MED

HNX

Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex

20,400 ▼ 9.3%
Cập nhật: 12:20:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,381
P/E
14.77
P/B
0.77
YoY
10.9%
QoQ
35.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.2%
ROA
3.6%
Tỷ suất LN gộp
23.2%
Tỷ suất LN ròng
3.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
0.79
Thanh toán hiện hành
1.62
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 253 232 228 204 204.25
Tiền và tương đương tiền 43 35 27 25 24.40
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 12 9 9 4 6.70
Các khoản phải thu ngắn hạn 99 89 84 70 68.44
Trả trước cho người bán ngắn hạn 28 27 29 26 26.93
Hàng tồn kho, ròng 88 88 96 95 92.70
Tài sản lưu động khác 12 11 12 11
TÀI SẢN DÀI HẠN 251 252 255 253 252.50
Phải thu dài hạn 4 4 5 5 5.28
Phải thu dài hạn khác 4 4 5 5 5.28
Tài sản cố định 34 33 34 33 32.24
Giá trị ròng tài sản đầu tư 2 2 2 2 1.63
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 32 35 34 33
Trả trước dài hạn 32 35 34 33 32.75
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 504 484 483 457 456.75
NỢ PHẢI TRẢ 173 151 162 133 126
Nợ ngắn hạn 173 151 162 133 126
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 16 25 29 23 15.21
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 28 50 44 50 33.91
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 331 333 321 325 330.75
Vốn và các quỹ 331 333 321 325 330.75
Vốn góp của chủ sở hữu 124 124 124 124 124.10
Cổ phiếu phổ thông 124 124 124 124 124.10
Quỹ đầu tư và phát triển 70 70 70 70 69.78
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 16 18 6 9 15.64
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 504 484 483 457 456.75
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 106 75 162 87 117.61
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 106 75 162 87 117.61
Giá vốn hàng bán 83 57 123 69 -89.95
Lãi gộp 23 18 40 18 27.66
Thu nhập tài chính 1 0 1 0 0.04
Chi phí tài chính 1 1 2 1 -1.30
Chi phí tiền lãi vay 0 0 1 1 -0.55
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 1 1 2 1 -1.39
Chi phí quản lý DN 17 14 30 12 -17.84
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 4 3 7 5 7.17
Thu nhập khác 0 0 0 0 1.19
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0 1.19
LN trước thuế 4 3 7 5 8.37
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 1 1 1 -2.23
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 3 2 5 4 6.14
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 3 2 5 4 6.14
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 43 -27 -3 -4 18.58
Mua sắm TSCĐ -6 0 -6 1 -0.37
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 4 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 8 3 0 5 -2.70
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 -0.07
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 3.41 0 0 -3.14
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 13 39 31 36 26.40
Tiền trả các khoản đi vay -55 -18 -36 -31 -42.35
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 -6 6 -10 -0.09
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 15.38 0 0 -16.04
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 7 -8 -7 -2 -0.60
Tiền và tương đương tiền 8 17 -5 7 25
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 43 35 27 25 24.40
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (MED), tiền thân là Công ty thuốc Nam - thuốc Bắc, được thành lập từ những năm 1958. Năm 2005, Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Trung ương Mediplantex (MED). Hoạt động sản xuất kinh doanh của Mediphantex được phân ra làm 3 mảng chính, bao gồm: hoạt động sản xuất thuốc, xuất khẩu, và nhập khẩu thuốc, trong đó doanh thu từ phân phối hàng thuốc nhập khẩu chiếm tỷ trọng lớn nhất. Sản phẩm sản xuất thế mạnh nhất của Mediplantex là các sản phẩm thuốc và nguyên liệu sản xuất thuốc chống sốt rét được chiết suất từ cây thanh cao hoa vàng. Thị trường nhập khẩu thuốc của Mediplantex chủ yếu từ Hàn Quốc. Công ty hiện có 03 xưởng, nhà máy sản xuất thuốc hiện đại và khép kín đạt tiêu chuẩn GMP – WHO, cung cấp ra thị trường 6.000 - 8.000 triệu đơn vị sản phẩm/năm; cùng với hệ thống kho bảo quản với diện tích 10.000 m2 đạt tiêu chuẩn GSP. Ngày 18/03/2020, MED chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1958 - 1965: Công ty thuốc Nam - thuốc Bắc được chuyển về trực thuộc Bộ Y tế. - Năm 1961 - 1970: Đổi tên thành Quốc doanh Dược liệu cấp 1 - trực thuộc Bộ Y Tế - Năm 1971 - 1984: Đổi tên thành Công ty Dược liệu Cấp 1. - Năm 1984 - 2005: Đổi tên thành Công ty Dược liệu TW I. - Ngày 12/04/2005: Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex đã chính thức được thành lập, với mức vốn điều lệ là 17 tỷ đồng. - Ngày 18/10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 37.99 tỷ đồng. - Ngày 03/06/2008: Tăng vốn điều lệ lên 50.24 tỷ đồng. - Ngày 14/03/2013: Tăng vốn điều lệ lên 62.80 tỷ đồng. - Ngày 18/03/2020: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 05/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 124 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Hoàng Dũng Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,000,000 8.1% 02/06/2025
Nguyễn Ngọc Tuyên Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 481,200 3.9% 27/06/2024
Đoàn Thị Hồng Thúy Chủ tịch Hội đồng Quản trị 273,224 2.2% 27/06/2024
Lê Hồng Trung Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 49,768 0.4% 09/09/2024
Nguyễn Tiên Phong Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 20,000 0.2% 14/10/2024
Nguyễn Chí Kiên Phó Tổng Giám đốc 1,787 0.0% 04/06/2025
Dương Thị Minh Nguyệt Thành viên Ban kiểm soát 1,000 0.0% 27/06/2024
Nguyễn Thị Hoàng Phi Thành viên Ban kiểm soát 100 0.0% 03/03/2023
PHÙNG MINH THƠM Trưởng Ban kiểm soát 27/06/2024
Đỗ Văn Tấn Thành viên Hội đồng Quản trị 27/06/2024
Trần Anh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 12/03/2020
Lã Thị Trang Nhung Kế toán trưởng 04/07/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Ngọc Xuân Trang 3,543,044 28.5% 05/10/2025
Trần Nguyễn Hoàng Phúc 2,761,900 22.3% 05/10/2025
Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP 1,427,500 11.5% 05/10/2025
Công ty TNHH Chế tạo máy Tiến Tuấn 412,500 8.2% 10/03/2025
Trần Hoàng Dũng 1,000,000 8.1% 05/10/2025
Trần Toàn Thắng 800,587 6.5% 05/10/2025
TRẦN BÌNH DUYÊN 316,200 6.3% 14/09/2015
Nguyễn Ngọc Tuyên 481,200 3.9% 05/10/2025
Đoàn Thị Hồng Thúy 273,224 2.2% 05/10/2025
Ngô Trọng Vinh 68,600 1.4% 13/02/2025
Đỗ Thị Nhường 42,880 0.9% 14/09/2015
Đỗ Ngọc Thúy 100,000 0.8% 05/10/2025
Trần Nguyễn Hoàng An 87,500 0.7% 05/10/2025
Hà Xuân Sơn 29,560 0.6% 14/09/2015
Nguyễn Thị Toan 25,000 0.5% 14/09/2015
Vũ Anh Tuấn 24,000 0.5% 14/09/2015
Lê Hồng Trung 49,768 0.4% 05/10/2025
Trần Nguyễn Hoàng Hy 47,000 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Hưng 32,000 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Tiên Phong 20,000 0.2% 05/10/2025
Trần Nguyễn Hoàng Ân 20,000 0.2% 05/10/2025
Phùng Minh Dũng 7,820 0.2% 14/09/2015
Nguyễn Bá Quang 18,174 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Cẩm 4,610 0.1% 14/09/2015
Trần Thị Thu Hà 3,760 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Ích Bàng 2,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Chí Kiên 1,787 0.0% 05/10/2025
Triệu Thị Thanh Mai 1,000 0.0% 05/10/2025
Dương Thị Minh Nguyệt 1,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hoàng Phi 100 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với MED So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MED
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay