MCF

HNX

Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm

7,500 ▼ 1.3%
Cập nhật: 23:01:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
929
P/E
8.08
P/B
0.67
YoY
-12.7%
QoQ
-4.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.3%
ROA
3.8%
Tỷ suất LN gộp
12.0%
Tỷ suất LN ròng
1.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.41
Tổng nợ / Tổng TS
0.29
Thanh toán nhanh
0.61
Thanh toán hiện hành
3.10
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 171 339 237 185 151.98
Tiền và tương đương tiền 3 6 6 1 1.79
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 4.50 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 36 54 31 38 28.09
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 0 0 0 2.67
Hàng tồn kho, ròng 131 278 199 146 121.05
Tài sản lưu động khác 1 1 1 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 24 22 20 20 17.08
Phải thu dài hạn 1 1 1 0 0.23
Phải thu dài hạn khác 1 1 1 0 0.23
Tài sản cố định 24 21 20 19 16.76
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn 0 0 0 0 0
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 195 360 257 205 169.06
NỢ PHẢI TRẢ 77 240 142 88 49.04
Nợ ngắn hạn 77 240 142 88 49.04
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 3 5 5 2 4.91
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 56 217 117 64 20.21
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 118 120 115 117 120.02
Vốn và các quỹ 118 120 115 117 120.02
Vốn góp của chủ sở hữu 108 108 108 108 107.78
Cổ phiếu phổ thông 108 108 108 108 107.78
Quỹ đầu tư và phát triển 1 1 2 2 1.96
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 10 11 5 7 10.31
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 195 360 257 205 169.06
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 137 145 141 125 119.60
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 137 145 141 125 119.60
Giá vốn hàng bán 128 132 127 106 -102.82
Lãi gộp 9 13 14 19 16.78
Thu nhập tài chính 0 0 1 0 0.12
Chi phí tài chính 1 1 2 1 -0.72
Chi phí tiền lãi vay 1 1 2 1 -0.69
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 4 4 3 3 -4.04
Chi phí quản lý DN 5 6 5 13 -9.07
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 0 2 4 2 3.07
Thu nhập khác 1 0 1 0 0.32
Thu nhập/Chi phí khác -1 0 0 0 0
Lợi nhuận khác 2 0 1 0 0.32
LN trước thuế 2 2 4 3 3.39
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 0 1 1 -0.38
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 1 2 3 2 3.01
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1 2 3 2 3.01
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 56 -159 105 50 44.53
Mua sắm TSCĐ 0 0 -0.05 -1 -0.13
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 1 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 -4.50 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -0.50 0.99 -5 -0.78 -0.13
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 46 260 36 60 46.90
Tiền trả các khoản đi vay -103 -100 -136 -114 -90.65
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 -6 -1 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -56.53 160.60 -105.33 -54.24 -43.74
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1 2 1 -5 0.66
Tiền và tương đương tiền 3 5 8 5 1.12
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 3 6 6 1 1.79
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm (MCF), tiền thân là Xí nghiệp Xây Lắp Cơ Khí Nông Nghiệp được thành lập năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất chế biến, xuất khẩu các sản phẩm từ gạo, cơ khí xây dựng và bao bì. Doanh thu từ xuất khẩu gạo chiếm tỷ trọng gần 70% hàng năm. Hiện nay thị trường trong nước của Công ty thông qua 3 kênh tiêu thụ chính: 50% là bán nguyên liệu cho các đối tác sản xuất thực phẩm, 40% thông qua kênh hệ thống các siêu thị và 10% thông qua các bếp ăn công nghiệp và cửa hàng bán lẻ khác. Tổng tích lượng kho chứa lương thực thực phẩm là 20.000 tấn. Tổng công suất hệ thống xử lý, xát trắng, đánh bóng gạo là 100.000 tấn/năm. Công ty có lực lượng công nhân có tay nghề thủ công cao, thị trường tiêu thụ ổn định với mức tăng trưởng từ 5% đến 10% một năm. Trung bình năng lực sản xuất của Công ty trên 1.000.000 sản phẩm (tương đương với khoảng 47 container 40 feet), đây là sản phẩm đặc thù mà Công ty xuất khẩu trực tiếp góp phần giải quyết trên 400 việc làm cho xã hội. Ngày 14/02/2011, MCF chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 2/4/2004: Tổng Công ty Lương thực Miền Nam đã có quyết định số 54A/QĐ.HĐQT xóa tên và thực hiện sáp nhập một số đơn vị trực thuộc Công ty Lương Thực Long An vào xí nghiệp Xây Lắp Cơ Khí Nông Nghiệp. - Ngày 09/12/2004: Xí Nghiệp Xây lắp Cơ khí Nông nghiệp được cổ phần hóa, đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây lắp Cơ khí và Lương thực Thực phẩm với số vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng. - Ngày 19/01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 27,163 tỷ. - Ngày 14/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng. - Ngày 14/02/2011: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX). - Tháng 11/2011: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng; - Ngày 11/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 107,77 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Bình Hiển Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 36,348 0.3% 30/10/2025
Hoàng Thị Liên Trưởng Ban kiểm soát 20,208 0.2% 11/08/2025
Nguyễn Văn Kiệt Chủ tịch Hội đồng Quản trị 14,280 0.1% 30/07/2025
Trần Thị Phượng Kế toán trưởng 8,083 0.1% 14/09/2015
Lê Trường Sơn Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc 17,439 0.0% 11/08/2025
Trần Vĩnh Thanh Thành viên Ban kiểm soát 21/07/2023
Lê Thị Hồng Nhung Thành viên Ban kiểm soát 11/08/2025
Võ Hùng Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 16/08/2019
Nguyễn Thị Hoài Thành viên Hội đồng Quản trị 16/08/2019
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần 6,466,800 60.0% 05/10/2025
Trần Xuân Hùng 470,000 4.4% 05/10/2025
Phạm Văn Tỏ 53,000 0.7% 05/10/2025
Lê Thị Anh 47,000 0.6% 05/10/2025
Nguyễn Thị Muôn 58,335 0.5% 05/10/2025
Trần Thị Yến 52,812 0.5% 05/10/2025
Lê Văn Lộc 41,360 0.4% 05/10/2025
Hồ Văn Luân 30,000 0.4% 14/09/2015
Nguyễn Bình Hiển 36,348 0.3% 30/10/2025
Nguyễn Hữu Trung 19,983 0.2% 14/09/2015
AFC Vietnam Fund 21,002 0.2% 05/10/2025
Hoàng Thị Liên 20,208 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Văn Kiệt 14,280 0.1% 05/10/2025
Huỳnh Văn Tranh 8,026 0.1% 14/09/2015
Trần Thị Phượng 8,083 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Chính 7,653 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Hoàng Điệp 7,275 0.1% 05/10/2025
Trương Văn Ảnh 3,039 0.0% 14/09/2015
Đặng Thị Bé Chính 4,041 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Minh Phục 2,978 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Hồng Duyên 2,694 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Bảy 1,538 0.0% 05/10/2025
Lê Trường Sơn 17,439 0.0% 05/10/2025
Võ Văn Lẹt 538 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Thu Hương 538 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Phụng 404 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Cho 369 0.0% 05/10/2025
Trần Ngọc Thu Phụng 269 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với MCF So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MCF
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay