MEF
UPCOMCông ty Cổ phần MEINFA
—
▲
36.4%
Cập nhật: 15:46:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần MEINFA (MEF) được thành lập năm 1975, chuyên về sản xuất và phân phối dụng cụ y tế và trang thiết bị bệnh viện, dụng cụ làm vườn và chăn nuôi thú y. Thị trường sản phẩm của công ty được tiêu thụ trong nước và xuất khẩu ra các thị trường như Nhật Bản, Pháp, Đài Loan, Đức, Ý và Mỹ. Nhà máy sản xuất chính của công ty được xây dựng trên diện tích 44.196 m2 tại Thái Nguyên, trong đó khu vực sản xuất là 12.000 m2 với dây chuyền sản xuất đồng bộ, hiện đại như máy dập 1.000 tấn, 1.300 tấn, máy cắt dây CNC, máy cắt tia lửa điện, máy tiện CNC, máy phay CNC 3 đầu trục.
Lịch sử hình thành
- 1975: Nhà máy Y cụ 2 là tiền thân của công ty được thành lập trực thuộc Bộ Cơ khí Luyện kim.
- 2001: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 21 tỷ đồng.
- 2007: Công ty phát hành 210.000 cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 23,1 tỷ đồng.
- 2008: Công ty phát hành 224.641 cổ phần trả cổ tức và chào bán 365.389 cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 29 tỷ đồng.
- 2011: Toàn bộ 2,9 triệu cổ phiếu của Công ty được chính thức niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM.
- Tính đến tháng 03/2015, vốn điều lệ của công ty là 37,55 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đinh Văn Vinh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 327,545 | 7.9% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Tất Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 255,401 | 6.2% | 23/01/2026 |
| Phạm Văn Sáu | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 249,173 | 6.0% | 23/01/2026 |
| Trần Văn Hùng | Tổng Giám đốc | 176,585 | 4.3% | 23/01/2026 |
| Dương Quang Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 27,705 | 0.7% | 23/01/2026 |
| Đinh Xuân Quản | Phụ trách Công bố thông tin | 13,590 | 0.3% | 23/01/2026 |
| Phạm Thị Duyên | Trưởng Ban kiểm soát | 8,604 | 0.2% | 23/01/2026 |
| Trần Thị Bích Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | 8,604 | 0.2% | 23/01/2026 |
| Nguyễn Thị Hoàng Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MEF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MEF