MBG
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn MBG
2,800
0.0%
Cập nhật: 18:44:06 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
206
P/E
13.56
P/B
0.26
YoY
33.1%
QoQ
-11.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.9%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
6.7%
Tỷ suất LN ròng
4.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.11
Tổng nợ / Tổng TS
0.10
Thanh toán nhanh
4.16
Thanh toán hiện hành
7
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 964 | 984 | 953 | 971.67 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 28 | 14 | 31 | 37.45 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 606 | 593 | 576 | 539.92 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 276 | 216 | 162 | 80.88 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 324 | 367 | 340 | 388.76 | — |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 8 | 5 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 415 | 410 | 479 | 479.08 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 33 | 30 | 27 | 24.15 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 46 | 46 | 46 | 45.12 | — |
| Đầu tư dài hạn | 252 | 252 | 326 | 356.93 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 53 | 52 | 50 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.08 | — |
| Lợi thế thương mại | 53 | 52 | 50 | 49.01 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,378 | 1,394 | 1,432 | 1,450.75 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 83 | 97 | 131 | 140.43 | — |
| Nợ ngắn hạn | 81 | 95 | 129 | 138.71 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 76 | 78 | 118 | 118.09 | — |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1.72 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,295 | 1,297 | 1,302 | 1,310.32 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,295 | 1,297 | 1,302 | 1,310.32 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,202 | 1,202 | 1,202 | 1,202.19 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,202 | 1,202 | 1,202 | 1,202.19 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 8 | 8 | 8 | 8.42 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 82 | 84 | 89 | 96.89 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 3 | 3 | 3 | 3.05 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,378 | 1,394 | 1,432 | 1,450.75 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 107 | 77 | 181 | 161.04 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 107 | 77 | 181 | 161.04 | — |
| Giá vốn hàng bán | 99 | 71 | 175 | -146.36 | — |
| Lãi gộp | 7 | 6 | 6 | 14.68 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 1 | 0.09 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -1.90 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 1 | 1 | -1.90 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 2 | 0.87 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.11 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 2 | -4.16 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 3 | 6 | 9.47 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| LN trước thuế | 6 | 4 | 6 | 9.46 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.80 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.18 | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 4 | 6 | 8.84 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 4 | 6 | 8.82 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -129.49 | -79 | 79 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -0.09 | -3 | 3 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -6.50 | -7 | 7 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 70 | 6 | -6 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.32 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 63.74 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 71.12 | 78 | -78 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -71.01 | -76 | 76 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.11 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -65.64 | -79 | 79 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 93.79 | 17 | -17 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 28.15 | 14 | 0 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập Đoàn MBG (MBG) được thành lập năm 2007. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất thiết bị chiếu sáng, thiết bị điện, thi công, thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, cơ điện, kinh doanh vật liệu xây dựng, trang thiết bị y tế. Công ty hiện tại đã cho ra mắt thị trường bóng đèn, thiết bị điện và sơn mang thương hiệu MAXXBAU. Sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang Mỹ, Lào, và Campuchia. Một số dự án công ty đã tham gia có thể kể đến Biệt thự nghỉ dưỡng và du lịch sinh thái Green Island, Khu phức hợp sân golf và dịch vụ thể thao Quang Tiến,... Năm 2015, MBG chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 2007: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xuất nhập khẩu và Thương mại Việt Nam, tiền thân của công ty, được thành lập.
- 2009: Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 15 tỷ đồng.
- 2013: Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 2014: Công ty tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 2015: Cổ phiếu của công ty được niêm yết vào ngày 26/11 trên HNX.
- Ngày 05/08/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập Đoàn MBG;
- Ngày 25/05/2020: Tăng vốn điều lệ lên 430,95 tỷ đồng.
- Ngày 11/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 680.95 tỷ đồng;
- Ngày 13/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 702,49 tỷ đồng;
- Ngày 10/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 723 tỷ đồng;
- Ngày 28/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.123 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| PHẠM HUY THÀNH | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 11,513,484 | 9.6% | 04/08/2025 |
| ĐẶNG THỊ TUYẾT LAN | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,220,629 | 9.3% | 04/08/2025 |
| Dương Quang Đông | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,374 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Vương Bảo Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/03/2025 |
| Trần Thúy Loan | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/01/2024 |
| Nguyễn Thị Bích | Kế toán trưởng | — | — | 27/09/2017 |
| Phạm Tuyết Nhung | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Mai | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/07/2017 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Công Nghiệp Xanh | công ty con | 36.0% |
| Công ty Cổ Phần Home Eco Group | công ty con | 98.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Mbg - Confitech | công ty con | 80.0% |
| Công ty Cổ Phần Vcado Global | công ty liên kết | 40.0% |
| Công Ty Cổ Phần Quốc Bảo Vạn Ninh | công ty liên kết | 32.0% |
| Công ty Cổ Phần Mbg Lạc Sanh Phú Yên | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty CP Công Nghiệp Miền Trung | công ty liên kết | 41.7% |
| Công ty CP Pjaca Phú Yên | công ty liên kết | 48.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MBG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MBG