LUT
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Lương Tài
500
0.0%
Cập nhật: 18:39:07 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-267
P/E
—
P/B
0.07
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-3.3%
ROA
-0.8%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.52
Tổng nợ / Tổng TS
0.78
Thanh toán nhanh
0.34
Thanh toán hiện hành
1.13
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Lương Tài (LUT) tiền thân là Đội thi công cơ giới và duy tu đường bộ, được thành lập năm 1987. Năm 2003, Đội thi công cơ giới và duy tu đường bộ chuyển thành Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Lương Tài với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; Xây dựng các công trình hạ tầng, công nghiệp, giao thông; Cho thuê nhà ở, văn phòng; Đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch... Là một doanh nghiệp hình thành trên nền tảng một đơn vị thi công công trình, công ty đã tích lũy được nhiều kinh nghiệm, đặc biệt là kinh nghiệm thi công các công trình phức tạp. Thế mạnh của công ty là thi công công trình. Công ty đã nhiều máy móc, thiết bị tiên tiến sử dụng lĩnh vực này như 4 cần trục bánh xích, 6 xe lu tĩnh ba bánh sắt, 16 máy thủy chuẩn AEPC và nhiều loại máy thi công được nhập khẩu từ Nhật Bản, Mỹ, Italia...Công ty đã tham gia các công trình trọng điểm như dự án đường cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình, dự án cao tốc Hà Nội - Hải Phòng, dự án cao tốc Nội Bài - Lào Cai, dự án mở rộng Quốc lộ 1A qua Bình Thuận. Ngày 03/07/2023, LUT chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 26/03/1987: Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Lương Tài (LUT) tiền thân là Đội thi công cơ giới và duy tu đường bộ, được thành lập.
- 02/2003: Đội thi công cơ giới và duy tu đường bộ chuyển thành Công ty Cổ phần Xây dựng Công trình Lương Tài với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng
- Tháng 06/2005: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Tháng 07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 55,5 tỷ đồng;
- 04/01/2008: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 12/07/2011: Tăng vốn điều lệ thành 150 tỷ đồng.
- Ngày 21/06/2023: Huỷ niêm yết trên thị trường HNX.
- Ngày 03/07/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Đình Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 4,344,000 | 29.0% | 28/06/2018 |
| Phan Anh Tuấn | Tổng Giám đốc | 10,510 | 0.1% | 17/04/2020 |
| Nguyễn Thị Bích Quyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,500 | 0.0% | 26/04/2022 |
| Từ Thị Hiển | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2019 |
| Nguyễn Như Tha | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2019 |
| Hoàng Thị Thu Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2022 |
| Nguyễn Thị Hân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2022 |
| Bùi Đình Hải | Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Mai Uyên Phương | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 26/04/2022 |
| Vũ Thị Thứ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Thị Ngọc Linh | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 03/06/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LUT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LUT