MH3
UPCOMCông ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long
28,000
▼
1.8%
Cập nhật: 04:54:06 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,745
P/E
16.04
P/B
1.14
YoY
-6.0%
QoQ
-9.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.0%
ROA
3.5%
Tỷ suất LN gộp
33.3%
Tỷ suất LN ròng
42.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.03
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
18.31
Thanh toán hiện hành
18.32
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 839 | 849 | 858 | 858 | 847.60 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 3 | 5 | 20 | 9.97 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 810 | 810 | 820 | 810 | 807.65 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 24 | 34 | 31 | 29 | 29.70 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.99 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 372 | 365 | 361 | 357 | 353.07 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 94 | 94 | 92 | 90 | 88.25 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 133 | 130 | 128 | 125 | 121.98 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 121 | 118 | 118 | 119 | — |
| Trả trước dài hạn | 121 | 118 | 118 | 119 | 118.98 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,210 | 1,214 | 1,219 | 1,215 | 1,200.68 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 616 | 613 | 647 | 631 | 609.50 |
| Nợ ngắn hạn | 13 | 32 | 73 | 77 | 46.28 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 603 | 580 | 574 | 555 | 563.22 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 594 | 601 | 573 | 584 | 591.18 |
| Vốn và các quỹ | 559 | 567 | 539 | 551 | 559.11 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 240 | 240 | 240 | 240 | 240 |
| Cổ phiếu phổ thông | 240 | 240 | 240 | 240 | 240 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 55 | 55 | 61 | 61 | 60.77 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 49 | 56 | 23 | 35 | 42.63 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 35.05 | 34.31 | 33.56 | 32.81 | 32.06 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,210 | 1,214 | 1,219 | 1,215 | 1,200.68 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 25 | 23 | 26 | 26 | 23.50 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 25 | 23 | 26 | 26 | 23.50 |
| Giá vốn hàng bán | 16 | 15 | 17 | 18 | -15.77 |
| Lãi gộp | 9 | 8 | 10 | 7 | 7.73 |
| Thu nhập tài chính | 9 | 9 | 9 | 10 | 9.85 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 4 | 5 | 2 | -7.55 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 12 | 13 | 14 | 15 | 10 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.07 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 1 | 0 | 0.04 |
| LN trước thuế | 12 | 13 | 15 | 15 | 10.05 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 3 | 3 | 3 | -2.16 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 10 | 10 | 12 | 12 | 7.88 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 10 | 10 | 12 | 12 | 7.88 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -44.45 | 1.06 | 12.54 | 26.94 | -0.58 |
| Mua sắm TSCĐ | -10.45 | 0 | -0.35 | -0.05 | -0.12 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -123.96 | -28 | -178.93 | -64.78 | -65.22 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 128.78 | 28.20 | 169 | 75.07 | 72 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 43.58 | 0 | 0 | 0.01 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 37.96 | 0.20 | -10.28 | 10.24 | 6.67 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0.62 | -0.02 | 0.02 | -22.69 | -16 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0.62 | -0.02 | 0.02 | -22.69 | -16 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5.86 | 1.24 | 2.28 | 14.49 | -9.90 |
| Tiền và tương đương tiền | 7.73 | 1.86 | 3.11 | 5.38 | 19.87 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1.86 | 3.11 | 5.38 | 19.87 | 9.97 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần khu công nghiệp Cao su Bình Long được thành lập vào cuối năm 2007 với cổ đông chính là Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long và Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên - thành viên của Tập đoàn Cao su Việt Nam (VRG). Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng với các ngành nghề chính là: (i) đầu tư và thi công xây dựng các công trình thủy lợi, công trình dân dụng và công nghiệp, (ii) kinh doanh nhà ở, cho thuê văn phòng, nhà kho bến bãi. Công ty là chủ đầu tư Khu công nghiệp Minh Hưng III với tổng diện tích là 291,43ha tại tỉnh Bình Phước.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/10/2007: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long được thành lập với vốn điều lệ 120 tỷ đồng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4403000090 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước cấp;
- Năm 2008: Thành lập Khu công nghiệp Minh Hưng III;
- Ngày 15/08/2012: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 25/08/2015: Được cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán lần đầu số 70/2015/GCNCP-VSD bởi Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD);
- Ngày 06/03/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 13/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 240 tỷ đồng;
- Ngày 08/08/2022: Giảm vốn điều lệ xuống 120 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LÊ VĂN VUI | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 26,000 | 0.1% | 11/02/2025 |
| Phạm Ánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,500 | 0.0% | 29/01/2024 |
| Đỗ Chí Hiếu | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 29/01/2024 |
| Hà Trọng Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/06/2024 |
| Hà Huệ Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 02/07/2024 |
| Nguyễn Đức Cường | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 12/09/2024 |
| Huỳnh Văn Thi | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/09/2024 |
| Hoàng Văn Xuyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/03/2025 |
| Trịnh Xuân Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/03/2025 |
| Vũ Mạnh Xuân Tùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/03/2025 |
| Lê Văn Trung | Kế toán trưởng | — | — | 08/01/2026 |
| Đỗ Minh Dương | Thành viên Ban kiểm soát | 70 | — | 29/01/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MH3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MH3