MBN
UPCOMCông ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh
—
0.0%
Cập nhật: 18:08:34 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh (MBN) có tiền thân là Công ty Quản lý đô thị Bắc Ninh được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường và quản lý bảo trì công trình công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh và khu vực lân cận. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2017. MBN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng đầu tháng 10/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/07/1993: Chủ tịch UBND tỉnh Hà Bắc ban hành Quyết định số 719/UB về việc thành lập Công ty Quản lý đô thị Bắc Ninh
- trực thuộc UBND thị xã Bắc Ninh;
- Ngày 11/03/1998: UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành quyết định số 16/UB về việc đổi tên Công ty Quản lý đô thị Bắc Ninh thành Công ty Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh;
- Ngày 24/11/2006: UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành quyết định số 1530/QĐ – UBND về việc phê duyệt phương án chuyển đổi Công ty Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh thành Công ty TNHH một thành viên;
- Ngày 21/06/2013: UBND tỉnh Bắc Ninh ban hành Quyết định số 714/QĐ-UBND về việc cổ phần hóa đối với Công ty TNHH MTV Môi trường và Công trình đô thị Bắc Ninh;
- Ngày 05/10/2016: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á Thái Bình Dương với mức giá đấu thành công bình quân là 13.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 03/07/2017: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Bắc Ninh với vốn điều lệ 57,5 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2300181671 cấp thay đổi lần thứ 2 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bắc Ninh;
- Ngày 06/12/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 03/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 27/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 58.03 tỷ đồng;
- Ngày 16/10/2019: Giảm vốn điều lệ xuống thành 57.5 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Đức Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,900 | 0.2% | 28/09/2018 |
| NGÔ MINH CHÂU | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,600 | 0.1% | 21/03/2024 |
| Đặng Thị Thủy | Kế toán trưởng | 6,700 | 0.1% | 19/02/2025 |
| Nguyễn Văn Cảnh | Trưởng Ban kiểm soát | 6,200 | 0.1% | 28/09/2018 |
| NGUYỄN ĐÌNH THU | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,000 | 0.1% | 19/02/2025 |
| Nguyễn Thế Công | Giám đốc | 4,400 | 0.1% | 19/02/2025 |
| Nguyễn Thế Tuân | Người phụ trách quản trị công ty | 3,200 | 0.1% | 13/05/2024 |
| Phạm Nhật Quang | Phó Giám đốc | 1,500 | 0.0% | 19/02/2025 |
| NGHIÊM THỊ OANH | Thành viên Ban kiểm soát | 600 | 0.0% | 19/02/2025 |
| Vũ Văn Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/03/2025 |
| VŨ ĐĂNG THÀNH | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 19/02/2025 |
| Vũ Thị Nhuận | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MBN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MBN