LIG

HNX

Công ty Cổ phần Licogi 13

3,700 ▼ 2.6%
Cập nhật: 15:52:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
211
P/E
17.52
P/B
0.26
YoY
-12.6%
QoQ
4.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.6%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
4.5%
Tỷ suất LN ròng
0.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.76
Tổng nợ / Tổng TS
0.83
Thanh toán nhanh
0.89
Thanh toán hiện hành
1.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 3,829 3,902 4,159 4,621 4,748.19
Tiền và tương đương tiền 37 68 23 205 81.18
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 68 89 62 151 171.82
Các khoản phải thu ngắn hạn 3,115 2,928 3,270 3,406 3,461.02
Trả trước cho người bán ngắn hạn 688 735 923 936 1,170.08
Hàng tồn kho, ròng 570 762 763 816 977.77
Tài sản lưu động khác 39 55 41 43 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,175 2,281 2,418 2,537 2,939.78
Phải thu dài hạn 69 68 68 107 405.59
Phải thu dài hạn khác 38 38 37 76 377.79
Tài sản cố định 233 231 234 242 1,004.20
Giá trị ròng tài sản đầu tư 86 102 135 133 132.96
Đầu tư dài hạn 485 474 483 518 551.58
Tài sản dài hạn khác 59 60 54 61 89.70
Trả trước dài hạn 3 3 3 10 9.84
Lợi thế thương mại 56 57 51 51 41.80
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 6,003 6,183 6,577 7,158 7,687.97
NỢ PHẢI TRẢ 4,862 5,046.82 5,289 5,863 6,353.61
Nợ ngắn hạn 3,609 3,533.44 3,557 3,800 4,151.95
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 442 364.33 375 514 713.23
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,770 1,895.50 1,847 1,888 1,883.68
Nợ dài hạn 1,254 1,513.38 1,732 2,063 2,201.66
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 736 876.99 1,011 1,050 1,081.43
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,141 1,136.19 1,289 1,295 1,334.36
Vốn và các quỹ 1,141 1,136.19 1,289 1,295 1,334.36
Vốn góp của chủ sở hữu 951 950.85 951 951 950.85
Cổ phiếu phổ thông 951 950.85 951 951 950.85
Quỹ đầu tư và phát triển 27 20.16 27 27 20.75
Các quỹ khác 0.05 -12.03 0.05 0.05 0
Lãi chưa phân phối 8 4.04 8 16 28.71
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 166 172.79 314 312 345.73
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 6,003 6,183.01 6,577 7,158 7,687.97
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,466 638 1,588 1,231 1,281.51
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 1,466 638 1,588 1,231 1,281.51
Giá vốn hàng bán 1,430 607 1,528 1,171 -1,228.28
Lãi gộp 36 32 60 60 53.23
Thu nhập tài chính 5 10 5 10 78.55
Chi phí tài chính 2 25 34 41 -68.20
Chi phí tiền lãi vay 7 18 13 42 -32.98
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0.07 0 -0.39
Chi phí bán hàng 0.11 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 32 14 23 19 -27.30
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 6 2 8 11 35.89
Thu nhập khác 1 0 0 0 0.05
Thu nhập/Chi phí khác 3 1 0 2 -1.88
Lợi nhuận khác -2 0 0 -2 -1.83
LN trước thuế 4 1 7 9 34.06
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 1 2 1 -16.68
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 1 0 5 8 17.39
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 0 0 2 1 18.08
Cổ đông thiểu số 1 0 3 8 -0.69
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 427 -68.26 -323 323 -23.30
Mua sắm TSCĐ -336 -16.18 -197 197 -8.87
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 3 0.01 0 0 -0.06
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -113 -24.68 -42 42 -34.70
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 107 4 37 -37 13.78
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -16 0 -8 8 -23.32
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 11 -11 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 9 0.16 5 -5 0.24
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -36.68 0 0 -52.94
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 148 -148 18.34
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 3,484 733.73 2,333 -2,333 1,012.02
Tiền trả các khoản đi vay -3,547 -580.55 -1,957 1,957 -1,069.73
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -23 -3.07 -19 19 -8.16
Cổ tức đã trả 0 -13.92 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 136.18 0 0 -47.53
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -4 31.24 -14 14 -123.77
Tiền và tương đương tiền 26 36.64 71 -71 204.96
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 37 67.88 23 0 81.18
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Licogi 13 (LIG), tiền thân là Đội thi công cơ giới số 57, được thành lập năm 1960. Năm 2005 công ty được cổ phần hóa và được đổi tên thành Công ty Cổ phần Licogi 13. Các nhóm sản phẩm, dịch vụ kinh doanh của công ty gồm: hoạt động xây lắp, cho thuê văn phòng, cho thuê máy, bán hàng hóa, thành phẩm trong đó hoạt động thi công xây lắp là mảng hoạt động kinh doanh chính của công ty. Công ty có hơn 1,8ha đất tại khu công nghiệp Quang Minh để làm xưởng sửa chữa, bãi tập kết thiết bị, vật liệu đảm bảo chủ động trong sản xuất và thi công. Licogi 13 đã tham gia phát triển và lắp đặt nhiều dự án trọng điểm như (i) Kỹ thuật nền tảng: Nhà máy tuabin gió tại Hải Phòng (tổng vốn đầu tư 1.200 tỷ đồng), Nhà máy Xi măng Thăng Long (64 tỷ đồng), Nhà máy Xi măng Hoàng Mai , (ii) Xây dựng cơ sở hạ tầng: Dự án cụm từ A5, Nội Bài - Lào Cai, Khu công nghiệp Bắc Thăng Long và nhà máy thủy điện Sông Tranh II. Doanh thu từ hoạt động này luôn chiếm tỷ trọng trên 90% trong cơ cấu doanh thu của công ty. Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp của công ty là các doanh nghiệp trực thuộc Tổng Công ty Sông Đà, Tổng Công ty Vinaconex, Tổng Công ty Xây dựng số 1, Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng - LICOGI. Ngày 22/04/2010, LIG chính thức Giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1960: Tiền thân là Công trường cơ giới 57 được thành lập. - 1980: Chuyển thành Xí nghiệp thi công cơ giới số 13. - 1990: Đổi tên thành Xí nghiệp Cơ giới và Xây lắp số 13 thuộc Liên hiệp các Xí nghiệp Thi công cơ giới. - 1996: Đổi tên thành Công ty Cơ giới và Xây lắp số 13 và trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng. - 2005: Chuyển đổi hình thức sở hữu từ Công ty Nhà nước sang Công ty Cổ phần theo quyết định số 2088/QĐ-BXD ngày 29/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng; - 25/02/2008: Trở thành công ty đại chúng với vốn điều lệ là 60 tỷ đồng; - Ngày 30/03/2010: Chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX); - 22/04/2010: Chính thức Giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX); - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng; - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 175,68 tỷ đồng; - Tháng 01, 2016: Tăng vốn điều lệ lên 219,112 tỷ đồng; - Tháng 09, 2016: Tăng vốn điều lệ lên 435,980 tỷ đồng; - Ngày 14/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 648,98 tỷ đồng; - Ngày 23/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 905 tỷ đồng; - Ngày 23/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 950 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Văn Thăng Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 3,655,712 3.9% 30/07/2025
Bùi Đình Sơn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,981,875 2.1% 30/07/2025
Nguyễn Quốc Hùng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 630,000 0.7% 30/07/2025
VŨ TUẤN ĐƯƠNG Thành viên Hội đồng Quản trị 531,484 0.6% 30/07/2025
Nguyễn Văn Hiệp Thành viên Hội đồng Quản trị 526,290 0.6% 30/07/2025
Nguyễn Thanh Tú Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 270,062 0.3% 30/07/2025
Nguyễn Thị Thơm Kế toán trưởng 100,536 0.1% 30/07/2025
Đỗ Thanh Hà Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 73,743 0.1% 30/07/2025
NGUYỄN NAM SƠN Phó Tổng Giám đốc 10,000 0.0% 30/07/2025
Trần Thị Vân Anh Phụ trách Công bố thông tin 7,938 0.0% 14/09/2015
Lê Xuân Thành Phó Tổng Giám đốc 1,050 0.0% 22/01/2026
Dương Thị Phượng Thành viên Ban kiểm soát 68 0.0% 07/07/2025
Đinh Thị Kim Anh Thành viên Ban kiểm soát 07/07/2025
Trần Quang Huy Phó Tổng Giám đốc 30/07/2025
Lê Văn Cường Thành viên Ban kiểm soát 30/07/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đinh Quang Chiến 9,560,000 10.2% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Giáo dục 1,378,350 8.3% 15/06/2015
Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần 2,717,573 6.2% 13/08/2020
Lê Thị Quyên 2,173,000 5.0% 05/10/2025
Vũ Thị Kim Anh 2,177,000 5.0% 05/10/2025
LÂM THỊ KIỀU OANH 2,134,400 5.0% 16/10/2025
Nguyễn Văn Ngọc 654,500 3.9% 16/10/2025
Phạm Văn Thăng 3,655,712 3.9% 05/10/2025
Công ty Tài chính Thành Đạt 480,000 2.9% 15/06/2015
TẠ QUỲNH MAI 1,175,000 2.8% 16/10/2025
Bùi Đình Sơn 1,981,875 2.1% 05/10/2025
Nguyễn Khắc Minh 123,041 0.7% 14/09/2015
Nguyễn Quốc Hùng 630,000 0.7% 05/10/2025
VŨ TUẤN ĐƯƠNG 531,484 0.6% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hiệp 526,290 0.6% 05/10/2025
Lại Thế Xuân 81,574 0.5% 14/09/2015
Nguyễn Thanh Tú 270,062 0.3% 05/10/2025
Trần Thành Mai 29,000 0.2% 14/09/2015
Đặng Văn Ánh 26,445 0.2% 14/09/2015
Nguyễn Thị Thơm 100,536 0.1% 05/10/2025
Đỗ Thanh Hà 73,743 0.1% 05/10/2025
Phạm Thanh Hùng 11,434 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Toàn Thắng 10,000 0.1% 14/09/2015
Lê Thị Liên 7,506 0.0% 14/09/2015
NGUYỄN NAM SƠN 10,000 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Vân Anh 7,938 0.0% 05/10/2025
Lê Xuân Thành 1,050 0.0% 22/01/2026
Dương Thị Phượng 68 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Lig - Hướng Hóa 2 công ty con 99.4%
Công ty Cổ Phần Sông Nhiệm 3 công ty con 97.9%
Công ty CP Năng Lượng Dầu Khí Toàn Cầu công ty con 88.4%
Công ty Cổ Phần Licogi 13 - Vật Liệu Xây Dựng công ty con 45.0%
Công ty Cổ Phần Licogi13fc công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Licogi 13 - Đầu Tư Xây Dựng Và Hạ Tầng công ty con 49.0%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Trường Trung Cấp Nghề Công Trình 1 công ty con 100.0%
Công ty TNHH Hai Thành Viên Licogi13 Thuận Phước công ty liên kết 45.0%
Công ty Cổ phần Địa Ốc Xanh Sài Gòn Thuận Phước công ty liên kết 40.7%
Công ty Cổ Phần Licogi 13 - Vật Liệu Xây Dựng công ty liên kết 45.0%
Công ty Cổ Phần Licogi 13 - Đầu Tư Xây Dựng Và Hạ Tầng công ty liên kết 49.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với LIG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LIG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay