LMC
UPCOMCông ty Cổ phần Long Beach LMC
—
▼
5.0%
Cập nhật: 16:02:59 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Long Beach LMC (LMC) được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác sản xuất đá, cát sỏi. LMC trở thành công ty đại chúng từ tháng 03/2017. Công ty sản xuất, phân phối, xuất khẩu các sản phẩm bột canxicacbonate chế biến từ đá vôi trắng được nhập từ các công ty khai thác tại hai mỏ Mông Sơn và mỏ Lục Yên tại huyện Yên Bình và huyện Lục Yên tỉnh Yên Bái với trữ lượng khoảng 50 triệu tấn đá trắng và kinh doanh xuất khẩu đá canxi từ nguồn đá vôi phong hóa có trữ lượng 100 triệu tấn đá canxi phong hóa và 60 triệu tấn Dolomite dùng trong công nghiệp sản xuất kính, thức ăn chăn nuôi. LMC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/05/2012: Công ty Cổ phần Khoáng sản Latca được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0105897161 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội;
- Ngày 29/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng;
- Ngày 03/03/2017: Trở thành công ty đại chúng theo công văn só 4605/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 21/09/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 31/10/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Long Beach LMC;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Giang | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Giám đốc | — | — | 11/03/2019 |
| Vũ Thị Dung | Phó Giám đốc | — | — | 29/12/2020 |
| Nguyễn Quyết Tâm | Giám đốc | — | — | 09/04/2021 |
| Lê Đức Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 21/06/2021 |
| Đỗ Thị Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/06/2021 |
| Nguyễn Thị Ngọc Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/06/2021 |
| Vũ Mai Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/06/2021 |
| Nguyễn Khánh | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 21/06/2021 |
| Trần Đình Kiên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2022 |
| Lê Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2022 |
| NGUYỄN TIẾN ĐẠT | Kế toán trưởng | — | — | 27/09/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LMC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LMC