MGC
UPCOMCông ty Cổ phần Địa chất mỏ - TKV
13,200
▲
1.5%
Cập nhật: 14:17:37 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Địa chất Mỏ - TKV (MGC) có tiền thân là Đoàn thăm dò 9, được thành lập vào năm 1958. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là khoan thăm dò địa chất. MGC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Là đơn vị thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (VINACOMIN), Công ty được tạo các điều kiện thuận lợi để tham gia cung cấp dịch vụ khoan thăm dò cho các đơn vị thành viên trực thuộc Tập đoàn và gần như không gặp phải sự cạnh tranh trong ngành khoan thăm dò. MGC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2016.
Lịch sử hình thành
- 01/09/1958: Công ty Cổ phần Địa chất mỏ
- TKV, tiền thân là đoàn thăm dò 9, được thành lập.
- 07/11/1964: Đoàn thăm dò 9 được nâng cấp thành liên đoàn địa chất 9 với các đoàn thăm dò trực thuộc.
- 31/10/1977: Liên đoàn địa chất 9 trở thành liên đoàn địa chất khu vực hoạt động tại Đông Bắc Việt Nam.
- 13/12/1991: Liên đoàn địa chất 9 đổi tên thành Công ty Địa chất và khai thác khoáng sản.
- 01/01/1995: Công ty Địa chất và khai thác khoáng sản là thành viên của Tổng công ty than Việt Nam.
- 03/04/2003: Tổng công ty than Việt Nam quyết định tách phần địa chất của công ty Địa chất và Khai thác khoáng sản để thành lập Công ty Địa chất mỏ.
- 28/09/2010: Tập đoàn than khoáng sản Việt Nam quyết định chuyển công ty địa chất mỏ
- TKV thành Công ty TNHH MTV Địa chất mỏ
- TKV.
- 19/11/2015: Công ty IPO tại HNX với giá trúng thầu bình quân là 10.038 đồng/cổ phần.
- 01/01/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 108 tỷ đồng.
- 09/06/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| HÀ MINH THỌ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 4,800 | 0.0% | 25/07/2025 |
| Nguyễn Xuân Huệ | Phó Giám đốc | 4,110 | 0.0% | 25/07/2025 |
| Lưu Tiến Quỳnh | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 4,000 | 0.0% | 12/03/2021 |
| Nguyễn Thị Hồng Lan | Kế toán trưởng | 3,700 | 0.0% | 25/07/2025 |
| Nguyễn Đức Luận | Thành viên Ban kiểm soát | 3,290 | 0.0% | 25/07/2025 |
| Phạm Văn Ngôn | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,900 | 0.0% | 15/12/2025 |
| Lê Thị Kim Dung | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/07/2025 |
| Đỗ Văn Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/07/2025 |
| Vũ Văn Khẩn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/07/2025 |
| Phạm Văn Khảm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/07/2025 |
| Hoàng Kim An | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MGC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MGC