MC3
---Công ty Cổ phần Khoáng sản 3 - Vimico
—
0.0%
Cập nhật: 15:55:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khoáng sản 3 - Vimico (MC3), có tiền thân là Công ty Phát triển Khoáng sản 3, được thành lập vào năm 1992 trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp Địa chất khai thác khoáng sản 303 Thanh Sơn - Phú Thọ và Xí nghiệp Địa chất Khoáng sản 307 Kim Bôi - Hòa Bình. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khảo sát, thăm dò, khai thác và chế biến khoáng sản. MC3 chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty hiện đang khai thác chế biến tinh quặng sắt tại Mỏ sắt Kíp Tước, xã Hợp Thành, Cam Đường, thành phố Lào Cai với công suất thiết kế 100.000 tấn tinh quặng/năm và mỏ sắt Làng Vinh-Làng Cọ, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai với sản lượng 220.000 tấm quặng tinh/năm.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/08/1992: Công ty Phát triển Khoáng sản 3 được thành lập theo Quyết định số 590/BCN-TC của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nặng (nay là Bộ Công thương) trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp Địa chất khai thác khoáng sản 303 Thanh Sơn
- Phú Thọ và Xí nghiệp Địa chất Khoáng sản 307 Kim Bôi
- Hòa Bình;
- Tháng 08/1999: Sáp nhập Công ty Khoáng sản 304 Lào Cai vào Công ty Phát triển Khoáng sản 3 theo Quyết định số 31/2005/QĐ-BCN của Bộ Công nghiệp;
- Ngày 30/09/2008: Chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 11 tỷ đồng;
- Ngày 13/10/2010: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 3276/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Tháng 05/2011: Di chuyển trụ sở đến địa chỉ tổ 30, phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai;
- Ngày 23/12/2013: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng;
- Ngày 12/05/2016: Được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán lần đầu số 47/2016/GCNCP-VSD;
- Ngày 14/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 12/07/2022: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Cao Khương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 117,440 | 3.4% | 06/03/2017 |
| Hoàng Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 22,230 | 0.6% | 02/07/2018 |
| Nguyễn Văn Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | 20,410 | 0.6% | 06/03/2017 |
| Mai Văn Thành | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát/Người phụ trách quản trị công ty | 20,040 | 0.6% | 04/11/2019 |
| Đồng Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,000 | 0.1% | 04/05/2021 |
| Lê Thanh Tùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/05/2021 |
| Trần Trung Thành | Kế toán trưởng | — | — | 06/03/2017 |
| Nguyễn Văn Vĩnh | Phó Giám đốc | — | — | 19/11/2018 |
| Cao Anh Hào | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/07/2019 |
| Bùi Tiến Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MC3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MC3