MEL

HNX

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin

8,100 ▲ 9.5%
Cập nhật: 22:55:12 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
582
P/E
13.92
P/B
0.45
YoY
-18.0%
QoQ
2.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.3%
ROA
1.2%
Tỷ suất LN gộp
5.0%
Tỷ suất LN ròng
1.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.67
Tổng nợ / Tổng TS
0.63
Thanh toán nhanh
0.24
Thanh toán hiện hành
1.48
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 656 690 681 611 657.83
Tiền và tương đương tiền 17 11 44 4 15.67
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 102 102 71 84 90.66
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1 0 1 30 0.31
Hàng tồn kho, ròng 533 571 563 522 548.22
Tài sản lưu động khác 4 5 2 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 73 70 63 61 59.72
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 62 64 57 56 54.08
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác 11 6 6 5
Trả trước dài hạn 11 6 6 5 5.64
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 729 759 743 672 717.56
NỢ PHẢI TRẢ 470 499 476 404 448.64
Nợ ngắn hạn 467 496 473 401 445.61
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1 4 4 3 1.09
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 395 395 399 370 404.33
Nợ dài hạn 3 3 3 3 3.04
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 259 260 267 267 268.91
Vốn và các quỹ 259 260 267 267 268.91
Vốn góp của chủ sở hữu 150 150 150 150 150
Cổ phiếu phổ thông 150 150 150 150 150
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 109 110 117 117 118.91
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 729 759 743 672 717.56
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 284 216 161 227 233.24
Các khoản giảm trừ doanh thu 1 0 0 0 -1.17
Doanh thu thuần 283 216 161 227 232.07
Giá vốn hàng bán 273 206 151 218 -221.15
Lãi gộp 10 10 10 10 10.93
Thu nhập tài chính 3 0 0 0 0.53
Chi phí tài chính 6 5 7 6 -6
Chi phí tiền lãi vay 6 5 6 6 -5.95
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 1 2 1 1 -1.42
Chi phí quản lý DN 2 2 2 2 -1.88
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 4 1 0 1 2.15
Thu nhập khác 0 5 13 0 0.01
Thu nhập/Chi phí khác 0 5 5 0 -0.13
Lợi nhuận khác 0 0 8 0 -0.12
LN trước thuế 4 1 8 1 2.03
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 2 0 -0.30
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 4 1 6 0 1.73
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 4 1 6 0 1.73
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 10.41 -1.94 9.92 -12.08 -22.50
Mua sắm TSCĐ -3.19 -3.14 1.10 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0.35 0 18.03 0.10 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia -6.15 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -9 -3.14 19.13 0.10 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 257.11 210.20 166.39 243.03 205.82
Tiền trả các khoản đi vay -250.39 -211.04 -162.26 -271.63 -171.57
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 6.72 -0.84 4.13 -28.60 34.25
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 8.13 -5.92 33.18 -40.57 11.76
Tiền và tương đương tiền 9.09 17.22 11.30 44.49 3.92
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -0.01 0 0.01 0 -0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 17.22 11.30 44.49 3.92 15.67
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thép Mê Lin (MEL) có tiền thân là Công ty TNHH Thép Mê Lin, được thành lập vào năm 2003. MEL trở thành công ty đại chúng từ tháng 06/2017. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực gia công, thương mại các sản phẩm thép. Với dây chuyền công nghệ tự động được nhập khẩu từ Nhật Bản, MEL có thể tham gia gia công và kinh doanh các loại sản phẩm thép. MEL có 20.000m2 nhà xưởng và kho hàng tại khu công nghiệp Quang Minh – Mê Linh – Hà Nội và 6.000 m2 nhà xưởng và kho hàng tại Km 93+500 đường 5 mới, xã Nam Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia hợp tác đầu tư trong lĩnh vực bất động sản và lĩnh vực sản xuất thép và năng lượng. MEL được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/01/2003: Công ty TNHH Thép Mê Lin được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1902000310 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Vĩnh Phúc; - Tháng 03/2003: UBND tỉnh Vĩnh Phúc phê duyệt dự án xây dựng nhà máy cắt xẻ thép và cho thuê 30.000m2 đất tại lô 29A Khu công nghiệp Quang Minh; - Tháng 08/2003: Khởi công xây dựng nhà máy; - Tháng 08/2004: Nhà máy chính thức hoạt động, cắt lô hàng đầu tiên theo đơn đặt hàng 1000 tấn thép của Zamil Steel Việt Nam; - Tháng 09/2003: Tăng vốn điều lệ 15 tỷ đồng; - Tháng 02/2005: Xuất khẩu lô hàng thép cuộn cán nóng xẻ băng đi Myanmar; - Tháng 03/2005: Honda công nhận Thép Melin là nhà máy cung cấp thép tấm lá cho hệ thống các nhà máy sản xuất phụ tùng cho Honda Việt Nam; - Ngày 02/10/2015: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thép Mê Lin với vốn điều lệ 120 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2500222727 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Vĩnh Phúc; - Ngày 14/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng; - Ngày 12/06/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 3879/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Ngày 16/08/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 27/09/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Thị Hương Giang Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 6,750,000 45.0% 28/07/2025
Phạm Quang Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 818,000 5.5% 28/07/2025
Đỗ Thị Xuân Kiệm Kế toán trưởng 1,800 0.0% 28/07/2025
Chu Đức Khương Thành viên Ban kiểm soát 1,575 0.0% 28/07/2025
Nguyễn Mạnh Hải Thành viên Ban kiểm soát 1,050 0.0% 28/07/2025
Nguyễn Thế Giang Trưởng Ban kiểm soát 700 0.0% 28/07/2025
Bạch Thị Ngọc Thúy Thành viên Hội đồng Quản trị 28/07/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Thị Hương Giang 6,750,000 45.0% 05/10/2025
Lê Hồng Minh 1,500,000 10.0% 05/10/2025
Phạm Quang 818,000 5.5% 05/10/2025
Lê Minh Hải 2,100 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Vân Anh 2,000 0.0% 05/10/2025
Đỗ Thị Xuân Kiệm 1,800 0.0% 05/10/2025
Ma Thị Bích Thủy 1,500 0.0% 05/10/2025
Chu Đức Khương 1,575 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Nghĩa 1,400 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Mạnh Hải 1,050 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thế Giang 700 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với MEL So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MEL
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay