 |
| Tài sản cố định | 57 | 56 | 55 | 53 | 51.06 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 551 | 536 | 522 | 509 | 711.80 |
| Đầu tư dài hạn | 192 | 190 | 189 | 191 | 192.58 |
| Tài sản dài hạn khác | 47 | 46 | 45 | 44 | 99.63 |
| Trả trước dài hạn | 47 | 46 | 45 | 44 | 47.87 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,066 | 3,195 | 3,199 | 3,159 | 3,275.30 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,406 | 1,422 | 1,455 | 1,368 | 1,438.64 |
| Nợ ngắn hạn | 794 | 807 | 845 | 718 | 732.24 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 77 | 86 | 0 | 1 | 28.79 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 55 | 56 | 53 | 44 | 35.83 |
| Nợ dài hạn | 613 | 615 | 610 | 650 | 706.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 126 | 112 | 100 | 141 | 195.97 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,659 | 1,773 | 1,744 | 1,790 | 1,836.66 |
| Vốn và các quỹ | 1,659 | 1,773 | 1,744 | 1,790 | 1,836.66 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 500 | 500 | 500 | 500 | 500.12 |
| Cổ phiếu phổ thông | 500 | 500 | 500 | 500 | 500.12 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 144 | 144 | 144 | 144 | 144.28 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 943 | 1,057 | 1,028 | 1,074 | 1,120.49 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,066 | 3,195 | 3,199 | 3,159 | 3,275.30 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 95 | 234 | 223 | 112 | 121.48 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 95 | 234 | 223 | 112 | 121.48 |
| Giá vốn hàng bán | 55 | 94 | 96 | 60 | -72.92 |
| Lãi gộp | 40 | 140 | 127 | 52 | 48.56 |
| Thu nhập tài chính | 6 | 16 | 7 | 18 | 17.11 |
| Chi phí tài chính | 5 | 5 | 5 | 1 | -1.27 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 3 | 3 | -2.96 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 2 | 2 | 4 | 0 | -1.32 |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 13 | 14 | 13 | -15.07 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 23 | 136 | 112 | 57 | 48.01 |
| Thu nhập khác | 39 | 1 | 1 | 1 | 9.19 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 5 | 0 | 0 | 0 | -0.36 |
| Lợi nhuận khác | 34 | 1 | 0 | 1 | 8.84 |
| LN trước thuế | 58 | 137 | 112 | 57 | 56.85 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 15 | 14 | 11 | 14 | -13.29 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -3 | 13 | 11 | -3 | 2.91 |
| Lợi nhuận thuần | 45 | 110 | 90 | 46 | 46.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 45 | 110 | 90 | 46 | 46.47 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -91.61 | 108.77 | 31.72 | 6.56 | 41.94 |
| Mua sắm TSCĐ | 152.72 | -34.08 | -10.24 | -51.93 | -97.54 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 2,357.03 | -410 | -195.62 | -330.47 | -124.32 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -2,371.22 | 345.49 | 182.33 | 391.29 | 106.58 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 13.46 | 9.67 | 12.17 | 18.18 | 16.70 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 151.99 | -88.92 | -11.36 | 27.07 | -98.59 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 48 | 62 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -13.20 | -13.20 | -15.30 | -15.30 | -15.30 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -1.23 | 0 | -0.04 | -94.93 | -0.01 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -14.43 | -13.20 | -15.33 | -62.22 | 46.70 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 45.96 | 6.65 | 5.03 | -28.60 | -9.95 |
| Tiền và tương đương tiền | 69.55 | 115.64 | 122.30 | 128.25 | 99.65 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.13 | 0 | 0.92 | 0 | 0.42 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 115.64 | 122.30 | 128.25 | 99.65 | 90.12 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Long Hậu (LHG) được thành lập vào năm 2006 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5003000142 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh cơ sở hạ tầng và dịch vụ tiện ích khu công nghiệp. LHG được cấp phép xây dựng khu công nghiệp Long Hậu từ năm 2006 và bắt đầu cung cấp dịch vụ cho khách hàng vào khu công nghiệp từ cuối năm 2007. Công ty là chủ đầu tư các dự án Khu công nghiệp Long Hậu với tổng diện tích gần 500 ha, bao gồm: Khu công nghiệp Long Hậu, Khu công nghiệp Long Hậu mở rộng, Khu dân cư – Tái định cư xã Long Hậu và Khu công nghiệp Long Hậu 3 – giai đoạn 1. LHG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/05/2006: Công ty Cổ phần Long Hậu được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 90 tỷ đồng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5003000142 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An;
- Năm 2006: Được cấp giấy chứng nhận đầu tư khu công nghiệp Long Hậu;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 163 tỷ đồng;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Năm 2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 500.120.000.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đoàn Út Ba | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/06/2021 |
| Phạm Thị Như Anh | Phó Tổng Giám đốc | 229,980 | 0.5% | 30/10/2023 |
| Nguyễn Anh Huy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2018 |
| Võ Tấn Thịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/06/2021 |
| Mã Văn Khanh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 29/06/2021 |
| Đỗ Thị Kim Thi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/06/2021 |
| Trần Đình Thu Nhi | Phó Tổng Giám đốc | 3,484 | — | 28/07/2022 |
| Mai Đăng Khôi | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2023 |
| Nguyễn Vũ Mạnh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Trần Hồng Sơn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Tấn Phong | Kế toán trưởng | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Công Hiệp | Giám đốc Tài chính | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Tuyết Mai | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 10/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LHG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LHG