MEG
---Công ty Cổ phần Megram
—
0.0%
Cập nhật: 17:55:07 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,205
P/E
—
P/B
—
YoY
-3.3%
QoQ
-23.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.2%
ROA
3.3%
Tỷ suất LN gộp
12.9%
Tỷ suất LN ròng
2.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.77
Tổng nợ / Tổng TS
0.44
Thanh toán nhanh
1.09
Thanh toán hiện hành
1.82
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Megram (MEG), tiền thân là Công ty Cổ phần Elmich được thành lập năm 2011, với vốn điều lệ 70 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là sản xuất kinh doanh đồ gia dụng, chế biến rượu và dược phẩm, thiết bị y tế. Công ty hiện sở hữu Nhà máy Sản xuất hàng gia dụng tại huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam với công suất thiết kế hơn 3 triệu thành phẩm/năm. Trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh rượu, Nhà máy Ladora Winery được đầu tư xây dựng trên diện tích hơn 5ha với vốn đầu tư gần 14 tỷ đồng. Phần lớn máy móc dây chuyền sản xuất được nhập khẩu từ Italia. Thương hiệu Vang Đà Lại - chiếm tớ 60% thị phần rượu vang nội. Hoạt động phân phối dược phẩm được công ty thực hiện thông qua hệ thống chi nhánh, trung tâm phân phối, của hàng của Dapharco và các cơ sở y tế trên toàn quốc.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/04/2011: Tiền thân là Công ty Cổ phần Elmich được thành lập với vốn điều lệ 70 tỷ đồng;
- Tháng 05/2011: Chính thức ra mắt thương hiệu Elmich tại Việt Nam;
- Ngày 17/12/2012: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng;
- Ngày 11/03/2014: Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng;
- Ngày 18/08/2015: Chính thức trở thành Công ty đại chúng;
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 440 tỷ đồng;
- Tháng 07, 2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Megram;
- Ngày 09/09/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 17/06/2022: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thành Trung | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 13,565,970 | 30.8% | 26/08/2025 |
| ĐỖ HÙNG SƠN | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,200,000 | 5.0% | 15/07/2025 |
| ĐỖ XUÂN HIẾU | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,200,000 | 5.0% | 15/07/2025 |
| Mỵ Duy Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2020 |
| Trần Thị Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/05/2021 |
| Milan Novosad | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2022 |
| Đỗ Trường Khánh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/09/2019 |
| PHẠM THU HIỀN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 06/08/2024 |
| Phạm Thị Minh Ngọc | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 12/02/2025 |
| Trần Thị Phương | Kế toán trưởng | — | — | 26/01/2022 |
| Đinh Thị Mộng Vân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/09/2019 |
| Mai Thị Thương Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/09/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MEG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MEG