MCC
HNXCông ty Cổ phần Gạch ngói cao cấp
13,700
▲
9.6%
Cập nhật: 20:09:01 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
689
P/E
19.89
P/B
0.95
YoY
35.0%
QoQ
-43.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.8%
ROA
4.1%
Tỷ suất LN gộp
27.8%
Tỷ suất LN ròng
10.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.19
Tổng nợ / Tổng TS
0.16
Thanh toán nhanh
0.77
Thanh toán hiện hành
1.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 15 | 13 | 13 | 13.10 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 5 | 9 | 9.03 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1 | 1 | 0 | 0.78 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.50 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 7 | 7 | 3 | 2.77 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 67 | 66 | 73 | 72.79 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2.22 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2.22 | — |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 0.71 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 64 | 63 | 70 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 64 | 63 | 70 | 69.68 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 82 | 79 | 86 | 85.89 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 11 | 7 | 14 | 13.67 | — |
| Nợ ngắn hạn | 10 | 6 | 13 | 12.78 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.17 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.89 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 71 | 72 | 72 | 72.22 | — |
| Vốn và các quỹ | 71 | 72 | 72 | 72.22 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 50 | 50 | 50 | 50.16 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 50 | 50 | 50 | 50.16 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 18 | 19 | 19 | 20.13 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 3 | 3 | 3 | 2.66 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 82 | 79 | 86 | 85.89 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 8 | 9 | 12 | 6.75 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 8 | 9 | 12 | 6.75 | — |
| Giá vốn hàng bán | 5 | 6 | 10 | -5.15 | — |
| Lãi gộp | 3 | 3 | 2 | 1.60 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.35 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | -0.78 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | 2 | 0 | 0.57 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 2 | 2 | 0 | 0.57 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.11 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 1 | 0 | 0.46 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 1 | 0 | 0.46 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2.10 | 2.29 | 3.96 | 0.22 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.02 | 0 | 0.09 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.02 | 0 | 0.09 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -0.30 | -3.30 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.30 | -3.30 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1.80 | -0.99 | 3.96 | 0.32 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3.94 | 5.74 | 4.75 | 8.71 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5.74 | 4.75 | 8.71 | 9.03 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Gạch ngói cao cấp (MCC) tiền thân là cơ sở sản xuất tư nhân. Năm 2000 được Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương mua lại. Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2006. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là sản xuất và kinh doanh các loại gạch ngói dùng trong xây dựng. Doanh thu từ sản phẩm gạch chiếm gần 80% doanh thu của công ty, sản lượng của công ty đạt khoảng 35 triệu viên gạch và 1 triệu viên ngói các loại mỗi năm. Hiện nay công ty là đơn vị dẫn đầu trong lĩnh vực sản xuất gạch ngói bằng công nghệ nung lò tuynel tại khu vực huyện Tân Uyên - Bình Dương. Sản phẩm của công ty chủ yếu được tiêu thụ tại thị trường các tỉnh phía Nam và phân phối qua hệ thống các nhà phân phối trên địa bàn tỉnh Bình Dương và văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty có quyền khai thác mỏ đất sét có trữ lượng hơn 6 triệu m3 tại xã Phước Hoà, huyện Phú Giáo, Bình Dương giúp công ty chủ động được nguồn nguyên vật liệu chính cho các sản phẩm của mình. Ngày 26/04/2010, MCC chính thức niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Lịch sử hình thành
- Tiền thân của công ty là một cơ sở sản xuất gạch, ngói tư nhân. Tháng 06/2000 được Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương mua lại. Công ty được đầu tư nâng cấp sản xuất theo công nghệ nung đốt lò tuynel công suất 25 triệu viên/năm.
- 19/05/2006: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, trực thuộc Công ty Vật liệu và Xây dựng Bình Dương. Vốn điều lệ ban đầu là 15.95 tỷ đồng.
- 15/10/2008: Tăng vốn điều lệ lên 40.95 tỷ đồng.
- 20/10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 46.683 tỷ đồng.
- 26/04/2010: Chính thức niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX);
- 27/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 50,16 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Ánh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/02/2025 |
| Trương Văn Hiện | Giám đốc | — | — | 28/03/2024 |
| Mai Thị Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | 785,453 | 15.8% | 19/02/2025 |
| Trần Thiện Thể | Thành viên Hội đồng Quản trị | 301,075 | 6.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Hồng Châu | Trưởng Ban kiểm soát | 46,616 | 0.9% | 05/01/2026 |
| Hứa Ngọc Chính | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 436 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Phạm Thị Băng Trang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2025 |
| Phạm Ngũ Cơ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
| Mai Văn Chánh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
| HUỲNH THANH SƠN | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MCC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MCC