LLM
UPCOMTổng Công ty lắp máy Việt Nam - Công ty Cổ phần
20,000
▲
3.1%
Cập nhật: 16:01:03 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,090
P/E
4.89
P/B
1.26
YoY
69.8%
QoQ
1.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
28.5%
ROA
4.3%
Tỷ suất LN gộp
4.9%
Tỷ suất LN ròng
6.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.85
Tổng nợ / Tổng TS
0.83
Thanh toán nhanh
1.05
Thanh toán hiện hành
1.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,318 | 6,945 | 6,616 | 6,655 | 6,561.71 |
| Tiền và tương đương tiền | 2,976 | 3,057 | 3,230 | 2,672 | 2,700.92 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6 | 7 | 7 | 7 | 6.59 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,718 | 3,378 | 2,880 | 3,076 | 2,990.37 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 718 | 728 | 841 | 761 | 438.50 |
| Hàng tồn kho, ròng | 498 | 477 | 465 | 829 | 756.62 |
| Tài sản lưu động khác | 119 | 27 | 34 | 71 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 861 | 841 | 830 | 825 | 823.52 |
| Phải thu dài hạn | 9 | 1 | 1 | 1 | 0.58 |
| Phải thu dài hạn khác | 9 | 1 | 1 | 1 | 0.58 |
| Tài sản cố định | 120 | 117 | 119 | 116 | 114.63 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 13 | 13 | 12 | 11 | 10.82 |
| Đầu tư dài hạn | 549 | 555 | 552 | 557 | 558.76 |
| Tài sản dài hạn khác | 130 | 120 | 109 | 102 | 255.23 |
| Trả trước dài hạn | 130 | 120 | 109 | 102 | 101.39 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 6,179 | 7,787 | 7,445 | 7,479 | 7,385.23 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,205 | 6,758 | 6,412 | 6,365 | 6,122.97 |
| Nợ ngắn hạn | 4,784 | 6,354 | 6,279 | 5,789 | 5,429.86 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 322 | 345 | 262 | 188 | 462.78 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,330 | 1,489 | 1,244 | 1,205 | 998.21 |
| Nợ dài hạn | 421 | 404 | 132 | 576 | 693.12 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.41 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 974 | 1,029 | 1,034 | 1,114 | 1,262.26 |
| Vốn và các quỹ | 974 | 1,029 | 1,034 | 1,114 | 1,262.53 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 797 | 797 | 797 | 797 | 797.26 |
| Cổ phiếu phổ thông | 797 | 797 | 797 | 797 | 797.26 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 108 | 108 | 125 | 125 | 124.99 |
| Các quỹ khác | 1.13 | 1.13 | 1.13 | 1.13 | 1.13 |
| Lãi chưa phân phối | 178 | 235 | 221 | 303 | 464.50 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | -71 | -73 | -75 | -77 | -89.81 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | -0.27 | -0.27 | -0.27 | -0.27 | -0.27 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 6,179 | 7,787 | 7,445 | 7,479 | 7,385.23 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,009 | 2,327 | 712 | 668 | 1,712.93 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 1,009 | 2,327 | 712 | 668 | 1,712.93 |
| Giá vốn hàng bán | 1,066 | 2,280 | 688 | 612 | -1,616.43 |
| Lãi gộp | -57 | 46 | 24 | 57 | 96.50 |
| Thu nhập tài chính | 76 | 20 | 64 | 55 | -1.82 |
| Chi phí tài chính | 22 | 28 | 64 | 22 | -16.63 |
| Chi phí tiền lãi vay | 18 | 20 | 17 | 13 | -11.97 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 8 | 4 | -3 | 6 | 1.42 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 4 | 11 | -8 | -13.05 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -3 | 38 | 10 | 103 | 66.42 |
| Thu nhập khác | 20 | 15 | 5 | 1 | 130.55 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 8 | 2 | 2 | 1 | -1.32 |
| Lợi nhuận khác | 12 | 12 | 4 | -1 | 129.23 |
| LN trước thuế | 9 | 50 | 14 | 103 | 195.65 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 7 | -47.34 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.37 |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 50 | 13 | 96 | 147.94 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 15 | 52 | 15 | 98 | 161.05 |
| Cổ đông thiểu số | -6 | -2 | -2 | -2 | -13.11 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 256 | -92 | 376 | -555 | 275.82 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -6 | 0 | -1.86 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.11 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -6 | 0 | 0 | 0 | -7.83 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 10 | 1 | 0 | 4 | 8.10 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 26 | 8 | 17 | 10 | 3.24 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 9.03 | 0 | 0 | 1.76 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 653 | 675 | 428 | 491 | 247.95 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -743 | -516 | -673 | -530 | -454.61 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.18 |
| Cổ tức đã trả | -36 | 0 | 0 | 0 | -27.83 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 158.94 | 0 | 0 | -234.66 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 160 | 76 | 143 | -580 | 42.91 |
| Tiền và tương đương tiền | 392 | 42 | 482 | 79 | 2,671.90 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 36 | 4 | 30 | 22 | -13.90 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,976 | 3,057 | 3,230 | 2,672 | 2,700.92 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam (LLM) được thành lập từ năm 1960, hoạt động trong các lĩnh vực tổng thầu EPC, xây lắp, cơ khí chế tạo. Hơn 55 năm kinh nghiệm, Tổng Công ty với vai trò là tổng thầu EPC, xây lắp, đã và đang tham gia thực hiện nhiều dự án trọng điểm như các nhà máy thủy điện Hòa Bình, Sơn La, Trị An, các nhà máy nhiệt điện Uông Bí, Cà Mau, Vũng Áng, nhà máy lọc dầu Dung Quất…Tổng Công ty cũng sở hữu nhiều nhà máy cơ khí trên khắp cả nước với tổng năng lực sản xuất đạt 200.000 tấn/năm. Hiện nay, Tổng Công ty được biết đến là một đơn vị trong những tổng thầu EPC, nhà thầu xây lắp đứng đầu trong các công trình công nghiệp và dân dụng ở Việt Nam. LLM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/12/1960: Công ty Lắp máy được thành lập;
- Ngày 11/10/1979: Chuyển sang hoạt động theo mô hình Liên hiệp các xí nghiệp Lắp máy;
- Ngày 01/12/1995: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam;
- Năm 2010: Chuyển đổi sang mô hình Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 100% vốn Nhà nước với vốn điều lệ 616 tỷ đồng;
- Năm 2012: Được chuyển từ sở hữu của Công ty mẹ
- Tập đoàn Sông Đà về Bộ Xây Dựng;
- Ngày 26/11/2015: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với giá đấu thành công bình quân là 10.362 đồng/cổ phần;
- Ngày 06/04/2016: Chính thức chuyển sang hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 797.261.040.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100106313 thay đổi lần 2 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- Ngày 28/07/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 16/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Văn Tuấn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 50,800 | 0.1% | 07/07/2025 |
| Nguyễn Văn Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 31,300 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Trần Đình Đại | Phó Tổng Giám đốc | 22,400 | 0.0% | 08/08/2018 |
| Bùi Đức Kiên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 20,000 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Mạnh Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 12,200 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Hữu Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 10,000 | 0.0% | 07/02/2025 |
| Tô Phi Sơn | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 2,000 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Trang | Trưởng Ban kiểm soát | 1,100 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Lê Thị Thu Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Trần Vũ Vương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,000 | — | 11/02/2026 |
| Lê Quốc Ân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/04/2025 |
| Trần Thương Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Tư Vấn Quốc Tế Lht | công ty con | 60.0% |
| Công ty TNHH Lilama South East Asia Sdn Bhd | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ phần Cơ khí Lắp máy Lilama | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Lilama 7 | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Lilama 5 | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Lilama | công ty liên kết | 27.9% |
| Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Và Công Nghệ Lilama | công ty liên kết | 45.5% |
| Công ty Cổ phần Lilama 10 | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty Cổ phần Lilama 45.3 | công ty liên kết | 40.8% |
| Công ty Cổ phần Lilama 45.4 | công ty liên kết | 35.1% |
| Công ty Cổ phần Lilama 45.1 | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty Cổ phần Lilama 69-1 | công ty liên kết | 41.1% |
| Công ty Cổ phần Lilama 69-3 | công ty liên kết | 36.0% |
| Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm cơ điện | công ty liên kết | 36.2% |
| Công ty Cổ phần Lilama 18 | công ty liên kết | 36.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LLM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LLM