MCH
HOSECông ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan
145,200
▼
1.2%
Cập nhật: 12:14:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
6,245
P/E
23.25
P/B
8.31
YoY
3.7%
QoQ
23.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
38.2%
ROA
20.7%
Tỷ suất LN gộp
45.5%
Tỷ suất LN ròng
22.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.82
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
1.16
Thanh toán hiện hành
1.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 10,394 | 12,062 | 15,474 | 15,240 | 17,764.79 |
| Tiền và tương đương tiền | 5,677 | 7,346 | 5,855 | 6,989 | 8,275.46 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 365 | 194 | 827 | 2,917 | 3,443.36 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,705 | 1,857 | 5,411 | 2,312 | 3,002.83 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 329 | 400 | 434 | 413 | 387.58 |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,582 | 2,590 | 3,155 | 2,853 | 2,940.84 |
| Tài sản lưu động khác | 64 | 75 | 227 | 169 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 17,506 | 18,289 | 16,380 | 16,645 | 16,201.41 |
| Phải thu dài hạn | 10,363 | 11,154 | 7,677 | 7,681 | 7,075.58 |
| Phải thu dài hạn khác | 6,472 | 6,462 | 2,985 | 1,019 | 50.54 |
| Tài sản cố định | 5,249 | 5,196 | 5,092 | 5,021 | 5,249.28 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 4 | 4 | 3 | 3 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 347 | 347 | 372 | 394 | 416.19 |
| Tài sản dài hạn khác | 1,211 | 1,196 | 2,577 | 2,579 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 680 | 684 | 2,104 | 2,086 | 2,087.54 |
| Lợi thế thương mại | 103 | 112 | 106 | 100 | 93.85 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 27,900 | 30,351 | 31,854 | 31,885 | 33,966.20 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 16,572 | 14,141 | 14,295 | 15,207 | 15,304.06 |
| Nợ ngắn hạn | 14,600 | 11,653 | 11,813 | 12,728 | 12,641.72 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 88 | 65 | 87 | 123 | 136.16 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 9,067 | 6,848 | 6,971 | 7,361 | 7,169.25 |
| Nợ dài hạn | 1,972 | 2,488 | 2,483 | 2,478 | 2,662.34 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,764 | 2,273 | 2,273 | 2,273 | 2,455.41 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 11,328 | 16,210 | 17,559 | 16,678 | 18,662.14 |
| Vốn và các quỹ | 11,328 | 16,210 | 17,559 | 16,678 | 18,662.14 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 7,356 | 10,624 | 10,624 | 10,676 | 10,676.21 |
| Cổ phiếu phổ thông | 7,356 | 10,624 | 10,624 | 10,676 | 10,676.21 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 23 | 23 | 23 | 23 | 22.73 |
| Các quỹ khác | -265.78 | -265.78 | -265.78 | -265.78 | -265.78 |
| Lãi chưa phân phối | 923 | 2,509 | 3,835 | 2,882 | 4,961.67 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 628 | 656 | 677 | 696 | 600.48 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 27,900 | 30,351 | 31,854 | 31,885 | 33,966.20 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 9,014 | 7,543 | 6,357 | 7,579 | 9,334.26 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 72 | 54 | 82 | 63 | -58.77 |
| Doanh thu thuần | 8,942 | 7,489 | 6,276 | 7,517 | 9,275.49 |
| Giá vốn hàng bán | 4,766 | 3,989 | 3,507 | 4,087 | -5,067.87 |
| Lãi gộp | 4,176 | 3,500 | 2,769 | 3,430 | 4,207.62 |
| Thu nhập tài chính | 428 | 256 | 269 | 269 | 307.43 |
| Chi phí tài chính | 127 | 152 | 131 | 140 | -134.12 |
| Chi phí tiền lãi vay | 112 | 131 | 118 | 124 | -122.48 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 18 | 13 | 25 | 22 | 22.32 |
| Chi phí bán hàng | 1,488 | 1,537 | 1,156 | 1,390 | -1,666.58 |
| Chi phí quản lý DN | 297 | 240 | 232 | 240 | -308.40 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2,710 | 1,840 | 1,544 | 1,951 | 2,428.27 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 2 | 1 | 5.83 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 6 | 3 | 1 | 4 | -1.02 |
| Lợi nhuận khác | -6 | -3 | 1 | -3 | 4.82 |
| LN trước thuế | 2,705 | 1,838 | 1,546 | 1,948 | 2,433.09 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 346 | 198 | 167 | 280 | -292.90 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -9 | 26 | 32 | -30 | -35.76 |
| Lợi nhuận thuần | 2,368 | 1,614 | 1,347 | 1,698 | 2,104.43 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2,329 | 1,586 | 1,326 | 1,676 | 2,079.37 |
| Cổ đông thiểu số | 39 | 28 | 21 | 22 | 25.06 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 3,233 | 901 | -822 | 316 | 1,737.05 |
| Mua sắm TSCĐ | -132 | -194 | -237 | -403 | -351.72 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | 1 | 3 | 1 | 4.81 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -50 | -800 | 0 | -1,970 | -936.13 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 690 | 272.54 | 0 | 0 | 764.30 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -35 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1,043 | 71 | 75 | 403 | 185.50 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -785.94 | 0 | 0 | -333.24 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 3,268 | 0 | 53 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 6,613 | 6,146 | 5,728 | 5,717 | 5,716.72 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4,711 | -7,856 | -5,605 | -5,327 | -5,726.15 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -22,022 | -4 | -2 | -2,628 | -108.01 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 1,553.42 | 0 | 0 | -117.44 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -839 | 1,669 | -1,493 | 1,133 | 1,286.37 |
| Tiền và tương đương tiền | 2,604 | 1,906 | 1,587 | 1,992 | 6,988.93 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.16 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,677 | 7,346 | 5,855 | 6,989 | 8,275.46 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hàng Tiêu Dùng MaSan (MCH) có tiền thân là Công ty Cổ phần Công nghiệp - Thương mại Masan được thành lập vào năm 2000. Công ty sản xuất và kinh doanh các loại thực phẩm và đồ uống bao gồm nước mắm, nước tương, tương ớt, mì ăn liền, cháo ăn liền, cà phê hòa tan, ngũ cốc dinh dưỡng và đồ uống đóng chai với các thương hiệu mạnh như: Omachi, Chinsu, Kokomi, Vinacafe, Wake-up, Tam Thái Tử, Nam Ngư, Wake-up 247. Công ty đã xây dựng một trong những hệ thống phân phối thực phẩm và đồ uống lớn nhất tại Việt Nam với gần 180.000 điểm bán lẻ sản phẩm thực phẩm, 160.000 điểm bán lẻ sản phẩm đồ uống, 3 trung tâm phân phối tại Miền Nam, Miền Trung và Miền Bắc.
Lịch sử hình thành
- Năm 2000: Tiền thân là Công ty Cổ phần Công nghiệp
- Thương mại Masan được thành lập với vốn điều lệ là 28.5 tỷ đồng;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên thành 257 tỷ đồng sau 6 lần điều chỉnh tăng vốn;
- Năm 2008: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thực phẩm Ma san;
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 1.300 tỷ đồng;
- Năm 2011: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Hàng tiêu dùng Ma san;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 2.500 tỷ đồng và mua 50% cổ phần Công ty Cổ phần Vinacafe Biên Hòa;
- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 5.000 tỷ đồng và sở hữu 100% cổ phần Công ty TNHH Một thành viên Hoa Mười Giờ cùng 40% cổ phần Công ty Cám Con Cò;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 5.273 tỷ đồng;
- Năm 2014: Thành lập Công ty TNHH Một thành viên Masan Beverage;
- Ngày 22/06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 5.381.601.170.000 đồng;
- Ngày 05/01/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 02/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 5.431.327.770.000 đồng;
- Ngày 26/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 5.483.736.040.000 đồng;
- Ngày 30/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 6.309.784.480.000 đồng;
- Ngày 12/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 7.229.246.040.000 đồng
- Ngày 26/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 7.267.938.180.000 đồng.
- Ngày 29/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 7.274.618.790.000 đồng.
- Ngày 31/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 7.355.531.790.000 đồng.
- Ngày 11/04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 10.623.648.220.000 đồng.
- Ngày 10/12/2025: Chấp thuận niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/12/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 25/12/2025: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hoàng Yến | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,641,405 | 0.2% | 03/02/2026 |
| Phạm Hồng Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 830,305 | 0.1% | 02/02/2026 |
| Huỳnh Việt Thăng | Giám đốc Tài chính | 280,619 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thiều Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 211,520 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Trương Công Thắng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 191,659 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Phan Thị Thúy Hoa | Kế toán trưởng | 31,616 | 0.0% | 20/02/2023 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thu Hiền | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 18/11/2025 |
| Nguyễn Thu Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/11/2025 |
| Đỗ Thị Hoàng Yến | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 10/04/2024 |
| Le Danny | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Masan Innovation | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Masan Beverage | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Masan Hpc | công ty con | 100.0% |
| Masan Consumer Limited | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MCH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MCH