LIC
UPCOMTổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần
32,000
▲
6.3%
Cập nhật: 15:45:12 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
939
P/E
34.06
P/B
5.01
YoY
-27.3%
QoQ
24.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.2%
ROA
1.7%
Tỷ suất LN gộp
10.9%
Tỷ suất LN ròng
3.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
8.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.87
Thanh toán nhanh
0.49
Thanh toán hiện hành
0.64
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,248 | 2,082 | 2,416 | 2,084 | 2,432.40 |
| Tiền và tương đương tiền | 479 | 421 | 475 | 248 | 395.56 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 64 | 70 | 26 | 133 | 231.40 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,184 | 993 | 1,314 | 1,049 | 1,237.84 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 189 | 189 | 171 | 186 | 212.45 |
| Hàng tồn kho, ròng | 485 | 563 | 556 | 602 | 551.43 |
| Tài sản lưu động khác | 35 | 35 | 45 | 51 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,428 | 2,454 | 2,521 | 3,029 | 2,976.62 |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 351 | 351.66 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 351 | 351.66 |
| Tài sản cố định | 237 | 230 | 224 | 221 | 336.05 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.02 |
| Đầu tư dài hạn | 796 | 799 | 791 | 882 | 838.07 |
| Tài sản dài hạn khác | 34 | 32 | 31 | 30 | 49.18 |
| Trả trước dài hạn | 33 | 31 | 29 | 28 | 31.49 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,676 | 4,536 | 4,937 | 5,112 | 5,409.02 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,179 | 4,068 | 4,481 | 4,584 | 4,699.96 |
| Nợ ngắn hạn | 3,486 | 3,360 | 3,378 | 3,478 | 3,791.33 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 227 | 186 | 216 | 236 | 248.82 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,658 | 1,674 | 1,669 | 1,681 | 1,912.22 |
| Nợ dài hạn | 694 | 708 | 1,102 | 1,106 | 1,042.42 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 486 | 499 | 796 | 801 | 738.27 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 497 | 468 | 456 | 528 | 575.28 |
| Vốn và các quỹ | 497 | 468 | 456 | 528 | 575.28 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 900 | 900 | 900 | 900 | 900 |
| Cổ phiếu phổ thông | 900 | 900 | 900 | 900 | 900 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 142 | 144 | 166 | 166 | 166.06 |
| Các quỹ khác | 0.12 | 0.12 | 0.12 | 0.12 | 0.12 |
| Lãi chưa phân phối | -542 | -574 | -599 | -529 | -501.84 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 82 | 85 | 76 | 78 | 98.03 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,676 | 4,536 | 4,937 | 5,112 | 5,409.02 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,046 | 426 | 482 | 613 | 760.73 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1,046 | 426 | 482 | 613 | 760.73 |
| Giá vốn hàng bán | 934 | 373 | 424 | 561 | -681.16 |
| Lãi gộp | 111 | 53 | 58 | 53 | 79.57 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 9 | 33 | 4 | 88.96 |
| Chi phí tài chính | -1 | 36 | 19 | 33 | -30.91 |
| Chi phí tiền lãi vay | 15 | 36 | 20 | 33 | -35.47 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 48 | 3 | -8 | 94 | -41.15 |
| Chi phí bán hàng | 20 | 13 | 10 | 12 | -13 |
| Chi phí quản lý DN | 65 | 30 | 35 | 27 | -36.43 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 82 | -14 | 20 | 80 | 47.03 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 2 | 1 | 12.56 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 6 | 6 | 6 | 3 | -4.70 |
| Lợi nhuận khác | -4 | -6 | -4 | -2 | 7.86 |
| LN trước thuế | 78 | -20 | 16 | 77 | 54.89 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 2 | 4 | 4 | -8.22 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 71 | -22 | 12 | 74 | 46.67 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 70 | -23 | 8 | 71 | 26.55 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 1 | 3 | 2 | 20.12 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 58 | -58 | -238 | -156 | -53.04 |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | -5 | -81 | -58 | -5.34 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 13 | 0 | 0 | 2 | 2.80 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 168 | -40 | 18 | -133 | -88 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -73 | -5 | 63 | -14 | 6.95 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 1 | 5 | -4 | 4 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -63 | 11 | 3 | 111 | 115.57 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -34.55 | 0 | 0 | 31.98 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,159 | 226 | 857 | 498 | 472.53 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,048 | -193 | -564 | -482 | -304.17 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -1 | 0 | -1 | 1 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 32.88 | 0 | 0 | 168.36 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 208 | -60 | 54 | -227 | 147.30 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 16 | 17 | 108 | 248.27 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 481 | 421 | 475 | 248 | 395.56 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty LICOGI (LIC) có tiền thân là Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng được thành lập vào năm 1995 trên cơ sở sắp xếp lại Liên hiệp các xí nghiệp thi công cơ giới và Công ty Xây dựng số 18. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng và cơ sở hạ tầng, sản xuất công nghiệp và vật liệu xây dựng, đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà ở, khu đô thị và sản xuất điện. LIC là một thương hiệu lớn, lâu đời trong ngành xây dựng tại Việt Nam, tên tuổi của công ty gắn liền với nhiều công trình lớn mang tầm Quốc gia như thủy điện Hòa Bình, Sơn La, Lai Châu; nhà máy Nhiệt Điện Uông Bí, Phả Lại 1 và 2; nền móng Trung tâm Hội nghị Quốc gia, Nhà Quốc hội; hạ tầng nhà ga T1 sân bay Nội Bài,... Trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp và vật liệu xây dựng, LICOGI cũng nắm giữ vị trí dẫn đầu thị trường. LICOGI chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 12/2015. Từ ngày 05/06/2017, LICOGI chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/11/1995: Tổng Công ty Xây dựng và Ph́át triển Hạ tầng (LICOGI) được thành lập trên cơ sở sắp xếp lại Liên hiệp các xí nghiệp thi công cơ giới và Công ty Xây dựng số 18 theo Quyết định số 998/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng;
- Ngày 20/11/2006: Chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình Công ty Mẹ
- Công ty Con theo Quyết định số 1635/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng;
- Năm 2010: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Xây dựng và Ph́át triển Hạ tầng
- Công ty TNHH Một thành viên;
- Ngày 13/04/2015: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với giá đấu thành công bình quân là 10.006 đồng/cổ phần;
- Ngày 31/12/2015: Chuyển đổi thành Tổng Công ty LICOGI – Công ty Cổ phần với vốn điều lệ 300 tỷ đồng;
- Ngày 01/04/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 05/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Danh Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 64 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Đinh Việt Tùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 15/07/2019 |
| Phan Lan Anh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/01/2023 |
| Phan Đức Hùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2023 |
| Ưng Tiến Đỗ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2025 |
| Nguyễn Thị Khánh Phương | Trưởng Ban kiểm soát | 200 | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Hợp | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Phan Thanh Hải | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Kiều Bích Hoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Thu Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/06/2019 |
| Nguyễn Anh Dũng | Kế toán trưởng | — | — | 13/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Lắp Máy Điện Nước- Licogi | công ty con | 89.9% |
| Công ty Cổ Phần Tư Vấn Licogi | công ty con | 60.0% |
| Công ty Cổ Phần Kỹ Thuật Nền Móng Và Xây Dựng 20 | công ty con | 92.6% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Nhà Ở Và Đô Thị Licogi | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Xuất Nhập Khẩu Tổng Hợp Licogi | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Licogi 10 | công ty con | 57.7% |
| Công Ty Cổ Phần Licogi 17 | công ty con | 56.3% |
| Công ty Cổ Phần Licogi 15 | công ty con | 64.6% |
| Công ty TNHH MTV Đầu Tư Và Xây Dựng Licogi 2 | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Cơ khí Đông Anh Licogi | công ty con | 89.1% |
| Công ty Cổ phần Licogi Quảng Ngãi | công ty con | 64.8% |
| Công ty Cổ phần Cơ giới và Xây lắp số 9 | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đông Anh | công ty con | 51.8% |
| Công Ty Cổ Phần Licogi 19 | công ty liên kết | 22.6% |
| Công ty Cổ phần Thủy điện Bắc Hà | công ty liên kết | 41.0% |
| Công ty Cổ phần Licogi 14 | công ty liên kết | 18.5% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LIC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LIC