LNC
UPCOMCông ty Cổ phần Lệ Ninh
—
0.0%
Cập nhật: 22:04:04 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lệ Ninh - Quảng Bình (LNC), tiền thân là Nông trường Quốc Doanh Lệ Ninh được thành lập năm 1960. Năm 2017, LNC chính thức hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là: Trồng và khai thác, chế biến cao su; Chăn nuôi lợn siêu nạc và cung cấp con giống; Sản xuất nước lọc tinh khiết. LNC là công ty độc quyền quản lý diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn Huyện Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Bình, mỗi năm Công ty thu về hàng nghìn tấn cao su. LNC có nhà máy chế biến mủ cao su có công suất 3.000 tấn/năm; Một nhà máy chế biến phân bón hữu cơ vi sinh công suất 5000 tấn/năm; Một phân xưởng nước lọc tinh khiết với công suất 1 triệu lít/năm. Ngày 04/07/2019, LNC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/12/1960: Tiền thân là Nông trường Quốc Doanh Lệ Ninh được thành lập;
- Ngày 10/04/1998: Quyết định thành lập Công ty Cao su Lệ Ninh trên cơ sở Nông trường Lệ Ninh theo quyết định số 06/1998/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Bình;
- Ngày 21/12/2004: Đổi tên thành Công ty Lệ Ninh;
- Ngày 01/07/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Lệ Ninh
- Quảng Bình;
- Ngày 01/10/2017: Chính thức hoạt động theo mô hình Công ty Cổ phần và đổi tên thành Công ty Cổ phần Lệ Ninh
- Quảng Bình theo Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 3100114609 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Bình cấp với số vốn điều lệ ban đầu là 82,3 tỷ đồng;
- Ngày 04/07/2019: Chính thức giao dịch tên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Mậu Hào | Phó Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 23,600 | 0.3% | 26/01/2026 |
| Lê Hồng Sơn | Trưởng Ban kiểm soát | 12,000 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Hoàng Thị Phương | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,800 | 0.1% | 01/07/2019 |
| Trần Công Văn | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,700 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Lê Thanh Hùng | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,900 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Nguyễn Thị Liên | Thành viên Ban kiểm soát | 5,000 | 0.1% | 24/04/2025 |
| Phạm Ngọc Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,900 | 0.1% | 26/01/2026 |
| Lê Tùng Định | Thành viên Ban kiểm soát | 1,200 | 0.0% | 26/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LNC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LNC