LO5
UPCOMCông ty Cổ phần Lilama 5
500
0.0%
Cập nhật: 17:05:23 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-1,090
P/E
—
P/B
—
YoY
-71.5%
QoQ
1.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.7%
ROA
-2.0%
Tỷ suất LN gộp
16.2%
Tỷ suất LN ròng
-27.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-3.30
Tổng nợ / Tổng TS
1.44
Thanh toán nhanh
0.20
Thanh toán hiện hành
0.60
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 247 | 245 | 243 | 243.12 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 0 | 2 | 0.61 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 78 | 84 | 76 | 79.89 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1.24 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 169 | 161 | 164 | 162.62 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 42 | 41 | 40 | 38.37 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 41 | 39 | 38 | 37.05 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.14 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 289 | 286 | 282 | 281.49 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 408 | 406 | 403 | 404.07 | — |
| Nợ ngắn hạn | 408 | 406 | 403 | 404.07 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.73 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 222 | 222 | 222 | 222.19 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -118 | -119 | -121 | -122.58 | — |
| Vốn và các quỹ | -118 | -119 | -121 | -122.58 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 51 | 51 | 51 | 51.50 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 51 | 51 | 51 | 51.50 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 8 | 8 | 8 | 7.90 | — |
| Các quỹ khác | 0.44 | 0.44 | 0.44 | 0.44 | — |
| Lãi chưa phân phối | -193 | -194 | -196 | -197.49 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 289 | 286 | 282 | 281.49 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6 | 13 | 3 | 8.28 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 6 | 13 | 3 | 8.28 | — |
| Giá vốn hàng bán | 4 | 12 | 2 | -7.68 | — |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 1 | 0.60 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | -1.06 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | -0.46 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | -1.15 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | -1 | -1 | -1.15 | — |
| LN trước thuế | -1 | -1 | -2 | -1.61 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | -1 | -2 | -1.61 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | -1 | -2 | -1.61 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -1 | 1 | -0.90 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -1 | 1 | -0.90 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 1.50 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 0 | 2 | 0.61 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Lilama 5 (LO5), tiền thân là Công trường Lắp máy Thanh Hóa, được thành lập vào năm 1976. Năm 2006, Công ty được cổ phần hóa. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Xây dựng, Lắp đặt các công trình dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị, khu công nghiệp, hệ thống thông tin liên lạc, đường dây tải điện, trạm biến thế... LO5 là một thành viên của Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam (Lilama) thuộc Bộ Xây dựng, do đó LO5 luôn nhận được sự hỗ trợ từ phía Tổng Công ty về vốn, chiến lược kinh doanh cũng như khách hàng lâu năm. Hiện nay Công ty đang tham gia thi công xây dựng các nhà máy: Xi măng Sơn La, Nhà máy Nhiệt điện Vũng áng 1.200 MW, Nhà máy, Nhà máy nhiệt điện Nghi sơn, Nhà máy Gang thép Thái Nguyên, Nhà máy bò sữa TH Millk. Gia công, chế tạo và lắp đặt Cầu Rồng Đà Nẵng ...Trong những năm qua, mỗi năm LILAMA 5 chế tạo từ 3000 đến 5000 tấn thiết bị sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn ISO 9002, 9001 và tiếp tục khẳng định khả năng chế tạo thiết bị cho các dự án tiếp theo. LO5 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ ngày 13/05/2021.
Lịch sử hình thành
- 1976: Công ty Cổ phần Lilama 5 tiền thân là công trường Lắp máy Thanh Hóa được thành lập.
- 1978: Công trường lắp máy Thanh Hóa được đổi tên thành Xí nghiệp Lắp máy số 5.
- 1979: Xí nghiệp Lắp máy số 5 hợp nhất với Xí nghiệp Lắp máy số 4 Hà Nam Ninh và được đổi tên thành Liên hợp Xí nghiệp Lắp máy 45.
- 1993: Liên hợp Xí nghiệp Lắp máy 45 đổi lại thành Xí nghiệp Lắp máy số 5.
- 01/12/1995: Xí nghiệp Lắp máy số 5 được đổi tên thành Công ty Lắp máy và Xây dựng số 5.
- Tháng 07, 2006: Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Lilama 5 với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- Tháng 06, 2009: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 21/12/2009: Cổ phiếu công ty chính thức được niêm yết trên HNX.
- Tháng 08, 2016: Tăng vốn điều lệ lên 51,498 tỷ đồng.
- Ngày 13/05/2021: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lưu Huy Phúc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 32,548 | 0.6% | 21/10/2025 |
| Đinh Thành Lê | Phó Tổng Giám đốc | 8,662 | 0.2% | 13/06/2023 |
| Cù Minh Kim | Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,725 | 0.2% | 05/08/2025 |
| Phạm Văn Hoàn | Phó Tổng Giám đốc | 5,994 | 0.1% | 21/11/2023 |
| Nguyễn Hồng Hạ | Phó Tổng Giám đốc | 4,511 | 0.1% | 13/06/2023 |
| Nguyễn Văn Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 2,060 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Hoàng Thị Phương | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,051 | 0.0% | 21/10/2025 |
| Nguyễn Văn Dũng | Phụ trách Công bố thông tin | 309 | 0.0% | 23/01/2025 |
| Lưu Sỹ Học | Thành viên Ban kiểm soát | 103 | 0.0% | 05/08/2025 |
| Bùi Thanh Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2025 |
| Nguyễn Xuân Thông | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5 | — | 21/10/2025 |
| Phạm Thùy Dương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LO5
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LO5