MCI
---Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Vật liệu IDICO
10,000
0.0%
Cập nhật: 16:24:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
25.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-3.29
Tổng nợ / Tổng TS
1.44
Thanh toán nhanh
0.50
Thanh toán hiện hành
0.50
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển vật liệu IDICO (MCI), tiền thân là Nhà máy Vật liệu xây dựng Tuy Hạ, được thành lập vào năm 1996. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng; Thi công xây dựng; Kinh doanh, xăng dầu, nhớt, các loại; Tư vấn đầu tư xây dựng; Đầu tư, phát triển kinh doanh nhà, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và khu công nghiệp... Công ty có 03 dây chuyền sản xuất gạch ngói xây dựng với sản lượng 70 triệu viên/năm . Hiện nay IDICO-MCI đang cung cấp các mặt hàng xăng dầu, khí hoá lỏng và nhớt cho thị trường các tỉnh như: Đồng Nai; Bà Rịa - Vũng Tàu; Bình Dương; Tiền Giang; Kiên Giang; Quảng Nam; Quảng Ngãi ...
Lịch sử hình thành
- 1996: Nhà máy Vật liệu xây dựng Tuy Hạ, tiền thân của công ty, được thành lập.
- 2000: Thành lập Công ty Sản xuất và Kinh doanh Vật liệu xây dựng
- 2004: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh vật liệu xây dựng IDICO với số vốn điều lệ ban đầu là 8.5 tỷ đồng
- Ngày 15/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
- Ngày 12/12/2008: Chính thức trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 27/04/2012: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển vật liệu IDICO;
- Ngày 05/11/2012: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng;
- Ngày 08/09/2015: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Tháng 3/2017: Giảm vốn điều lệ xuống còn 35 tỷ đồng;
- Ngày 15/08/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Anh Tùng | Kế toán trưởng | 30,000 | 0.9% | 14/09/2015 |
| Tô Đình Sơn | Phó Giám đốc | 5,000 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Phạm Văn Hiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | 500 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Đức Tiến | Trưởng Ban kiểm soát | 300 | — | 12/11/2020 |
| Trần Nguyễn Anh Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/11/2020 |
| Trần Huy Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 02/03/2023 |
| Mai Xuân Ngợi | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 100 | — | 02/03/2023 |
| Nguyễn Công Minh | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/03/2023 |
| Mai Quốc Chinh | Phó Giám đốc | — | — | 03/03/2023 |
| Vũ Xuân Tùng | Phó Giám đốc | — | — | 03/03/2023 |
| Nguyễn Gia Tin | Phó Giám đốc | — | — | 03/03/2023 |
| Bùi Đức Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/04/2024 |
| Phan Văn Chung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Vũ Đình Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MCI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MCI