LSS

HOSE

Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn

8,570 ▲ 0.2%
Cập nhật: 18:32:09 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,338
P/E
6.41
P/B
0.41
YoY
-14.6%
QoQ
47.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.3%
ROA
3.5%
Tỷ suất LN gộp
14.4%
Tỷ suất LN ròng
5.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.86
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
0.27
Thanh toán hiện hành
1.37
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,958 2,077.14 1,957.86 2,083.68
Tiền và tương đương tiền 30 35.15 29.90 32.38
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 89 89.74 88.67 110.22
Các khoản phải thu ngắn hạn 372 264.16 372.49 264.53
Trả trước cho người bán ngắn hạn 274 181.02 273.67 173.67
Hàng tồn kho, ròng 1,436 1,703.15 1,452.56 1,624.95
Tài sản lưu động khác 31 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,298 1,334.12 1,297.74 1,281.91
Phải thu dài hạn 0 0.10 0.10 0.10
Phải thu dài hạn khác 0 0.02 0.02 0.02
Tài sản cố định 826 839.31 826.31 810.25
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 86 107.99 85.84 85.84
Tài sản dài hạn khác 63 6.25 6.25 6.25
Trả trước dài hạn 63 64.79 63.32 62.72
Lợi thế thương mại 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3,256 3,411.26 3,255.60 3,365.59
NỢ PHẢI TRẢ 1,413 1,583.64 1,412.83 1,552.61
Nợ ngắn hạn 1,387 1,557.04 1,386.78 1,525.12
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 223 84.76 223.07 73.39
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 944 1,245.97 943.85 1,189.31
Nợ dài hạn 26 26.61 26.05 27.49
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 4 3.73 3.73 5.74
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,843 1,827.62 1,842.77 1,812.98
Vốn và các quỹ 1,839 1,823.99 1,839.36 1,809.78
Vốn góp của chủ sở hữu 857 857.42 857.42 857.42
Cổ phiếu phổ thông 857 857.42 857.42 857.42
Quỹ đầu tư và phát triển 611 610.79 610.79 621.92
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 143 127.17 143.13 103.15
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 37 37.15 36.57 35.85
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 14.25 3.63 3.41 3.19
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3,256 3,411.26 3,255.60 3,365.59
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 384 663.86 384.41 567.29
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 384 663.86 384.41 567.29
Giá vốn hàng bán 333 -539.81 -332.94 -496.96
Lãi gộp 51 124.06 51.47 70.33
Thu nhập tài chính 5 1.90 4.65 0.76
Chi phí tài chính 16 -19.03 -16.49 -18.67
Chi phí tiền lãi vay 16 -18.88 -16.13 -17.21
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 9 -16.07 -9.47 -12.06
Chi phí quản lý DN 10 -20.72 -9.70 -12.22
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 20 70.14 20.46 28.14
Thu nhập khác 0 -0.23 0.18 1.69
Thu nhập/Chi phí khác 2 -0.16 -1.65 -1
Lợi nhuận khác -1 -0.39 -1.47 0.69
LN trước thuế 19 69.75 18.99 28.83
Chi phí thuế TNDN hiện hành 4 -11.49 -3.62 -4.41
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 15 58.26 15.37 24.42
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 16 57.59 15.96 25.14
Cổ đông thiểu số -1 0.68 -0.59 -0.72
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 320 184.89 319.61 -266.07
Mua sắm TSCĐ -4 -34.28 -4.48 -12.57
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định -1.13 1.21 0 2.35
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -17 -102.81 -16.81 14.26
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác -6 -3.02 -6.13 16.32
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 5 3.14 4.69 0.74
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -13.33 -135.74 -22.73 21.10
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 479 540.15 479.30 685.25
Tiền trả các khoản đi vay -781 -589.11 -781.43 -437.79
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 -38.16 0 -0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 349.51 -87.12 -302.12 247.46
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -5 -37.98 -5.25 2.49
Tiền và tương đương tiền 50 73.12 35.15 29.90
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -0.02 0.01 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 30 35.15 29.90 32.38
Tổng quan công ty
Không có dữ liệu Hồ sơ công ty
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Cổ đông
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với LSS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LSS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay