MCP

HOSE

Công ty Cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu

27,400 ▼ 0.7%
Cập nhật: 23:30:39 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
525
P/E
52.22
P/B
1.97
YoY
10.1%
QoQ
4.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.8%
ROA
3.2%
Tỷ suất LN gộp
9.7%
Tỷ suất LN ròng
2.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.18
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
4.33
Thanh toán hiện hành
6.18
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 295 309 362 362 307.46
Tiền và tương đương tiền 17 11 9 25 36.85
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 85 98 105 105 38
Các khoản phải thu ngắn hạn 130 140 135 134 140.69
Trả trước cho người bán ngắn hạn 5 14 9 5 11.16
Hàng tồn kho, ròng 62 59 102 92 85.98
Tài sản lưu động khác 1 1 11 5 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 23 20 20 19 18.85
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0.01
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0.01
Tài sản cố định 17 15 13 12 11.45
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 2 2 2 2 1.83
Tài sản dài hạn khác 4 4 5 4 1.83
Trả trước dài hạn 4 4 5 4 5.56
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 319 329 382 381 326.89
NỢ PHẢI TRẢ 43 52 106 104 49.76
Nợ ngắn hạn 43 52 106 104 49.76
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 0 1 1 0.98
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 6 47 42 0
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 276 278 276 277 277.13
Vốn và các quỹ 276 278 276 277 277.13
Vốn góp của chủ sở hữu 151 181 181 199 198.87
Cổ phiếu phổ thông 151 181 181 199 198.87
Quỹ đầu tư và phát triển 66 66 67 67 67.08
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 45 31 27 11 10.99
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 319 329 382 381 326.89
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 106 89 101 112 116.70
Các khoản giảm trừ doanh thu -0.70 0 0 0 -0.01
Doanh thu thuần 106 89 100 112 116.68
Giá vốn hàng bán 96 81 93 101 -102.87
Lãi gộp 10 8 8 11 13.81
Thu nhập tài chính 19 1 6 2 4.08
Chi phí tài chính 0 0 1 1 -0.35
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 1 -0.21
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 3 3 3 3 -2.95
Chi phí quản lý DN 10 5 8 8 -5.64
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 15 1 1 1 8.95
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.44
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 0.44
LN trước thuế 15 1 1 2 9.39
Chi phí thuế TNDN hiện hành 3 0 0 0 -1.95
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 12 1 1 1 7.43
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 12 1 1 1 7.43
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 22 1 -37 21 13.84
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -89 0 -57 -48 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 14 -12 50 48 40
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 47 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 18 1 1 1 1.64
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -23.34 -11.69 -5.58 0.29 41.64
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 0 6 42 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 -6 -15.52
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 -6.93
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 5.67 41.52 -5.67 -22.46
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -2 -5 -2 16 33.02
Tiền và tương đương tiền 4 3 -1 3 3.82
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 17 11 9 25 36.85
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu (MCP), tiền thân là Nhà máy Thực phẩm Xuất khẩu Mỹ Châu, được thành lập từ năm 1957. Lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh chính là in tráng vecni trên sắt và sản xuất gia công bao bì bằng kim loại. Hiện tại công ty có 01 xưởng in và 04 xưởng sản xuất bao bì kim loại có năng lực sản xuất khoảng 200 triệu đơn vị sản phẩm. Dây chuyền sản xuất của công ty có mức độ tự động hóa cao đến 90%. Máy móc thiết bị được nhập từ Thụy Sĩ, Đức, Mỹ, Nhật, Tây Ban Nha... Công ty chiếm trên 25% thị phần in tráng và bao bì kim loại cả nước, dẫn đầu thị trường in tráng và bao bì kim loại Việt Nam. Công ty là đối tác cung cấp bao bì cho các tập đòan lớn như: Kinh Đô, CocaCola, Pepsi, Tiger, Heiniken,... Sản phẩm của Mỹ Châu có chất lượng cao màu sắc đẹp, giá cả hợp lý, nên Mỹ Châu đã trở thành đối tác không thể thay thế của rất nhiều khách hàng lớn trong và ngoài nước. Ngày 28/12/2006, MCP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/12/1998: Tiền thân là Nhà máy Thực phẩm Xuất khẩu Mỹ Châu, được thành lập theo quyết định số 207/1998/QĐ/BNN-TCCB của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn với số vốn điều lệ ban đầu là 17 tỷ đồng; - Tháng 11/2006: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng; - Ngày 22/12/2006: Chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 28/12/2006: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 52,95 tỷ đồng; - Năm 2009: Công ty nâng vốn điều lệ lên 81,98 tỷ đồng; - Năm 2010: Công ty nâng vốn điều lệ lên 98,50 tỷ đồng; - Năm 2011: Công ty nâng vốn điều lệ lên 103,40 tỷ đồng; - Tháng 12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 105,46 tỷ đồng; - Tháng 04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 150,71 tỷ đồng; - Ngày 16/01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 180,81 tỷ đồng; - Ngày 05/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 198,86 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phan Đỗ Hạnh Thành viên Hội đồng Quản trị 2,529,600 14.0% 04/08/2025
Trương Nữ Thị Đỗ Quỳnh Tổng Giám đốc 640,270 4.3% 26/08/2024
Võ Ngọc Huỳnh Thư Kế toán trưởng 2,200 0.0% 14/09/2015
Vũ Đình Thái Trưởng Ban kiểm soát 31/08/2023
Lưu Nguyễn Chí Nhân Thành viên Hội đồng Quản trị 28/02/2024
Nguyễn Thị Cẩm Vang Thành viên Ban kiểm soát 04/04/2024
Lê Thị Thanh Phụng Phụ trách Công bố thông tin 04/08/2025
Nguyễn Tuấn Vinh Thành viên Ban kiểm soát 30/06/2020
Nguyễn Ngọc Nghị Chủ tịch Hội đồng Quản trị 25/04/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Quang Huy 3,704,446 24.6% 05/10/2025
Công ty TNHH Đầu Tư Tài Sản Việt Leader 3,050,000 20.3% 05/10/2025
Phan Đỗ Hạnh 2,529,600 14.0% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Hòn Ngọc Á Châu 690,000 4.6% 05/10/2025
Trương Nữ Thị Đỗ Quỳnh 640,270 4.3% 05/10/2025
Vũ Trọng Tuấn 768,324 4.2% 05/10/2025
Nguyễn Đức Hiếu 461,694 3.1% 05/10/2025
Đỗ Ngọc Khanh 418,000 2.8% 05/10/2025
The Blackhorse Enhanced Vietnam Inc. 228,808 2.2% 15/06/2015
Trần Giang Sơn 84,035 0.6% 05/10/2025
Nguyễn Văn Nguyên 10,000 0.2% 08/05/2020
Nguyễn Chí Hiếu 23,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Bình 15,456 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hiếu 13,938 0.1% 05/10/2025
Võ Ngọc Huỳnh Thư 2,200 0.0% 05/10/2025
Dương Thị Ngọc Lan 1,407 0.0% 05/10/2025
Trịnh Hữu Toàn 1 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với MCP So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MCP
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay