LWS
---Công ty Cổ phần Cấp nước Tỉnh Lào Cai
6,500
▼
9.7%
Cập nhật: 04:50:52 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
791
P/E
8.22
P/B
0.58
YoY
0.0%
QoQ
-17.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.2%
ROA
4.8%
Tỷ suất LN gộp
24.4%
Tỷ suất LN ròng
9.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.48
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
3.80
Thanh toán hiện hành
4.08
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Tỉnh Lào Cai (LWS) có tiền thân là Công ty cấp thoát nước tỉnh Lào Cai được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch. LWS chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện là đơn vị chủ lực sản xuất và kinh doanh nước sạch trên địa bàn tỉnh Lào Cai. LAWACO đang quản lý và vận hành 11 nhà máy nước tại thành phố Lào Cai và tất cả các trung tâm huyện trong toàn tỉnh với tổng công suất 95.000m3/ngày đêm.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/02/1993: Công ty cấp thoát nước tỉnh Lào Cai được thành lập theo Quyết định số 59/QĐ-UB của UBND tỉnh Lào Cai;
- Ngày 24/10/2006: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Kinh doanh Nước sạch tỉnh Lào Cai;
- Ngày 30/11/2015: UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quyết định số 4344/QĐ-UBND phê duyệt phương án cổ phần hoá và chuyển đổi Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch tỉnh Lào Cai thành Công ty cổ phần;
- Ngày 27/01/2016: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân bình quân 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/06/2016: Chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần với vốn điều lệ 153.804.610.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5300102876 cấp thay đổi lần 3 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Lào Cai;
- Ngày 10/10/2016: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 6779/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 25/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 171.627.100.000 đồng;
- Ngày 22/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 02/06/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quốc Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng | 17,000 | 0.1% | 16/02/2023 |
| Trịnh Tiến Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,100 | 0.1% | 16/02/2023 |
| Lê Thị Hồng Vân | Trưởng Ban kiểm soát | 15,000 | 0.1% | 16/02/2023 |
| Phạm Hồng Quảng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 13,100 | 0.1% | 16/02/2023 |
| Phạm Thị Hằng | Phó Tổng Giám đốc | 10,000 | 0.1% | 16/02/2023 |
| Phạm Phương Thanh | Phó Tổng Giám đốc | 10,000 | 0.1% | 16/02/2023 |
| Lê Văn Mật | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 9,000 | 0.1% | 16/02/2023 |
| Lê Kim Cương | Thành viên Ban kiểm soát | 8,000 | 0.0% | 16/02/2023 |
| Vũ Thái Bình | Người phụ trách quản trị công ty | 6,100 | 0.0% | 16/02/2023 |
| Phùng Ngọc Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 5,300 | 0.0% | 16/02/2023 |
| Lê Hữu Bằng | Thành viên Ban kiểm soát | 2,900 | 0.0% | 16/02/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với LWS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức LWS