MAC
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn Macstar
11,300
▼
5.0%
Cập nhật: 00:52:18 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,237
P/E
9.14
P/B
0.54
YoY
108.8%
QoQ
18.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.4%
ROA
6.9%
Tỷ suất LN gộp
11.2%
Tỷ suất LN ròng
25.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.27
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
4.18
Thanh toán hiện hành
4.26
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 227 | 340 | 320 | 482 | 878.93 |
| Tiền và tương đương tiền | 41 | 84 | 22 | 16 | 458.90 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 115 | 157 | 226 | 380 | 305.37 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 64 | 92 | 58 | 69 | 98.11 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 41 | 58 | 22 | 27 | 36.37 |
| Hàng tồn kho, ròng | 4 | 4 | 5 | 5 | 5.41 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 2 | 10 | 11 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 83 | 71 | 177 | 182 | 296.38 |
| Phải thu dài hạn | 38 | 36 | 35 | 33 | 31.56 |
| Phải thu dài hạn khác | 38 | 36 | 35 | 33 | 31.56 |
| Tài sản cố định | 34 | 32 | 110 | 136 | 131.44 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 121.50 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 3 | 0.90 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 3 | 2.73 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 310 | 410 | 497 | 664 | 1,175.31 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 44 | 45 | 107 | 248 | 249.95 |
| Nợ ngắn hạn | 32 | 20 | 65 | 205 | 206.45 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 2 | 0 | 37.58 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 3 | 30 | 141 | 104.28 |
| Nợ dài hạn | 12 | 25 | 43 | 43 | 43.50 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 12 | 25 | 43 | 43 | 43.50 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 266 | 375 | 389 | 416 | 925.36 |
| Vốn và các quỹ | 266 | 375 | 389 | 416 | 925.36 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 151 | 151 | 227 | 227 | 439.56 |
| Cổ phiếu phổ thông | 151 | 151 | 227 | 227 | 439.56 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 21 | 22 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 58 | 72 | 29 | 51 | 62.62 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 35 | 129 | 134 | 139 | 424.35 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 310 | 420 | 497 | 664 | 1,175.31 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 41 | 43 | 53 | 72 | 85.62 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 41 | 43 | 53 | 72 | 85.62 |
| Giá vốn hàng bán | 35 | 37 | 47 | 66 | -76.14 |
| Lãi gộp | 6 | 6 | 6 | 6 | 9.49 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 10 | 23 | 46 | 10.29 |
| Chi phí tài chính | -2 | 1 | 4 | 8 | -6.91 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 1 | 3 | -5.31 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 1 | -1.33 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 5 | 6 | 9 | -6.94 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 10 | 20 | 35 | 4.59 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 9.86 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -1 | 9.85 |
| LN trước thuế | 7 | 10 | 20 | 34 | 14.44 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 3 | 3 | 7 | 0.07 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 8 | 16 | 27 | 14.51 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 8 | 12 | 22 | 11.36 |
| Cổ đông thiểu số | -1 | -1 | 4 | 5 | 3.15 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 27 | -17 | 13 | -303 | 209.64 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 0 | -101 | -1 | -9.37 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.23 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -87 | -60 | 5 | 55 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 1 | 87 | 18 | -17.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -181.60 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | -4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6 | 2 | 1 | 3 | 4.74 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -57.15 | 0 | 0 | -203.50 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 34 | 102 | 0 | 0 | 452.47 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 20 | 74 | -39 | 141 | 669.94 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -15 | -59 | 56 | -1 | -685.95 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 116.77 | 0 | 0 | 436.45 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -22 | 43 | 21 | -89 | 442.59 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 10 | 23 | 40 | 16.31 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 41 | 84 | 105 | 16 | 458.90 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Macstar (MAC) tiền thân là Xí nghiệp cơ khí giao thông 123 được thành lập năm 1984. Năm 2003 công ty chuyển đổi mô hình hoạt đông theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ là 4 tỷ đồng trong đó phần vốn góp của Tổng Công ty Hàng hải (địa diện vốn Nhà nước) là 1,2 tỷ đồng (30%) và phần còn lại của các cổ đông là CBCNV. Đến nay vốn điều lệ công ty là 151.39 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là cung ứng các dịch vụ hàng hải như cung ứng, sửa chữa, xuất nhập khẩu các thiết bị tàu biển, cảng biển. Quyền sử dụng đất của thửa đất số 10 khu tái định cư Thọ Quang 2, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng với diện tích 110m2 và phần mềm ứng dụng quản lý khai thác container rỗng. Về sản xuất lắp đặt thiết bị treo (GOH): Công ty luôn giữ vững vị trí dẫn đầu về thị phần ở thị trường Việt nam và Campuchia. Thông qua hợp tác với đối tác Golstar Marine, Công ty đã tiếp xúc và giới thiệu trực tiếp sản phẩm dịch vụ trực tiếp các hãng bán lẻ lớn như Primark, Mango. Ngày 24/12/2009, MAC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1984: Xí nghiệp cơ khí giao thông 123 được thành lập.
- Ngày 13/04/1993: Công ty Cung ứng và Dịch vụ Hàng hải I được thành lập.
- Tháng 09/2003: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cung ứng và Dịch vụ kỹ thuật Hàng Hải với số vốn điều lệ ban đầu là 4 tỷ đồng.
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 8 tỷ đồng.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.
- Ngày 24/12/2009: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Tháng 10, 2010: Tăng vốn điều lệ lên 54,99 tỷ đồng.
- Tháng 03, 2014: Tăng vốn điều lệ lên 63.33 tỷ đồng.
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 131,08 tỷ đồng.
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 144,19 tỷ đồng.
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 151,39 tỷ đồng.
- Ngày 10/04/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Macstar.
- Ngày 13/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 227,09 tỷ đồng.
- Ngày 31/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 439,56 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Mỹ Dương | Phó Giám đốc | 6,300 | 0.8% | 13/04/2017 |
| ĐỖ VĂN TRINH | Phó Giám đốc Sản xuất | 55,000 | 0.4% | 18/09/2023 |
| TRẦN THANH NHÀN | Phó Giám đốc | 16,668 | 0.1% | 05/03/2025 |
| Nguyễn Văn Cường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,622 | 0.0% | 15/04/2025 |
| Lê Thị Hoàng Trinh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/07/2021 |
| Phạm Thanh Bình | Giám đốc Chi nhánh | — | — | 16/09/2021 |
| Lê Phúc Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/12/2021 |
| Nguyễn Bảo Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/12/2021 |
| TRẦN THỊ KIM NGÂN | Giám đốc | — | — | 27/03/2025 |
| Nguyễn Hữu Vĩnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/04/2025 |
| Trịnh Kỳ Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/04/2017 |
| Trịnh Thị Thu Trang | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 04/08/2025 |
| Trần Việt Quân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/04/2017 |
| Vũ Thị Hậu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/02/2020 |
| Nguyễn Văn Hải | Kế toán trưởng | — | — | 09/07/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Vận tải Container Ven biển Macstar | công ty con | 67.4% |
| Công ty Cổ Phần Bất Động Sản Macland | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Macstar Hồ Chí Minh | công ty con | 56.0% |
| Công ty Cổ phần Transimex | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MAC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MAC