MCM
HOSECông ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu
25,500
▼
0.8%
Cập nhật: 21:24:39 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,965
P/E
12.98
P/B
1.23
YoY
-2.9%
QoQ
0.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.3%
ROA
8.0%
Tỷ suất LN gộp
27.9%
Tỷ suất LN ròng
7.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.18
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
4.32
Thanh toán hiện hành
4.82
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,115 | 2,135 | 2,192 | 1,998 | 1,914.73 |
| Tiền và tương đương tiền | 36 | 74 | 75 | 89 | 36.95 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,603 | 1,605 | 1,580 | 1,484 | 1,431 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 287 | 206 | 314 | 247 | 248.23 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 30 | 18 | 20 | 20 | 13.10 |
| Hàng tồn kho, ròng | 172 | 239 | 212 | 169 | 188.02 |
| Tài sản lưu động khác | 16 | 10 | 10 | 9 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 572 | 622 | 709 | 795 | 765.12 |
| Phải thu dài hạn | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0 |
| Tài sản cố định | 367 | 364 | 370 | 358 | 357.78 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0.08 | 0.08 | 0.08 | 90 | 25.08 |
| Tài sản dài hạn khác | 18 | 15 | 13 | 10 | 0.08 |
| Trả trước dài hạn | 18 | 15 | 13 | 10 | 8.16 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,687 | 2,756 | 2,900 | 2,792 | 2,679.85 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 381 | 408 | 594 | 461 | 400.52 |
| Nợ ngắn hạn | 378 | 404 | 591 | 458 | 397.45 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 6 | 5 | 6 | 3.81 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 99 | 164 | 228 | 127 | 67 |
| Nợ dài hạn | 4 | 4 | 3 | 3 | 3.08 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,305 | 2,348 | 2,306 | 2,332 | 2,279.33 |
| Vốn và các quỹ | 2,305 | 2,348 | 2,306 | 2,332 | 2,279.33 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,100 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | 1,100 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,100 | 1,100 | 1,100 | 1,100 | 1,100 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 149 | 149 | 149 | 149 | 148.78 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 239 | 282 | 240 | 266 | 213.28 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,687 | 2,756 | 2,900 | 2,792 | 2,679.85 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 744 | 592 | 807 | 717 | 722.89 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.69 |
| Doanh thu thuần | 743 | 591 | 806 | 716 | 721.20 |
| Giá vốn hàng bán | 525 | 446 | 567 | 514 | -511.66 |
| Lãi gộp | 218 | 145 | 240 | 202 | 209.54 |
| Thu nhập tài chính | 25 | 24 | 28 | 26 | 25.83 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 2 | 2 | -0.87 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 2 | 2 | -0.87 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 154 | 102 | 169 | 182 | -153.23 |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 10 | 9 | 8 | -10.50 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 77 | 56 | 87 | 36 | 70.77 |
| Thu nhập khác | 5 | 2 | 2 | 2 | 7.02 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 4 | 3 | 4 | -4.91 |
| Lợi nhuận khác | 2 | -1 | -1 | -2 | 2.12 |
| LN trước thuế | 79 | 55 | 87 | 34 | 72.89 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 8 | 7 | 11 | 6 | -8.75 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 71 | 48 | 76 | 28 | 64.14 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 71 | 48 | 76 | 28 | 64.14 |
| Cổ đông thiểu số | 79.43 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 81 | -10 | 54 | 137 | -0.11 |
| Mua sắm TSCĐ | -43 | -56 | -38 | -63 | -17.36 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 1 | 2.12 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -310 | -795 | -110 | -534 | -310 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 345 | 793 | 135 | 540 | 428 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 17 | 39 | 5 | 33 | 15.44 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -94.01 | -17.11 | -24.19 | -46.38 | 118.21 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 34 | 150 | 78 | 57 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -30 | -85 | -14 | -158 | -60 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -110 | 0 | -110 | -110 | -110 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -121 | 65 | 19 | -82 | -170 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -15 | 38 | 1 | 14 | -51.91 |
| Tiền và tương đương tiền | 74 | 51 | 80 | 31 | 88.86 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 36 | 74 | 75 | 89 | 36.95 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Giống bò sữa Mộc Châu (MCM) có tiền thân là Nông trường Quân đội Mộc Châu được thành lập vào năm 1958. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chăn nuôi bò sữa, cung cấp con giống bò sữa, sản xuất chế biến các sản phẩm từ sữa và sản xuất thức ăn chăn nuôi. Công ty phát triển các sản phẩm sữa tươi, sữa chua tiệt trùng mang thương hiệu Mộc Châu. Hiện nay, Mộc Châu Milk đang khai thác ở các thi trường khu vực Tây Bắc, Đông Bắc, Đồng bằng sông Hồng, Hà Nội và các thành phố lân cận, Miền Trung và Tây Nguyên. Ngày 25/06/2024, MCM chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Năm 1958: Tiền thân là Nông trường Quân đội Mộc Châu được thành lập;
- Năm 2003: Xây dựng nhà máy chế biến sữa tiệt trùng đầu tiên;
- Ngày 18/04/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 7,1 tỷ đồng;
- Ngày 30/07/2007: Tăng vốn điều lệ lên 17.100.700.000 đồng;
- Tháng 09/2008: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 03/11/2008: Tăng vốn điều lệ lên 34.100.700.000 đồng;
- Ngày 28/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 68.201.400.000 đồng;
- Năm 2010: Khánh thành Trung tâm Giống số 1 với quy mô 500 con;
- Ngày 04/07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 168.460.460.000 đồng;
- Ngày 03/08/2012: Tăng vốn điều lệ lên 268.460.460.000 đồng;
- Năm 2012: Khánh thành Trung tâm giống số 2 với quy mô 1000 con;
- Ngày 15/09/2013: Tăng vốn điều lệ lên 368.460.460.000 đồng;
- Năm 2013: Khánh thành nhà máy thức ăn chăn nuôi tổng hợp (TMR);
- Năm 2014: Khánh thành Trung tâm giống số 3 với quy mô 500 con;
- Ngày 06/11/2015: Tăng vốn điều lệ lên 568.460.460.000 đồng;
- Ngày 16/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 668.000.000.000 đồng;
- Ngày 18/12/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 10/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.100.000.000.000 đồng;
- Ngày 25/05/2024: Niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 14/06/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 25/06/2024: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Sỹ Quang | Phó Tổng Giám đốc | 335,300 | 0.3% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 292,791 | 0.3% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Anh Tú | Kế toán trưởng | 200,000 | 0.2% | 30/01/2026 |
| Phạm Hải Nam | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 130,641 | 0.1% | 30/01/2026 |
| Phạm Quang Thùy | Thành viên Ban kiểm soát | 113,866 | 0.1% | 24/04/2025 |
| Trần Mạnh Thắng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 15/08/2024 |
| Mai Kiều Liên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Trịnh Công Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2026 |
| Trịnh Quốc Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/12/2020 |
| Lê Huy Bích | Giám đốc Tài chính | — | — | 09/02/2026 |
| Phạm Tuyên | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/12/2020 |
| Trần Ngọc Duy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/03/2024 |
| Nguyễn Quang Trí | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/03/2024 |
| Hoàng Tuyên Dương | Người phụ trách quản trị công ty | 55 | — | 16/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MCM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MCM