MBS
HNXCông ty Cổ phần Chứng khoán MB
23,600
▼
1.3%
Cập nhật: 01:05:16 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,717
P/E
13.74
P/B
1.94
YoY
34.1%
QoQ
-12.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
28.3%
ROA
7.4%
Tỷ suất LN gộp
70.6%
Tỷ suất LN ròng
31.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.85
Tổng nợ / Tổng TS
0.74
Thanh toán nhanh
1.44
Thanh toán hiện hành
1.44
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 21,873.57 | 22,156.53 | 25,308.70 | 30,308.70 | 30,570.22 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,773.54 | 1,598.36 | 1,951.37 | 1,754.41 | 2,684.27 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 19,870.04 | 20,381.35 | 23,212.84 | 28,287.73 | 27,671.85 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 210.32 | 114.29 | 125.67 | 246.13 | 194.99 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8.23 | 5.33 | 9.93 | 6.70 | 11.04 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.24 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 258.31 | 252.47 | 242.61 | 226.12 | 206.11 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 155.68 | 154.67 | 142.50 | 129.13 | 117.06 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 59.47 | 59.87 | 56.63 | 53.97 | 54.24 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 22,131.88 | 22,409 | 25,551.31 | 30,534.82 | 30,776.33 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 15,223.34 | 15,229.84 | 18,197.30 | 23,535.53 | 22,781.53 |
| Nợ ngắn hạn | 14,161.99 | 14,168.43 | 17,135.84 | 21,974.01 | 21,219.95 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 683.15 | 740.38 | 1,931.67 | 1,840.52 | 2,873.17 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 13,069.70 | 13,112.12 | 14,824.79 | 19,579.32 | 17,730.05 |
| Nợ dài hạn | 1,061.36 | 1,061.41 | 1,061.47 | 1,561.53 | 1,561.58 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 6,908.54 | 7,179.16 | 7,354 | 6,999.29 | 7,994.80 |
| Vốn và các quỹ | 6,908.54 | 7,179.16 | 7,354 | 6,999.29 | 7,994.80 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 5,728.13 | 5,728.13 | 5,728.13 | 5,728.13 | 6,587.27 |
| Cổ phiếu phổ thông | 5,728.13 | 5,728.13 | 5,728.13 | 5,728.13 | 6,587.27 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 1.63 | 1.63 | 1.63 | 1.63 | 1.63 |
| Lãi chưa phân phối | 819.45 | 1,088.47 | 1,264.91 | 910.20 | 1,218.37 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 22,131.88 | 22,409 | 25,551.31 | 30,534.82 | 30,776.33 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 757.86 | 668.88 | 792.34 | 1,162.05 | 1,016.16 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 758 | 669 | 792 | 1,162 | 1,016.16 |
| Giá vốn hàng bán | -331.02 | -107.70 | -282.12 | -408.64 | -310.45 |
| Lãi gộp | 427 | 561 | 510 | 753 | 705.71 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 2 | 1 | 1 | 1.81 |
| Chi phí tài chính | 152 | 162 | 177 | 237 | -268.48 |
| Chi phí tiền lãi vay | 152 | 162 | 177 | 237 | -268.48 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 1 | 3 | 4 | -7.63 |
| Chi phí quản lý DN | -66.17 | -74.98 | -63.57 | -95.95 | -46.24 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 205.98 | 325.24 | 268.10 | 417.77 | 385.17 |
| Thu nhập khác | 1 | 14 | 4 | 0 | 0.25 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 14 | 4 | 0 | 0.25 |
| LN trước thuế | 207 | 339 | 273 | 418 | 385.43 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 43 | 65 | 57 | 85 | -69.06 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2 | 5 | -5 | 0 | -8.19 |
| Lợi nhuận thuần | 165 | 269 | 221 | 333 | 308.17 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 165 | 269 | 221 | 333 | 308.17 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1,939 | -205 | -1,358 | -5,289 | 2,650.21 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -12 | -1 | 0 | -34.29 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -2 | -12 | -1 | 0 | -34.29 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 593 | 0 | 0 | 0 | 687.34 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 9,291 | 10,889 | 12,178 | 10,867 | 20,705.04 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -7,746 | -10,847 | -10,466 | -5,612 | -22,554.25 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -4 | 0 | 0 | -162 | -524.19 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,134 | 42 | 1,713 | 5,093 | -1,686.07 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 194 | -175 | 353 | -197 | 929.85 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 1,774 | 0 | 0 | 1,754.41 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,774 | 1,598 | 1,951 | 1,754 | 2,684.27 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Được thành lập từ năm 2000 bởi Ngân hàng Thương mại cổ phần Quân đội (MB), Công ty Cổ phần Chứng khoán MB (MBS), tiền thân là Công ty Chứng khoán Thăng Long, là một trong 5 công ty chứng khoán đầu tiên tại Việt Nam. Các lĩnh vực kinh doanh chính của công ty bao gồm dịch vụ chứng khoán, dịch vụ nghiên cứu và dịch vụ ngân hàng đầu tư. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 628.15 tỷ đồng, tăng 2.2% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 146.48%, giảm 22.62%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 186.09 tỷ đồng, tăng 69.51% và đóng góp 10.88 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 930.64 tỷ đồng, tăng 29.95%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 12.45%, tăng 0.18%. MBS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2016.
Lịch sử hình thành
- 2000: Thành lập Công ty Chứng khoán Thăng Long với vốn điều lệ 9 tỷ đồng;
- 2003: Tăng vốn điều lệ lên 43 tỷ đồng;
- 2007: Cổ phần hóa, tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 420 tỷ đồng;
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng;
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 1200 tỷ đồng;
- 2012: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán MB;
- 2013: Sáp nhập với Công ty Chứng khoán VIT và tăng vốn điều lệ lên 1.221 tỷ đồng;
- Ngày 28/03/2016: Doanh nghiệp chính thức niêm yết tại HNX;
- Ngày 26/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.643.310.840.000 đồng;
- Ngày 05/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.676.183.240.000 đồng;
- Ngày 18/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.805 tỷ đồng;
- Ngày 27/03/2024: Tăng vốn điều lệ lên 4.376 tỷ đồng;
- Ngày 24/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 5.470 tỷ đồng;
- Ngày 24/01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 5.728 tỷ đồng;
- Ngày 07/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 5.899 tỷ đồng;
- Ngày 05/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 6.587 tỷ đồng;
- Ngày 09/02/2026: Tăng vốn điều lệ lên 6.673 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Viết Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,671,317 | 0.3% | 18/01/2026 |
| Nguyễn Minh Hằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 787,881 | 0.1% | 18/01/2026 |
| Lê Thành Nam | Phó Tổng Giám đốc | 421,221 | 0.1% | 21/01/2026 |
| Trần Thị Thanh Huyền | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 245,212 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Phùng Thị Thanh Hà | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 185,012 | 0.0% | 21/01/2026 |
| Vũ Thị Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 155,093 | 0.0% | 15/01/2026 |
| Nguyễn Văn Học | Kế toán trưởng | 90,000 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Phạm Thị Hoa | Trưởng Ban kiểm soát | 204 | 0.0% | 08/01/2026 |
| Đỗ Thị Thúy Nga | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 08/01/2026 |
| Mai Thị Sen | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 08/01/2026 |
| Vũ Thành Trung | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2018 |
| Hà Thị Thùy Mai | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 28/01/2021 |
| Phạm Thị Hoa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/04/2021 |
| Nguyễn Thị Diệp Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | 62 | — | 27/04/2023 |
| Trần Hải Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 11/12/2024 |
| Nguyễn Kim Chung | Giám đốc Tài chính | 3,507 | — | 23/01/2025 |
| Trần Thị Kim Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 24/04/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MBS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MBS