MA1

UPCOM

Công ty Cổ phần Thiết bị

▲ 3.3%
Cập nhật: 20:15:01 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
P/E
P/B
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
ROA
Tỷ suất LN gộp
Tỷ suất LN ròng
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
Tổng nợ / Tổng TS
Thanh toán nhanh
Thanh toán hiện hành
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Thiết bị (MA1) được thành lập ngày 14/9/2005 từ việc chuyển đổi doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Thiết bị thành công ty cổ phần. Hiện tại, công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực Bất động sản, cho thuê văn phòng và kho bãi, cùng với hoạt động kinh doanh truyền thống là xuất nhập khẩu máy móc, nông sản. MA1 là chủ sở hữu của dự án Grande Park Hà Đông và trung tâm thương mại Mac Plaza. Trong đó, Grande park Hà Đông toạ lạc tại Quốc Lộ 21B, cạnh trung tâm giao dịch tài chính quận Hà Đông, có tổng diện tích đất 39.767,4 m², diện tích xây dựng 17.375 m² với quy mô bao gồm 1 khu thấp tầng, 5 tòa tháp chung cư cao 25 tầng, tổng sản phẩm 2.242 căn hộ. Ngày 29/06/2020, MA1 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 09/2005: CTCP Thiết bị được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước Công ty Thiết bị - Bộ Thương mại. Vốn điều lệ ban đầu là 18 tỷ đồng. - 04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 24,3 tỷ đồng. - Ngày 04/10/2007: Trở thành Công ty đại chúng. - 09/2008: Tăng vốn điều lệ lên hơn 30 tỷ đồng. - 06/2009: Tăng vốn điều lệ lên gần 32 tỷ đồng. - 04/2010: Tăng vốn điều lệ lên hơn 36,7 tỷ đồng. - Ngày 05/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 44,08 tỷ đồng. - Ngày 08/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 52,89 tỷ đồng. - Ngày 29/06/2020: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM. - Ngày 13/01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 100,50 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vũ Thanh Tùng Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 3,657,579 36.4% 06/08/2025
Hoàng Thị Liên Hồng Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng 627,217 6.2% 06/08/2025
Phạm Mạnh Kiếm Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 366,741 3.6% 06/08/2025
Hoàng Diệu Thúy Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng phòng Kinh doanh 162,485 3.1% 13/02/2025
Nguyễn Hồng Trang Trưởng Ban kiểm soát 237,771 2.4% 06/08/2025
Vũ Tường Vân Chủ tịch Hội đồng Quản trị 179,660 1.8% 06/08/2025
Phạm Phương Lan Thành viên Ban kiểm soát 52,468 0.5% 06/08/2025
Phan Thị Thu Hương Thành viên Ban kiểm soát 18,006 0.2% 06/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vũ Thanh Tùng 3,657,579 36.4% 05/10/2025
Hoàng Thị Liên Hồng 627,217 6.2% 05/10/2025
Phạm Mạnh Kiếm 366,741 3.6% 05/10/2025
Vũ Ngọc Lan 335,049 3.3% 05/10/2025
Hoàng Diệu Thúy 162,485 3.1% 05/10/2025
Nguyễn Hồng Trang 237,771 2.4% 05/10/2025
Vũ Tường Vân 179,660 1.8% 05/10/2025
Vũ Bảo Thạch 58,830 1.1% 05/10/2025
Bạch Hồng Quế 44,415 0.8% 05/10/2025
Trần Lê Trang 56,661 0.6% 05/10/2025
Phạm Phương Lan 52,468 0.5% 05/10/2025
Phan Thị Thu Hương 18,006 0.2% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với MA1 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MA1
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay