LM8
HOSECông ty Cổ phần Lilama 18
13,550
0.0%
Cập nhật: 03:08:19 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,720
P/E
7.88
P/B
0.42
YoY
-29.6%
QoQ
-30.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.3%
ROA
1.2%
Tỷ suất LN gộp
9.6%
Tỷ suất LN ròng
1.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.51
Tổng nợ / Tổng TS
0.78
Thanh toán nhanh
0.75
Thanh toán hiện hành
1.24
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,052 | 1,080 | 1,296 | 1,279 | 1,265.85 |
| Tiền và tương đương tiền | 37 | 69 | 5 | 3 | 3.95 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 93 | 93 | 88 | 88 | 88.10 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 459 | 540 | 739 | 724 | 670.07 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8 | 5 | 28 | 6 | 6.43 |
| Hàng tồn kho, ròng | 457 | 373 | 461 | 463 | 502.23 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 5 | 3 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 133 | 125 | 119 | 119 | 114.03 |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.52 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.52 |
| Tài sản cố định | 81 | 76 | 72 | 72 | 70.78 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 10 | 10 | 10 | 10 | 10.19 |
| Tài sản dài hạn khác | 40 | 36 | 34 | 34 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 40 | 36 | 34 | 34 | 30.95 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,186 | 1,205 | 1,415 | 1,398 | 1,379.87 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 883 | 896 | 1,110 | 1,096 | 1,073.86 |
| Nợ ngắn hạn | 878 | 893 | 1,058 | 1,044 | 1,021.06 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 140 | 108 | 147 | 141 | 136.47 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 365 | 423 | 527 | 528 | 525.59 |
| Nợ dài hạn | 4 | 4 | 52 | 53 | 52.80 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 4 | 4 | 3 | 3 | 3.64 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 303 | 309 | 305 | 302 | 306.01 |
| Vốn và các quỹ | 303 | 309 | 305 | 302 | 306.01 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 94 | 94 | 94 | 94 | 93.89 |
| Cổ phiếu phổ thông | 94 | 94 | 94 | 94 | 93.89 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 168 | 168 | 171 | 171 | 170.85 |
| Các quỹ khác | 9.39 | 9.39 | 9.39 | 9.39 | 9.39 |
| Lãi chưa phân phối | 24 | 29 | 23 | 20 | 23.81 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,186 | 1,205 | 1,415 | 1,398 | 1,379.87 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 466 | 416 | 308 | 469 | 328.09 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 466 | 416 | 308 | 469 | 328.09 |
| Giá vốn hàng bán | 436 | 387 | 264 | 432 | -296.70 |
| Lãi gộp | 31 | 28 | 44 | 37 | 31.39 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 1 | 2 | 1.50 |
| Chi phí tài chính | 8 | 7 | 9 | 9 | -9.46 |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 7 | 8 | 9 | -8.90 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 18 | 14 | 11 | 20 | -17.99 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 6 | 9 | 25 | 10 | 5.44 |
| Thu nhập khác | 0 | 45 | 0 | 1 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 47 | 25 | 3 | -0.50 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -2 | -25 | -2 | -0.50 |
| LN trước thuế | 7 | 7 | 0 | 8 | 4.94 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 0 | 2 | -0.80 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 6 | 0 | 6 | 4.14 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 6 | 0 | 6 | 4.14 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 9 | 39 | 17 | -25 | 4.21 |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | 0 | -2 | -1 | -2.40 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 1.26 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 3 | 1 | 2.78 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | -0.86 | 0.39 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 365 | 357 | 380 | 352 | 337.74 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -365 | -369 | -389 | -294 | -340.11 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -1 | -1 | -1 | -1 | -0.90 |
| Cổ tức đã trả | -9 | -9 | 0 | 0 | -0.11 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | -9.85 | -3.38 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2 | 18 | 9 | 32 | 1.22 |
| Tiền và tương đương tiền | 19 | 19 | 18 | 19 | 2.74 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 28 | 37 | 69 | 3.95 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lilama 18 (LM8) tiền thân là Xí nghiệp Lắp máy số 8 được thành lập năm 1977. Năm 2006 Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty bao gồm lắp đặt các thiết bị, gia công chế tạo chân đế giàn khoan và gia công, lắp đặt đường ống công nghệ, bồn bể. Công ty đã tham gia chế tạo, lắp ráp các chân đế giàn khoan cho các công ty JVPC (gian khoan Rạng Đông), công ty CLJOC (Mỹ) giàn Sư Tử Đen và Cá Ngừ Vàng, Trường Sơn, Phương Đông. Trong dự án Nhà máy lọc dầu Dung Quất, Công ty đã chế tạo lắp đặt 2 bể chứa lớn nhất Việt Nam với công nghệ hiện đại và phức tạp, mỗi bồn có dung tích 65.000 m3. Lilama 18 đã khẳng định được vị thế mới bằng chính sự bình đẳng trân trọng qua hàng loạt dự án hợp tác như với tập đoàn Mitsubishi - Nhật trên công trình nhiệt điện Ô môn – Cần Thơ, Siemen – Đức tại Nhà máy nhiệt điện Cà Mau, Ascom – Pháp Nhà máy điện Nhơn Trạch. Ngày 15/11/2010, LM8 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/04/1977: Công ty Cổ phần Lilama 18 tiền thân là Xí nghiệp Lắp máy số 8 được thành lập.
- Ngày 02/01/1996: Đổi tên Xí nghiệp thành Công ty Lắp máy và Xây dựng số 18.
- Ngày 04/01/2007: Chuyển thành Công ty Cổ phần Lilama 18.
- Ngày 07/05/2007: Công ty được UB CKNN chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 30/06/2010: Phát hành cổ phiếu thưởng cho Cổ đông hiện hữu tỷ lệ 15%/vốn điều lệ tăng vốn lên 80,5 tỷ đồng.
- Ngày 05/11/2010: Niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 15/11/2010: Giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGÔ QUANG ĐỊNH | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 175,000 | 1.9% | 25/07/2025 |
| Phạm Mạnh Đức | Kế toán trưởng | 41,660 | 0.4% | 25/07/2025 |
| Lê Quốc Ân | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 33,075 | 0.4% | 26/04/2025 |
| Trần Sỹ Quỳnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 24,917 | 0.3% | 25/07/2025 |
| Trần Văn Tiến | Phó Tổng Giám đốc | 24,211 | 0.3% | 14/09/2015 |
| Cao Nguyên Soái | Phó Tổng Giám đốc | 23,059 | 0.2% | 25/07/2025 |
| Nguyễn Khắc Thành | Phó Tổng Giám đốc | 11,080 | 0.1% | 25/07/2025 |
| Hồ Văn Toàn | Phó Tổng Giám đốc | 8,083 | 0.1% | 25/07/2025 |
| Nguyễn Phương Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 4,669 | 0.0% | 20/01/2025 |
| Phan Văn Nam | Phó Tổng Giám đốc | 4,224 | 0.0% | 25/07/2025 |
| Phan Hồng Tuấn | Người phụ trách quản trị công ty | 2,598 | 0.0% | 03/04/2025 |
| Đỗ Minh Trí | Phó Tổng Giám đốc | 106 | 0.0% | 25/07/2025 |
| Nguyễn Văn Bình | Trưởng Ban kiểm soát | 3 | 0.0% | 25/07/2025 |
| Nguyễn Tuấn Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/04/2021 |
| Vũ Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/01/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/07/2025 |
| Nguyễn Tuấn Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LM8
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LM8