LM7
UPCOMCông ty Cổ phần Lilama 7
2,200
▼
4.3%
Cập nhật: 21:54:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-4,800
P/E
—
P/B
—
YoY
12.5%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-6.9%
ROA
-18.0%
Tỷ suất LN gộp
-26.9%
Tỷ suất LN ròng
-50.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-18.57
Tổng nợ / Tổng TS
1.06
Thanh toán nhanh
0.25
Thanh toán hiện hành
0.75
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lilama 7 (LM7), tiền thân là Xí nghiệp Lắp máy số 7, được thành lập năm 1977. Năm 2007 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chuyên ngành là chế tạo và lắp đặt các thiết bị cơ điện; Lắp đặt máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ; Gia công, chế tạo kết cấu thép, đường ống, bồn bể áp lực, các thiết bị tiêu chuẩn và phi tiêu chuẩn; Xây dựng, lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh các thiết bị ngành điện, trạm biến áp. Công ty là đơn vị chuyên nhận thầu và tổng thầu (EPC) thi công, gia công, lắp đặt chế tạo các thiết bị của nhà máy thủy điện, nhà máy xi măng, các thiết bị lọc hóa dầu. Công ty đã tham gia thi công một số dự án lớn như chế tạo, lắp đặt hệ thống thông gió trong hầm Hải Vân, xây dựng nhà máy lọc dầu Dung Quất, lắp đặt nhà máy thủy điện Bình Điền, nhà máy thủy điện An Điềm II. Công ty là đơn vị hàng đầu trong việc chế tạo và lắp đặt các thiết bị cơ khí ở khu vực miền Trung. Hơn 40 năm hình thành và phát triển, không thể không nhắc đến vai trò to lớn của LILAMA 7 trên thị trường, luôn nhận được sự tin trường từ Tổng Công ty mẹ và bạn hàng uy tín lâu năm.
Lịch sử hình thành
- 12/1977: Công ty Cổ phần Lilama 7 tiền thân là Xí nghiệp Lắp máy số 7 được thành lập.
- 1993: Xí nghiệp Lắp máy số 7 được thành lập lại thành doanh nghiệp Nhà nước.
- 02/01/1996: Đổi tên thành Công ty Lắp máy và Xây dựng số 7 trực thuộc Tổng Công ty lắp máy Việt Nam.
- 15/03/2007: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Lilama 7 với vốn điều lệ 8 tỷ đồng, trong đó nhà nước chiếm 51%.
- 26/08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 30/09/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 28/10/2010: Cổ phiếu của Công ty giao dịch trên sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 19/05/2023: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Tô Minh Thúy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 49,921 | 1.0% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Hồng Thái | Phó Tổng Giám đốc | 22,052 | 0.4% | 26/03/2025 |
| Nguyễn Minh Hoàng | Phó Tổng Giám đốc | 21,192 | 0.4% | 10/02/2023 |
| Trần Hải Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 9,008 | 0.2% | 22/07/2025 |
| Võ Duy Chính | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 9,008 | 0.2% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Vịnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,124 | 0.1% | 26/03/2025 |
| Lê Thị Quỳnh Nhung | Trưởng Ban kiểm soát | 2,500 | 0.1% | 26/04/2017 |
| Lê Ngọc Phước | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2023 |
| Trần Thị Ngọc Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Trần Anh Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LM7
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LM7