MCO
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam
5,100
▲
6.2%
Cập nhật: 20:06:07 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-13
P/E
—
P/B
0.39
YoY
1.9%
QoQ
7.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.1%
ROA
-0.0%
Tỷ suất LN gộp
15.9%
Tỷ suất LN ròng
-0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.30
Tổng nợ / Tổng TS
0.57
Thanh toán nhanh
0.91
Thanh toán hiện hành
1.10
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 80 | 73 | 77 | 74 | 69.97 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 2 | 2 | 3 | 6.03 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 57 | 62 | 63 | 57 | 51.80 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 21 | 22 | 22 | 22 | 23.26 |
| Hàng tồn kho, ròng | 19 | 8 | 12 | 14 | 11.24 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 47 | 48 | 52 | 54 | 52.20 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 1 | 1.22 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 1 | 1.22 |
| Tài sản cố định | 7 | 7 | 11 | 10 | 9.64 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.18 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 127 | 121 | 130 | 128 | 122.17 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 74 | 68 | 76 | 75 | 69.10 |
| Nợ ngắn hạn | 68 | 64 | 70 | 68 | 63.55 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 5 | 6 | 6 | 3.14 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2 | 2 | 3 | 3 | 7.82 |
| Nợ dài hạn | 6 | 4 | 7 | 7 | 5.55 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3 | 3 | 5 | 5 | 3.85 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 53 | 53 | 53 | 53 | 53.07 |
| Vốn và các quỹ | 53 | 53 | 53 | 53 | 53.07 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 41 | 41 | 41 | 41 | 41.04 |
| Cổ phiếu phổ thông | 41 | 41 | 41 | 41 | 41.04 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.34 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 9 | 9 | 9 | 9 | 8.53 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 127 | 121 | 130 | 128 | 122.17 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6 | 13 | 0 | 2 | 17.43 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 6 | 13 | 0 | 2 | 17.43 |
| Giá vốn hàng bán | 5 | 12 | -1 | 2 | -16.40 |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.03 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.98 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Thu nhập khác | -0.11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 3 | 4 | -3 | 1 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -4 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -4.24 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 15 | -11 | -1 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2 | -16 | 15 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.98 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | -1 | 0 | 1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 8 | -6 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4 | 2 | 2 | 3 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam (MCO), tiền thân là Công trường 1 được thành lập năm 1997 trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng đường thuỷ. Năm 2003, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ lợi, công trình giao thông trong và ngoài nước. Một số dự án lớn Công ty đã và đang triển khai xây dựng như: Quy hoạch thị xã Sầm Sơn, Dự án khu công nghiệp Ninh Thủy, Dự án khu căn hộ Bình Tân...Ngày 21/12/2006, MCO chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1997: Công ty Cổ phần MCO Việt Nam tiền thân là Công trường 1 được thành lập trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng đường thuỷ.
- Ngày 19/01/2000: Chuyển đổi thành Xí nghiệp Công trình 1.
- Ngày 05/07/2002: Chuyển đổi thành Công ty Công trình 1.
- Ngày 06/08/2003: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư & Xây dựng Công trình 1.
- Ngày 21/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 19/10/2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần MCO Việt Nam.
- Ngày 07/04/2007: Tăng vốn điều lệ từ 11 tỷ lên 36 tỷ đồng.
- Ngày 24/05/2008: Tăng vốn điều lệ từ 36 tỷ lên 41 tỷ đồng.
- Ngày 17/03/2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đình Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 353,058 | 8.6% | 20/08/2025 |
| Nguyễn Quốc Tú | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 222,370 | 5.4% | 20/08/2025 |
| Nguyễn Quốc Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 114,341 | 2.8% | 20/08/2025 |
| PHẠM KHÁNH DƯƠNG | Phó Tổng Giám đốc | 21,106 | 0.5% | 20/08/2025 |
| Trần Diệu Linh | Trưởng Ban kiểm soát | 4,218 | 0.1% | 20/08/2025 |
| Đào Xuân Hoàng | Phó phòng Kế toán | 1,700 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Lê Đắc Lộc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 400 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Lê Quốc Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/08/2025 |
| Nguyễn Huy Hoàng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| NGUYỄN MINH KHÔI | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| Phan Thanh Trà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| NGÔ ĐỨC NAM | Kế toán trưởng | — | — | 20/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MCO
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MCO