MGR
UPCOMCông ty cổ phần Tập đoàn MGROUP
5,100
▲
10.9%
Cập nhật: 19:33:25 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-661
P/E
—
P/B
0.70
YoY
—
QoQ
-63.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-8.5%
ROA
-7.8%
Tỷ suất LN gộp
19.9%
Tỷ suất LN ròng
-123.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.09
Tổng nợ / Tổng TS
0.08
Thanh toán nhanh
7.54
Thanh toán hiện hành
8.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 64 | 63 | 45 | 42 | 42.56 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 2 | 4 | 2 | 1.70 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 47 | 46 | 38 | 38 | 38.29 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 34 | 34 | 34 | 35 | 35.40 |
| Hàng tồn kho, ròng | 12 | 12 | 1 | 1 | 0.63 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 2 | 2 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 121 | 117 | 121 | 118 | 115.84 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.70 |
| Phải thu dài hạn khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.70 |
| Tài sản cố định | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.66 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 66 | 63 | 60 | 58 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Lợi thế thương mại | 66 | 63 | 60 | 57 | 54.67 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 185 | 180 | 165 | 160 | 158.40 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 17 | 16 | 15 | 11 | 12.74 |
| Nợ ngắn hạn | 10 | 8 | 8 | 4 | 5.30 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 0 | 0.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 7 | 7 | 7 | 7 | 7.44 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 167 | 164 | 150 | 149 | 145.66 |
| Vốn và các quỹ | 167 | 164 | 150 | 149 | 145.66 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -55 | -57 | -67 | -69 | -71.22 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 22 | 22 | 17 | 18 | 16.88 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 185 | 180 | 165 | 160 | 158.40 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | 4 | 4 | 1.47 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | 4 | 4 | 1.47 |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 4 | 2 | -1.04 |
| Lãi gộp | 0 | 0 | 0 | 2 | 0.44 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 9 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.05 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 4 | 4 | 3 | -3.58 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -4 | -4 | -13 | -1 | -3.19 |
| Thu nhập khác | 1 | 2 | 4 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 2 | 3 | 0 | -0.02 |
| LN trước thuế | -3 | -2 | -10 | -1 | -3.21 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -3 | -2 | -10 | -1 | -3.21 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -3 | -2 | -10 | 1 | -2.22 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -2 | -0.99 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1 | -1 | -2 | -2 | -0.24 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -1 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | -1 | 2 | -2 | -0.24 |
| Tiền và tương đương tiền | -3 | -2 | -1 | 7 | 1.94 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 2 | 4 | 2 | 1.70 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Tập đoàn MGROUP (MGR), tiền thân là Công ty Cổ phần Công nghệ Truyền thông Maitech, được thành lập từ ngày 08/05/2013. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là tư vấn, môi giới và kinh doanh bất động sản. Công ty đã đầu tư, phát triển (thông qua công ty con) dự án Khu đô thị Nam Hòa tại Thị xã Cửa Lò tỉnh Nghệ An với diện tích 29.920m2. Công ty hiện đang triển khai xúc tiến khảo sát lập quy hoạch các khu đô thị tại các tỉnh Đắk Nông, Lai Châu. MGR chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 28/04/2022.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/05/2013: Công ty Cổ phần Công nghệ Truyền thông Maitech được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng;
- Ngày 10/04/2015: Tăng vốn điều lệ lên 06 tỷ đồng bằng hình thức phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu;
- Ngày 11/08/2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần MLAND Vietnam;
- Ngày 31/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng bằng hình thức phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu;
- Ngày 20/01/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Bất động sản MGROUP và Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng bằng hình thức phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu;
- Ngày 05/02/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn MGROUP Vietnam;
- Ngày 10/07/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn MGROUP;
- Ngày 27/11/2020: tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng bằng hình thức chào bán cổ phiếu riêng lẻ;
- Ngày 31/12/2021: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 28/04/2022: Chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MGR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MGR