LIX
HOSECông ty Cổ phần Bột Giặt LIX
32,750
▼
0.8%
Cập nhật: 19:41:38 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,091
P/E
10.60
P/B
2.04
YoY
28.9%
QoQ
16.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.9%
ROA
13.7%
Tỷ suất LN gộp
21.9%
Tỷ suất LN ròng
6.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.55
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
1.24
Thanh toán hiện hành
1.96
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 919 | 852 | 926 | 1,017 | 1,113 |
| Tiền và tương đương tiền | 373 | 298 | 395 | 427 | 359.41 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 86 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 212 | 225 | 234 | 270 | 257.84 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 8 | 11 | 24 | 8.98 |
| Hàng tồn kho, ròng | 231 | 225 | 255 | 275 | 343.49 |
| Tài sản lưu động khác | 102 | 105 | 41 | 45 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 478 | 469 | 463 | 465 | 500.29 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 416 | 406 | 399 | 401 | 435.65 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 55 | 55 | 55 | 55 | 55 |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 6 | 6 | 6 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 3 | 4 | 3.58 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,396 | 1,321 | 1,388 | 1,482 | 1,613.29 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 460 | 344 | 455 | 503 | 574.79 |
| Nợ ngắn hạn | 451 | 335 | 446 | 495 | 566.73 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 31 | 20 | 24 | 12 | 44.51 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 55 | 55 | 55 | 55 | 55 |
| Nợ dài hạn | 8 | 8 | 8 | 8 | 8.05 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 937 | 977 | 934 | 979 | 1,038.51 |
| Vốn và các quỹ | 937 | 977 | 934 | 979 | 1,038.51 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 648 | 648 | 648 | 648 | 648 |
| Cổ phiếu phổ thông | 648 | 648 | 648 | 648 | 648 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 97 | 97 | 158 | 158 | 157.90 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 192 | 232 | 128 | 173 | 232.61 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,396 | 1,321 | 1,388 | 1,482 | 1,613.29 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 744 | 687 | 751 | 808 | 930.19 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 40 | 28 | 32 | 27 | -22.84 |
| Doanh thu thuần | 704 | 660 | 719 | 781 | 907.35 |
| Giá vốn hàng bán | 567 | 507 | 553 | 613 | -725.88 |
| Lãi gộp | 137 | 152 | 166 | 167 | 181.47 |
| Thu nhập tài chính | 6 | 4 | 16 | 6 | 8.24 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.21 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.97 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 20 | 60 | 65 | 74 | -63.35 |
| Chi phí quản lý DN | 40 | 45 | 50 | 42 | -45.43 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 82 | 50 | 66 | 57 | 79.72 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| LN trước thuế | 82 | 50 | 66 | 57 | 79.70 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 21 | 10 | 11 | 11 | -22.72 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 0 | 0 | 0 | 2.30 |
| Lợi nhuận thuần | 62 | 40 | 55 | 46 | 59.28 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 62 | 40 | 55 | 46 | 59.28 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 37 | -41 | 172 | 50 | 25.56 |
| Mua sắm TSCĐ | -21 | -5 | -11 | -22 | -11.38 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -86 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 3 | 14 | 4 | 4.05 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -2.25 | 0 | 0 | -93.33 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -32 | -78 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -32.40 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 19 | -76 | 98 | 32 | -67.77 |
| Tiền và tương đương tiền | 94 | 63 | 68 | 68 | 427.20 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 373 | 298 | 395 | 427 | 359.41 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bột giặt LIX (LIX) có tiền thân là Công ty Kỹ nghệ hóa phẩm Huân Huân được thành lập vào năm 1972. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh doanh bột giặt, chất tẩy rửa, mỹ phẩm, xà phòng. Bên cạnh đó, Công ty cũng sản xuất kinh doanh các hóa chất cơ bản và kinh doanh bất động sản. LIX chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. LIX hiện đang quản lý vận hành Nhà máy LIX Thủ Đức với công suất 150.000 tấn/năm, Nhà máy LIX Bình Dương với công suất 150.000 tấn/năm và Nhà máy LIX Bắc Ninh với công suất 70.000 tấn bột giặt/năm và nước tẩy rửa là 15.000 tấn/năm. LIX được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Năm 1972: Tiền thân là Công ty Kỹ nghệ hóa phẩm Huân Huân được thành lập;
- Năm 1977: Nhà máy chuyển sang hình thức xí nghiệp hợp doanh, lấy tên là Nhà máy Công tư hợp doanh Linh Xuân;
- Năm 1978: Chủ nhà máy hiến cho Nhà nước để xuất cảnh, nhà máy được sát nhập vào Nhà máy Bột giặt Viso;
- Ngày 20/01/1980: Tách khỏi Nhà máy Bột giặt Viso và đổi tên thành Nhà máy Quốc doanh Bột giặt Linh Xuân trực thuộc Công ty Bột giặt Miền Nam;
- Ngày 28/08/1992: Chuyển đổi thành Công ty Bột giặt Lix trực thuộc Tổng Công ty Hóa chất Công nghiệp và Hóa chất tiêu dùng
- Bộ Công nghiệp nặng;
- Năm 1993: Thành lập Chi nhánh Hà Nội và xây dựng nhà máy sản xuất bột giặt 5.000 tấn/năm tại Yên Viên, Gia Lâm, Thành phố Hà Nội;
- Năm 1994: Nhà máy sản xuất bột giặt được đưa vào hoạt động;
- Năm 2003: Công ty Bột giặt Lix tiến hành cổ phần hóa, chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Bột giặt LIX với vốn điều lệ 36 tỷ đồng;
- Năm 2005: Mua lại Nhà máy bột giặt 30.000 tấn/năm của Công ty Liên doanh Unilever Việt Nam tại Thượng Đình, quận Thanh Xuân, Hà Nội;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 72 tỷ đồng, thành lập Chi nhánh Bình Dương và triển khai xây dựng Nhà máy sản xuất chất tẩy rửa LIX Bình Dương với công suất 60.000 tấn/năm;
- Tháng 08/2009: Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ;
- Ngày 10/12/2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2011: Nhà máy LIX Bình Dương đi vào hoạt động. Công ty đầu tư trang thiết bị và nâng công suất nhà máy sản xuất bột giặt tại Thủ Đức từ 90.000 tấn lên 120.000 tấn/năm;
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 216 tỷ đồng;
- Ngày 15/08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 324 tỷ đồng;
- Ngày 30/12/2016: Khánh thành Chi nhánh LIX Bắc Ninh và nâng công suất Nhà máy LIX Bình Dương lên 90.000 tấn/năm;
- Ngày 30/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 648 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Hoàng Chương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 65,209 | 0.2% | 06/06/2025 |
| Đoàn Thị Tám | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 20,000 | 0.1% | 06/06/2025 |
| Nguyễn Thị Thúy Vân | Thành viên Ban kiểm soát | 7,200 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Phạm Thị Kim Hồng | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 4,880 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Cao Thành Tín | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 26/01/2026 |
| Bùi Công Thản | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Phạm Quốc Đại | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Phạm Thị Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Trương Thị Trâm | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Lê Đình Vỹ | Phó Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 26/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LIX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LIX