M10
UPCOMTổng công ty May 10 - Công ty Cổ phần
22,400
▼
0.9%
Cập nhật: 14:32:11 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,574
P/E
4.02
P/B
1.04
YoY
-1.5%
QoQ
-1.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
28.2%
ROA
7.0%
Tỷ suất LN gộp
10.8%
Tỷ suất LN ròng
3.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.02
Tổng nợ / Tổng TS
0.75
Thanh toán nhanh
0.58
Thanh toán hiện hành
1.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,060 | 1,734 | 1,912 | 1,918 | 2,099.27 |
| Tiền và tương đương tiền | 232 | 203 | 146 | 147 | 101.98 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 408 | 367 | 395 | 449 | 436.53 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 543 | 547 | 553 | 571 | 552.39 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 31 | 52 | 31 | 43 | 31.54 |
| Hàng tồn kho, ròng | 798 | 523 | 701 | 663 | 902.15 |
| Tài sản lưu động khác | 79 | 94 | 117 | 88 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 560 | 553 | 613 | 625 | 654.08 |
| Phải thu dài hạn | 8 | 8 | 8 | 9 | 8.73 |
| Phải thu dài hạn khác | 8 | 8 | 8 | 9 | 8.73 |
| Tài sản cố định | 434 | 425 | 552 | 566 | 577.75 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 41 | 38 | 41 | 44 | — |
| Trả trước dài hạn | 41 | 38 | 41 | 44 | 57.11 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,620 | 2,287 | 2,525 | 2,543 | 2,753.35 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,050 | 1,715 | 1,943 | 1,913 | 2,069.29 |
| Nợ ngắn hạn | 1,905 | 1,519 | 1,772 | 1,702 | 1,871.95 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 20 | 28 | 36 | 41 | 17.57 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 567 | 601 | 581 | 550 | 564.86 |
| Nợ dài hạn | 146 | 196 | 171 | 211 | 197.34 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 131 | 182 | 157 | 197 | 173.84 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 569 | 573 | 582 | 630 | 684.06 |
| Vốn và các quỹ | 569 | 573 | 582 | 630 | 684.06 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 318 | 318 | 318 | 318 | 317.51 |
| Cổ phiếu phổ thông | 318 | 318 | 318 | 318 | 0 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 146 | 146 | 181 | 181 | 180.97 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 99 | 103 | 78 | 126 | 180.19 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,620 | 2,287 | 2,525 | 2,543 | 2,753.35 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,306 | 1,256 | 1,159 | 1,310 | 1,286.96 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Doanh thu thuần | 1,306 | 1,256 | 1,159 | 1,310 | 1,286.94 |
| Giá vốn hàng bán | 1,143 | 1,139 | 1,047 | 1,170 | -1,111.98 |
| Lãi gộp | 163 | 117 | 111 | 139 | 174.96 |
| Thu nhập tài chính | 45 | 34 | 32 | 21 | 28.02 |
| Chi phí tài chính | 24 | 24 | 16 | 11 | -23.20 |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 6 | 7 | 7 | -8.09 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 69 | 55 | 52 | 60 | -86.71 |
| Chi phí quản lý DN | 76 | 29 | 27 | 28 | -27.98 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 39 | 43 | 49 | 60 | 65.08 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 1.31 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 2 | 2 | 2 | -1.63 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | -1 | -2 | -0.31 |
| LN trước thuế | 40 | 42 | 47 | 58 | 64.77 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 20 | 6 | 7 | 10 | -10.77 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 20 | 35 | 40 | 48 | 53.99 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 20 | 35 | 40 | 48 | 53.99 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 325 | -44.95 | -15 | 15 | -12.69 |
| Mua sắm TSCĐ | -107 | -83.94 | -104 | 104 | -47.27 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -660 | -250.03 | -394 | 394 | -139.27 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 554 | 291.26 | 407 | -407 | 152 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 19 | 2.36 | 13 | -13 | 3.10 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -40.35 | 0 | 0 | -31.45 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,245 | 406.16 | 628 | -628 | 291.57 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,249 | -318.30 | -590 | 590 | -294.31 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -48 | -30.64 | -32 | 32 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 57.22 | 0 | 0 | -2.75 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 79 | -28.08 | -86 | 86 | -46.88 |
| Tiền và tương đương tiền | 351 | 231.86 | 145 | -145 | 147.06 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 1 | -0.68 | 0 | 0 | 1.80 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 232 | 203.10 | 146 | 0 | 101.98 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty May 10 - Công ty Cổ phần (M10) có tiền thân là Xưởng May 10, được thành lập tại Chiến khu Việt Bắc vào năm 1952. Tổng Công ty hoạt động kinh doanh chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm may mặc. M10 được cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. M10 hiện đang quản lý vận hành 11 nhà máy may trải dọc từ Hà Nội tới Quảng Bình với tổng công suất trên 23 triệu sản phẩm/năm. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của Tổng Công ty là Châu Âu, Nhật Bản, và Mỹ. M10 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.
Lịch sử hình thành
- 1946: Thành lập các xưởng may quân trang ở chiến khu Việt Bắc;
- 1952: Hợp nhất các xưởng may quân trạng tại chiến khu Việt Bắc thành Xưởng May 10;
- 1956: Hợp nhất Xưởng may 10, Xưởng may 40 và thợ may quân nhu Liên khu V tập kết ra Bắc, lấy tên chung là Xưởng may 10;
- 1961: Đổi tên thành Xí nghiệp May 10, trực thuộc Bộ Công nghiệp nhẹ;
- 1992: Đổi tên thành Công ty May 10;
- Ngày 15/12/2004: Trở thành công ty đại chúng;
- 2005: Cổ phần hóa thành Công ty Cổ phần May 10 với vốn điều lệ 54 tỷ đồng;
- 2010: Chuyển đổi mô hình thành Tổng Công ty May 10 – CTCP;
- Ngày 10/05/2011: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 04/11/2014: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 22/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 189 tỷ đồng;
- Ngày 10/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 04/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 302,4 tỷ đồng;
- Ngày 17/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 317 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Đức Giang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,509,296 | 4.8% | 10/02/2026 |
| PHẠM BÍCH HỒNG | Kế toán trưởng/Giám đốc điều hành | 912,180 | 2.9% | 11/08/2025 |
| THÂN ĐỨC VIỆT | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 672,240 | 2.1% | 11/08/2025 |
| Bạch Thăng Long | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 377,584 | 1.2% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Ánh Dương | Giám đốc điều hành | 211,680 | 0.7% | 11/08/2025 |
| Hoàng Thế Nhu | Giám đốc điều hành | 182,640 | 0.6% | 11/08/2025 |
| NGUYỄN THỊ BÍCH THUỶ | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 160,441 | 0.5% | 11/08/2025 |
| VŨ HOÀNG HÀ | Phụ trách Công bố thông tin | 132,737 | 0.4% | 18/09/2023 |
| Tạ Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 42,012 | 0.1% | 11/08/2025 |
| Đặng Thanh Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | 5,040 | 0.0% | 24/04/2024 |
| Đặng Vũ Hùng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Thạch Thị Phong Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/06/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Và Thời Trang May 10 | công ty con | 100.0% |
| Tập đoàn Dệt May Việt Nam | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với M10
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức M10