MHC
HOSECông ty Cổ phần MHC
9,390
▲
0.4%
Cập nhật: 20:29:55 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,957
P/E
2.37
P/B
0.62
YoY
-100.0%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
28.7%
ROA
20.7%
Tỷ suất LN gộp
-1.8%
Tỷ suất LN ròng
-102.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.16
Tổng nợ / Tổng TS
0.14
Thanh toán nhanh
2.86
Thanh toán hiện hành
2.88
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 755 | 836 | 598 | 306.97 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 20 | 63 | 26.11 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 467 | 527 | 97 | 43.80 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 280 | 286 | 436 | 234.73 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 18 | 17 | 17 | 17.52 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 3 | 3 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 138 | 96 | 295 | 461.82 | — |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 3 | 33.73 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 33.73 | — |
| Tài sản cố định | 13 | 12 | 12 | 2.97 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 60 | 19 | 19 | 137.49 | — |
| Đầu tư dài hạn | 61 | 60 | 260 | 287.26 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 60 | 60 | 60 | 10 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 893 | 932 | 893 | 768.78 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 354 | 356 | 201 | 108.81 | — |
| Nợ ngắn hạn | 201 | 203 | 50 | 106.67 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 175 | 185 | 3 | 31.61 | — |
| Nợ dài hạn | 153 | 153 | 151 | 2.14 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 150 | 150 | 149 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 539 | 576 | 692 | 659.97 | — |
| Vốn và các quỹ | 539 | 576 | 692 | 659.97 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 435 | 435 | 435 | 434.76 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 435 | 435 | 435 | 434.76 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 9 | 9 | 8.71 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 63 | 100 | 215 | 180.87 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 3 | 4 | 4 | 7.01 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 893 | 932 | 893 | 768.78 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3 | 41 | 0 | 0 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 3 | 41 | 0 | 0 | — |
| Giá vốn hàng bán | 3 | 44 | 0 | 0 | — |
| Lãi gộp | 0 | -3 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập tài chính | 6 | 60 | 251 | 11.89 | — |
| Chi phí tài chính | 17 | 10 | 108 | -7.46 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 8 | 7 | 7 | -0.24 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | -1 | 0 | 35.33 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 4 | 4 | -2.89 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -15 | 43 | 140 | 36.87 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | -15 | 43 | 140 | 36.87 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 6 | 28 | 0.37 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -1 | -0.05 | — |
| Lợi nhuận thuần | -15 | 37 | 113 | 37.20 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -15 | 37 | 112 | 38.02 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 1 | -0.82 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 28 | -36 | 461 | 34.46 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -46.38 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 38 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -55 | -55 | -415 | 245.99 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 52 | 50 | 355 | -282.39 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -200 | -49.80 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 14 | -4.06 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 6 | 4 | 4.27 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.68 | 0 | 0 | -132.37 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 5.71 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 80 | 434 | 2,085 | -1,292.20 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -119 | -421 | -2,260 | 1,347.83 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -39.12 | 0 | 0 | 61.38 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -13 | 16 | 43 | -36.54 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -1 | 47 | 130 | 62.65 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4 | 20 | 63 | 26.11 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần MHC (MHC), tiền thân là Công ty Cổ phần Hàng hải Hà Nội được thành lập theo Giấy phép số 3829/GP-UB do UBND Thành phố Hà Nội cấp ngày 17 tháng 11 năm 1998, chính thức đi vào hoạt động là năm 1999. MHC là một trong những đơn vị hàng đầu về thị phần vận tải đặc biệt dịch vụ vận tải đa phương thức. Cơ cấu hoạt động Công ty chủ yếu tập trung vào 2 mảng: kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức và kinh doanh cao ốc văn phòng cho thuê (tòa nhà Ocean Park Building). So với các doanh nghiệp khác cùng ngành, Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu về thị phần vận tải. Cùng với hệ thống vận chuyển: Hơn 1000 container 20 feet và hàng trăm đầu kéo, đây là điều kiện cần và có cho MHC thực hiện hoạt động kinh doanh của mình. Ngày 21/03/2005, MHC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1998: Công ty Cổ phần Hàng hải Hà Nội được thành lập theo Giấy phép số 3829/GP-UB do UBND Thành phố Hà Nội cấp ngày 17 tháng 11 năm 1998 và Giấy phép đăng ký kinh doanh số 056428 ngày 19/11/1998 do Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nội cấp vào ngày 19/11/1998.
- 1999: Công ty chính thức đi vào hoạt động với mục đích đại diện cho Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam huy động vốn đầu tư xây dựng Tòa OCEAN PARK BUILDING.
- 2001: Đầu tư xây dựng bến tạm số 2 Dung Quất (Quảng Ngãi) để tham gia thực hiện việc thi công phần dưới nước đê chắn sóng Dung Quất.
- 2002: Đầu tư mua tàu Ocean Park (tàu chuyên chở container sức chở 450 TEU) và thành lập Công ty TNHH Quản lý và Kinh doanh Bất động san Hà Nội.
- 2005: Thành lập Công ty TNHH Vận tải và Đại lý Vận tải đa phương thức.
- 21/03/2005: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- 2008: Chuyển đổi các chi nhánh của Công ty tại các khu vực Quảng Ninh, Hải Phòng, TP HCM, Cần Thơ thành các công ty TNHH một thành viên.
- 2009: Công ty hoàn thành thủ tục phát hành cổ phiếu thưởng tăng vốn điều lệ từ 117.8 tỷ đồng lên 135.5 tỷ đồng.
- 2011: Cổ phiếu của Công ty tạm ngừng giao dịch do bị thua lỗ trong 2 năm liên tiếp (2009 và 2010)
- 2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần MHC.
- 2015: Vốn điều lệ của công ty được tăng lên 271 tỷ đồng;
- Ngày 26/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 327,35 tỷ đồng;
- Ngày 17/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 376,43 tỷ đồng;
- Ngày 01/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 414,06 tỷ đồng;
- Ngày 29/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 434,76 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Bá Huy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,000,000 | 2.4% | 20/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thùy Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 30/06/2023 |
| Lê Việt Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 26/04/2025 |
| Nguyễn Thị Thơm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2019 |
| Nguyễn Thúy Nga | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| Nguyễn Huy Quảng | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 20/08/2025 |
| Trần Thị Nhiên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Mhc Land | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư MHC | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ phần Kho Vận Miền Nam | công ty liên kết | — |
| Công ty TNHH Hàng Hải Wallem Việt Nam | công ty liên kết | 51.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MHC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MHC