MGG
UPCOMTổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần
—
0.0%
Cập nhật: 23:37:02 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Đức Giang - Công ty Cổ phần (MGG) có tiền thân là Xí nghiệp Sản xuất và Dịch vụ May Đức Giang, được thành lập vào năm 1989. MGG được cổ phần hóa vào năm 2005, hiện hoạt động với 9 xí nghiệp thành viên, phân bố trên địa bàn các tỉnh Hà Nội, Bắc Ninh, Hà Nam, Thái Bình, Thanh Hóa và Hòa Bình. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các sản phẩm may mặc. Sản phẩm chính của MGG là áo sơ mi, jacket, quần, đồng phục và quần áo bảo hộ lao động. Thị trường xuất khẩu chủ yếu của công ty là thị trường Mỹ, EU, Korea, China, Japan và Canada. MGG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1989: Thành lập với tên gọi Xí nghiệp Sản xuất và Dịch vụ May Đức Giang trực thuộc Liên hiệp sản xuất –xuất nhập khẩu may, Bộ Công nghiệp nhẹ;
- Năm 1992: Đổi tên thành Công ty May Đức Giang;
- Ngày 13/09/2005: Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 2882/QĐ-TCCB về việc thực hiện cổ phần hóa và chuyển Công ty May Đức Giang thành Công ty Cổ phần May Đức Giang;
- Ngày 14/10/2005: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.200 đồng/cổ phần;
- Ngày 28/12/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 51.855.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100101403 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Năm 2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 12/12/2008: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Đức Giang
- CTCP hoạt động theo mô hình công ty mẹ
- công ty con;
- Ngày 30/05/2016: Tăng vốn điều lệ lên 61.81 tỷ đồng;
- Ngày 06/11/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 10/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 88.99 tỷ đồng.
- Ngày 23/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 89.99 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Vệ Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,274,660 | 14.2% | 08/05/2025 |
| Phạm Tiến Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 113,542 | 1.6% | 08/05/2025 |
| Hoàng Ngọc Quân | Phó Tổng Giám đốc | 112,476 | 1.6% | 03/02/2026 |
| Vũ Trung Đông | Phó Tổng Giám đốc | 46,450 | 0.8% | 01/11/2017 |
| Phạm Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 26,559 | 0.6% | 08/05/2025 |
| Dương Văn Thảo | Phó Tổng Giám đốc | 33,686 | 0.5% | 26/07/2024 |
| Đinh Đức Hải | Kế toán trưởng | 23,201 | 0.3% | 26/07/2024 |
| Nguyễn Văn Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 16,750 | 0.2% | 26/04/2025 |
| Lê Huy Hoàng | Phó Tổng Giám đốc | 14,000 | 0.2% | 26/07/2024 |
| Đặng Thị Ngọc Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/02/2023 |
| Nguyễn Văn Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2025 |
| Nguyễn Đình Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/08/2025 |
| Nguyễn Thị Vân Oanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 15/02/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MGG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MGG