MCG
UPCOMCông ty Cổ phần Năng lượng và Bất động sản MCG
2,300
▼
4.2%
Cập nhật: 14:22:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-114
P/E
—
P/B
0.60
YoY
-25.9%
QoQ
23.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-2.9%
ROA
-0.5%
Tỷ suất LN gộp
24.9%
Tỷ suất LN ròng
-23.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.04
Tổng nợ / Tổng TS
0.83
Thanh toán nhanh
0.22
Thanh toán hiện hành
0.24
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 97 | 96 | 98 | 97 | 46 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 2 | 2 | 4 | 2.32 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 2 | 1.37 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 43 | 45 | 48 | 45 | 37.77 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 11 | 12 | 11 | 12 | 10.31 |
| Hàng tồn kho, ròng | 44 | 45 | 45 | 45 | 3.12 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,232 | 1,230 | 1,240 | 1,252 | 1,294.62 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tài sản cố định | 235 | 226 | 227 | 226 | 219.50 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 92 | 91 | 91 | 90 | 89.43 |
| Đầu tư dài hạn | 12 | 12 | 12 | 14 | 13.69 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 19.89 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,329 | 1,326 | 1,338 | 1,349 | 1,340.63 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,097 | 1,097 | 1,108 | 1,119 | 1,118.83 |
| Nợ ngắn hạn | 420 | 419 | 262 | 262 | 190.63 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 13 | 13 | 13 | 13 | 13.03 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4 | 3 | 4 | 3 | 9.07 |
| Nợ dài hạn | 677 | 678 | 847 | 857 | 928.20 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 548 | 549 | 547 | 549 | 542.54 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 232 | 229 | 229 | 230 | 221.80 |
| Vốn và các quỹ | 232 | 229 | 229 | 230 | 221.80 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 575 | 575 | 575 | 575 | 575.10 |
| Cổ phiếu phổ thông | 575 | 575 | 575 | 575 | 575.10 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -441 | -443 | -443 | -442 | -448.89 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 139 | 138 | 138 | 138 | 136.05 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,329 | 1,326 | 1,338 | 1,349 | 1,340.63 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 15 | 9 | 17 | 9 | 11.11 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 15 | 9 | 17 | 9 | 11.11 |
| Giá vốn hàng bán | 11 | 6 | 13 | 4 | -10.63 |
| Lãi gộp | 4 | 2 | 3 | 5 | 0.48 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Chi phí tài chính | 4 | 3 | 3 | 4 | -3.01 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 3 | 3 | -2.86 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 3 | -1 | 1 | -6.04 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | -3 | 1 | 0 | -8.55 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.01 |
| LN trước thuế | 0 | -3 | 1 | 1 | -8.56 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | -3 | 1 | 1 | -8.56 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | -2 | 1 | 0 | -6.55 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | -1 | 0 | 0 | -2.01 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 7 | -3 | 3 | 7 | -4.39 |
| Mua sắm TSCĐ | -4 | -1 | -1 | -4 | 2.82 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.76 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.30 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.74 | 0 | 0 | 2.45 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | -1 | 1 | 0 | 2 | -0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2 | -1 | -1 | -1 | -0.02 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.06 | 0 | 0 | -0.02 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | -3 | 0 | 2 | -1.96 |
| Tiền và tương đương tiền | 7 | 5 | 6 | 9 | 4.28 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 2 | 2 | 4 | 2.32 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Năng lượng và Bất động sản MCG (MCG), tiền thân là Xưởng sửa chữa máy kéo 250A được thành lập năm 1956. Hiện nay MECO tập trung vào 3 hoạt động kinh doanh chính là: Xây lắp, sản xuất công nghiệp - cơ khí và hoạt động thương mại - Xuất nhập khẩu. Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu là: Máy cày, máy kéo, máy xay xát cà phê và các thiết bị, sản phẩm sử dụng trong chăn nuôi gia cầm, thị trường xuất khẩu chủ yếu là Nga, Bulgari, Ukraina, Trung Quốc, và một số thị trường mới như Mỹ, Nhật, Italia. Về lĩnh vực sản xuất cơ khí, với hơn 60 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất cơ khí từ khi tiền thân là Xưởng sửa chữa máy kéo thành lập năm 1956, với sản phẩm cơ khí đặc thù, MCG đang dần khẳng định chỗ đứng trên thị trường sản phẩm cơ khí trong nước và thế giới. Công ty là chủ đầu tư của nhiều dự án khả thi trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng cao cấp, kinh doanh dịch vụ khách sạn như: Dự án cung cấp thiết bị và chuyển giao công nghệ nhà máy ván nhân tạo Yên Bái và các hạng mục xây dựng nhà máy; Dự án khu nhà văn phòng tại 102 Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội;.... Ngày 24/09/2009, MCG chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1956: Tiền thân là Xưởng sửa chữa máy kéo 250A được thành lập.
- 1969: Đổi tên thành Nhà máy đại tu máy kéo Hà nội.
- 1977: Đổi tên thành Nhà máy cơ khí Nông nghiệp I Hà nội.
- 1993: Đổi tên thành Công ty Cơ điện và Phát triển Nông thôn.
- 2003: Trở thành doanh nghiệp nhà nước với tên gọi là Công ty Cơ điện
- Xây dựng Nông nghiệp và Thủy lợi Hà Nội.
- 2004: Tiến hành cổ phần hóa và tăng vốn điều lệ lên thành 12 tỷ đồng.
- 2007: Đổi tên thành CTCP Cơ điện và Xây dựng Việt Nam. Tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng.
- 01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 132 tỷ đồng.
- 24/09/2009: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 01/2010: Tăng vốn điều lệ lên 145 tỷ đồng;
- 06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 188 tỷ đồng;
- 11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 546 tỷ đồng;
- 06/2011: Tăng vốn điều lệ lên 575 tỷ đồng.
- Ngày 27/10/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Năng lượng và Bất động sản MCG;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,998,880 | 15.7% | 26/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Hưng | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | 18,000 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Trần Hải Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,600 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Hoàng Thị Kim Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 40 | 0.0% | 26/03/2025 |
| Đinh Thị Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/03/2025 |
| Nguyễn Thị Phương Ngọc | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Văn Huyên | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2025 |
| Ngô Tuấn Anh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Thị Chinh Lương | Kế toán trưởng | — | — | 26/08/2025 |
| Hoàng Mạnh Tuấn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 16/06/2020 |
| Trần Ngọc Chiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/11/2024 |
| Đỗ Quang Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/03/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MCG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MCG