MAS
HNXCông ty cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân Bay Đà Nẵng
35,000
0.0%
Cập nhật: 23:10:44 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,022
P/E
17.31
P/B
3.58
YoY
51.2%
QoQ
-16.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.5%
ROA
9.7%
Tỷ suất LN gộp
16.3%
Tỷ suất LN ròng
3.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.66
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
0.74
Thanh toán hiện hành
0.85
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 34 | 30 | 56 | 69 | 54.02 |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 7 | 13 | 14 | 12.76 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 2 | 10 | 15 | 15 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 9 | 14 | 25 | 32 | 19.19 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 5 | 0.02 |
| Hàng tồn kho, ròng | 5 | 4 | 5 | 5 | 5.27 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 3 | 2 | 0.09 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 38 | 36 | 34 | 34 | 57.01 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Tài sản cố định | 34 | 33 | 32 | 31 | 49.26 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 2 | 3 | 7.25 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 72 | 66 | 90 | 103 | 111.03 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 38 | 31 | 52 | 62 | 69.28 |
| Nợ ngắn hạn | 31 | 25 | 46 | 57 | 63.49 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 8 | 3 | 2 | 2 | 2.83 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 1 | 0.52 |
| Nợ dài hạn | 7 | 6 | 6 | 6 | 5.79 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3 | 2 | 2 | 2 | 2.15 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 34 | 35 | 39 | 40 | 41.75 |
| Vốn và các quỹ | 34 | 35 | 39 | 40 | 41.75 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 43 | 43 | 43 | 43 | 42.68 |
| Cổ phiếu phổ thông | 43 | 43 | 43 | 43 | 42.68 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.80 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -9 | -8 | -5 | -3 | -1.73 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 72 | 66 | 90 | 103 | 111.03 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 38 | 43 | 61 | 68 | 56.60 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.67 |
| Doanh thu thuần | 37 | 42 | 60 | 67 | 55.93 |
| Giá vốn hàng bán | 32 | 35 | 48 | 57 | -47.40 |
| Lãi gộp | 5 | 7 | 11 | 10 | 8.54 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.46 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 2 | 2 | 3 | -2.20 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 4 | 5 | 5 | -5.56 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 1 | 4 | 2 | 1.12 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.99 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.24 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.75 |
| LN trước thuế | 0 | 1 | 4 | 2 | 1.87 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.24 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 1 | 4 | 2 | 1.63 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 1 | 4 | 2 | 1.63 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3 | -9 | 15 | 7 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 0 | 0 | -1 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 7 | -2 | -4 | -9 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -2.12 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0.71 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | -10 | 10 | -3 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 3 | 5 | 4 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 17 | 7 | 17 | 14 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng (MAS) tiền thân là Công ty Dịch vụ Hàng không sân bay miền Trung được thành lập năm 1991 trên cơ sở các bộ phận dịch vụ, xây dựng công trình hàng không tại các sân bay thuộc Cụm cảng Hàng không miền Trung (sân bay Đà Nẵng, Phú Bài, Nha Trang). Năm 2006, Công ty thực hiện cổ phần hóa thành lập Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là thực hiện các dịch vụ cung ứng suất ăn, bán hàng bách hóa, dịch vụ ăn uống, kinh doanh taxi, xây dựng và sửa chữa các công trình hàng không. Trải qua hơn 20 năm kể từ khi thành lập, Công ty đã xây dựng được mạng lưới khách hàng tin cậy an tâm sử dụng vì chất lượng dịch vụ đảm bảo. Về Sân bay Đà Nẵng, MASCO có thị phần ổn định từ 50 – 60% dung lượng thị trường kinh doanh dịch vụ hàng không. MAS là Công ty thành viên của Tổng công ty Hàng không Việt Nam, nên MAS nhận được sự hỗ trợ lớn về cung cấp dịch vụ ăn uống cho các hãng may bay có mặt trên địa bàn, đồng thời được hỗ trợ làm đại lý vé máy bay như VNA, Jestar... Ngày 09/09/2009, MAS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX)
Lịch sử hình thành
- 1991: Tiền thân là Công ty Dịch vụ cụm cảng hàng không sân bay miền Trung được thành lập.
- 1995: Chuyển thành Công ty Cung ứng dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng.
- 1996: Đổi tên thành Công ty Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng.
- 2006: Thực hiện cổ phần hóa thành lập Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Đà Nẵng với vốn điều lệ là 17 tỷ đồng.
- 09/09/2009: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 09/08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng sau 3 lần điều chỉnh tăng vốn.
- 20/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 42.676.830.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thanh Đông | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 370,750 | 8.7% | 26/08/2025 |
| Trần Thanh Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 10,329 | 0.2% | 26/08/2025 |
| Lê Thị Thùy Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,000 | 0.2% | 01/07/2024 |
| Nguyễn Thị Minh Huyền | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 816 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Phạm Văn Hà | Phó Tổng Giám đốc | 200 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Lê Giang Nam | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
| Đinh Hồng Sơn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Dũng | Thành viên Ban kiểm soát/Chuyên viên phòng Tài chính | — | — | 26/08/2025 |
| Đào Mạnh Kiên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thùy Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MAS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MAS