LMH
UPCOMCông ty Cổ phần Quốc Tế Holding
1,400
▲
7.7%
Cập nhật: 18:24:04 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-156
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.7%
ROA
-3.9%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-2.91
Tổng nợ / Tổng TS
1.52
Thanh toán nhanh
0.20
Thanh toán hiện hành
0.66
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 103 | 103 | 103 | 103 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 27 | 27 | 27 | 27 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 91 | 91 | 91 | 91 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 70 | 70 | 70 | 70 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 103 | 103 | 103 | 103 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 153 | 154 | 156 | 157 | — |
| Nợ ngắn hạn | 153 | 154 | 156 | 157 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 24 | 24 | 24 | 24 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -50 | -51 | -53 | -54 | — |
| Vốn và các quỹ | -50 | -51 | -53 | -54 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 256 | 256 | 256 | 256 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 256 | 256 | 256 | 256 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -306 | -308 | -309 | -311 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 103 | 103 | 103 | 103 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | -1 | -1 | -1 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 1 | 1 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | -1 | -1 | — |
| LN trước thuế | -1 | -1 | -1 | -1 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | -1 | -1 | -1 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | -1 | -1 | -1 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -1 | -1 | -1 | -1 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 27 | 27 | 27 | 27 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Quốc Tế Holding (LMH) có tiền thân là Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí Thăng Long được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh dung môi, hóa chất kinh doanh xăng dầu và lĩnh vực kinh doanh bất động sản. LMH trở thành công ty đại chúng từ tháng 05/2018. LMH đã xây dựng được vị thế trong lĩnh vực kinh doanh dung môi, hóa chất với sản phẩm chủ lực là dung môi Naphtha, Solmix và Ethanol. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia tham gia cung cấp các dịch vụ thương mại đi kèm và kinh doanh bất động sản. LMH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 06/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/05/2012: Công ty Cổ phần Dịch vụ tổng hợp Dầu khí Thăng Long được thành lập với vốn điều lệ 30 tỷ đồng;
- Ngày 27/10/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Quốc tế Thăng Long Việt Nam;
- Ngày 23/05/2017: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Landmark Holding;
- Ngày 02/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 17/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 233 tỷ đồng;
- Ngày 02/05/2018: Trở thành Công ty đại chúng theo văn bản số 2752/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 02/10/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 12/10/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 09/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 256.299.950.000 đồng;
- Ngày 19/06/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 29/06/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 10/09/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Quốc Tế Holding.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Xuân Thùy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 531,900 | 2.1% | 05/07/2022 |
| Nguyễn Lan Hương | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 505,800 | 2.0% | 27/03/2023 |
| Bùi Thị Ngân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2021 |
| Vũ Đức Doanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2021 |
| Trần Thị Thu Trang | Kế toán trưởng | — | — | 15/09/2021 |
| Phạm Thị Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Trần Thị Kim Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2025 |
| Võ Văn Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2021 |
| Nguyễn Văn Phương | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 08/09/2025 |
| Nguyễn Quang Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LMH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LMH