MES
UPCOMCông ty Cổ phần Cơ điện Công trình
10,000
0.0%
Cập nhật: 19:32:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-14
P/E
—
P/B
1.14
YoY
-70.0%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.2%
ROA
-0.2%
Tỷ suất LN gộp
7.4%
Tỷ suất LN ròng
30.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.03
Thanh toán nhanh
6.63
Thanh toán hiện hành
7.40
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 35 | 35 | 35 | 35 | 36.35 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.94 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 18 | 18 | 17 | 17 | 20.64 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 13 | 12 | 13 | 13 | 10.99 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.62 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.54 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 133 | 133 | 133 | 132 | 132.12 |
| Phải thu dài hạn | 21 | 21 | 21 | 21 | 21.47 |
| Phải thu dài hạn khác | 21 | 21 | 21 | 21 | 21.47 |
| Tài sản cố định | 65 | 65 | 64 | 64 | 63.91 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 47 | 47 | 47 | 47 | 46.74 |
| Tài sản dài hạn khác | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 168 | 167 | 168 | 167 | 168.47 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5.27 |
| Nợ ngắn hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.91 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.52 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.36 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 163 | 162 | 163 | 162 | 163.20 |
| Vốn và các quỹ | 163 | 162 | 163 | 162 | 163.20 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 186 | 186 | 186 | 186 | 186 |
| Cổ phiếu phổ thông | 186 | 186 | 186 | 186 | 186 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -23 | -24 | -23 | -24 | -22.80 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 168 | 167 | 168 | 167 | 168.47 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2 | 0 | 1 | 0 | 0.60 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 2 | 0 | 1 | 0 | 0.60 |
| Giá vốn hàng bán | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.42 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.18 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | 4.42 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.14 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -3.72 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | -1 | 0 | 0 | 0.74 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 0 | -1 | 0 | 0 | 0.74 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | -1 | 0 | 0 | 0.74 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | -1 | 0 | 0 | 0.74 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 0 | -1 | 1 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -12 | 0 | -9 | 10 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 7 | 0 | 10 | -10 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.05 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cơ điện Công trình (MES), tiền thân là Công ty Cơ điện công trình được thành lập năm 1992. Năm 2016, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ công ích, môi trường và xây dựng. Trong lĩnh vực xây lắp, giá trị sản lượng thi công xây lắp hàng năm của Công ty đạt bình quân 20-25 tỷ đồng/năm. Giá trị sản lượng thi công xây lắp hàng năm của Công ty những năm gần đây cũng đạt bình quân 20-25 tỷ đồng/năm. Trong lĩnh vực dịch vụ công ích, doanh thu trung bình hàng năm đạt 25 tỷ/năm.Trong lĩnh vực đầu tư, MES đã đầu tư vào các dự án trên địa bàn Thành phố Hà Nội: Dự án nhà máy sản xuất gạch block tại Phường Sài Đồng, huyện Long Biên với công suất 200.000m2 gạch lát tự chèn hoặc 300.000m2 gạch block bê tông xây/năm, Dự án Đài Hóa thân Hoàn Vũ tại Huyện Thanh Trì, Dự án khu nhà cho thuê cao cấp tại 23 Phan Chu Chinh, quận Hoàn Kiếm, Dự án Công viên Yên Sở. Ngày 12/12/2016, MES chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/11/1992: Công ty Cơ điện công trình theo Quyết định số 2723/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 15/07/2005: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Cơ điện công trình, trực thuộc UBND thành phố Hà Nội theo Quyết định số 103/2005/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội;\
- Ngày 29/06/2011: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cơ điện công trình theo Quyết định số 3083/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 29/10/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chứng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với giá đấu thành công bình quân 10.039 đồng/cổ phần;
- Ngày 07/03/2016: Họp đại hội đồng cổ đông lần đầu để thành lập Công ty Cổ phần Cơ điện Công trình;
- Ngày 08/03/2016: UBND thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 1366/QĐ-UBND về việc chuyển đổi Công ty TNHH MTV Cơ điện công trình thành Công ty Cổ phần Cơ điện công trình;
- Ngày 07/04/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 186 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100106190 thay đổi lần thứ 10 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội;
- Ngày 12/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Trung Thành | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 11,900 | 0.1% | 13/10/2022 |
| Nguyễn Kim Cương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 5,500 | 0.0% | 17/10/2022 |
| Trần Minh Đức | Thành viên Ban kiểm soát | 4,300 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Cẩm Tú | Thành viên Ban kiểm soát | 4,000 | 0.0% | 13/10/2022 |
| Tô Hữu Chung | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 3,400 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Cao Tiến Dũng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,100 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Trần Phương Lan | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | — | — | 17/10/2022 |
| Nguyễn Duy Hưng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/10/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MES
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MES