MFS
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ kỹ thuật Mobifone
36,000
▲
0.8%
Cập nhật: 15:29:03 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone (MFS) được thành lập năm 2008 với 5 cổ đông sáng lập lớn: VNPT, Mobifone, Công ty TNHH Thiên Việt, Công ty Tài chính TNHH MTV Bưu điện (PTF) và Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông (TST). Công ty chuyên cung cấp các dịch vụ liên quan đến tổng đài (dịch vụ trả lời, chăm sóc khách hàng qua điện thoại) và cho thuê trạm phát sóng. MFS là công ty cung cấp dịch vụ truyền dẫn Viba dung lượng cao với công nghệ mới Full IP trên mạng truyền dẫn của MobiFone với các dòng thiết bị Viba của nhà cung cấp hàng đầu thế giới NEC gồm 1000 HOPs Viba. Các đối tác của MobifoneService đều là những tập đoàn, doanh nghiệp lớn như Mobifone, VNPT. Alcatel Lucent, Huawei, ANZ Bank, Tien Phong Bank, Prudential. Ngày 16/04/2019, MFS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/01/2008: Công ty Cổ phần Dịch Vụ Kỹ thuật và Hạ tầng mạng thông tin di động (Mobitechs) được thành lập với vốn điều lệ 34.587.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0103021688 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Tháng 12/2008: Hoàn thành xây dựng 150 trạm BTS;
- Tháng 03/2009: Thành lập 02 chí nhánh tại Hải Phòng và Cần Thơ;
- Tháng 12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Năm 2010: Thành lập 03 chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng và Đồng Nai;
- Tháng 12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 22/06/2012: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 2190/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 16/05/2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Mobifone;
- Tháng 06/2014: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Tháng 06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 61,41 tỷ đồng;
- Tháng 09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 70,62 tỷ đồng;
- Ngày 16/04/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Chiến | Thành viên Ban kiểm soát | 230,598 | 3.3% | 10/07/2023 |
| Phan Tiến Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 69,145 | 1.0% | 12/02/2025 |
| Trần Minh Đức | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,140 | 0.1% | 10/04/2019 |
| Phan Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,428 | 0.0% | 10/04/2019 |
| Tường Duy Phúc | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,346 | 0.0% | 18/09/2024 |
| Cao Thành Chung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/09/2024 |
| Lê Đức Mạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/07/2023 |
| Nguyễn Anh Tú | Kế toán trưởng | — | — | 17/03/2025 |
| Vũ Quang Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 99 | — | 29/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MFS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MFS