MIC
HNXCông ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam
12,500
▲
5.9%
Cập nhật: 22:52:28 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-117
P/E
—
P/B
1.15
YoY
-58.1%
QoQ
-58.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-1.1%
ROA
-0.6%
Tỷ suất LN gộp
7.8%
Tỷ suất LN ròng
-3.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.62
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
0.79
Thanh toán hiện hành
0.91
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 53.95 | 71 | 76 | 72 | 42.22 |
| Tiền và tương đương tiền | 2.84 | 2 | 2 | 5 | 6.18 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2.77 | 3 | 3 | 3 | 2.77 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 42.57 | 51 | 48 | 52 | 27.99 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5.90 | 11 | 7 | 6 | 5.43 |
| Hàng tồn kho, ròng | 4.15 | 10 | 20 | 9 | 4.75 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 5 | 3 | 3 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 120.43 | 126 | 124 | 122 | 108.66 |
| Phải thu dài hạn | 47.71 | 54 | 54 | 55 | 42.47 |
| Phải thu dài hạn khác | 47.71 | 54 | 54 | 55 | 42.47 |
| Tài sản cố định | 59.64 | 58 | 56 | 54 | 52.35 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 1.57 | 11 | 10 | 8 | 1.57 |
| Trả trước dài hạn | 9.04 | 11 | 10 | 8 | 8.44 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 174.37 | 197 | 200 | 194 | 150.88 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 82.51 | 103 | 102 | 93 | 57.67 |
| Nợ ngắn hạn | 76.89 | 99 | 100 | 91 | 46.63 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.06 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 40.75 | 41 | 62 | 60 | 23.57 |
| Nợ dài hạn | 5.62 | 4 | 3 | 3 | 11.04 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3.98 | 2 | 1 | 1 | 9.26 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 91.86 | 93 | 98 | 100 | 93.21 |
| Vốn và các quỹ | 91.86 | 93 | 98 | 100 | 93.21 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 55.45 | 55 | 55 | 86 | 85.78 |
| Cổ phiếu phổ thông | 55.45 | 55 | 55 | 86 | 85.78 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 35.21 | 37 | 41 | 13 | 6.34 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 174.37 | 197 | 200 | 194 | 150.88 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 62.48 | 37 | 64 | 63 | 26.20 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 62.48 | 37 | 64 | 63 | 26.20 |
| Giá vốn hàng bán | -51.95 | 28 | 53 | 55 | -31.08 |
| Lãi gộp | 10.53 | 8 | 11 | 7 | -4.88 |
| Thu nhập tài chính | 0.38 | 0 | 0 | 0 | 0.36 |
| Chi phí tài chính | -0.80 | 1 | 1 | 1 | -0.85 |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.80 | 1 | 1 | 1 | -0.85 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | -0.04 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | -6.25 | 5 | 5 | 4 | -3.01 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3.82 | 3 | 5 | 2 | -8.38 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.11 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0.45 | 0 | 0 | 1 | -0.17 |
| Lợi nhuận khác | -0.45 | 0 | 0 | -1 | -0.06 |
| LN trước thuế | 3.37 | 3 | 5 | 1 | -8.43 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -1.68 | 1 | 1 | 1 | 1.46 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0.04 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Lợi nhuận thuần | 1.65 | 2 | 4 | 0 | -7.01 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1.65 | 2 | 4 | 0 | -7.01 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1.13 | 1 | -19 | 5 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0.55 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1.23 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.14 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.92 | -0.03 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 30.99 | 7 | 53 | 20 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -31.19 | -7 | -35 | -18 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -1.38 | -1 | 1 | -4 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1.58 | -1.54 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1.48 | -1 | 0 | 3 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 1.37 | 5 | 16 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2.84 | 2 | 2 | 5 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam (MIC) được thành lập trên Cơ sở chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Công nghiệp Miền Trung. Năm 2005, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 3303070128 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Nam cấp ngày 25/05/2005 với vốn điều lệ ban đầu là 4,5 tỷ đồng. Hoạt động chính là thăm dò, khai thác, chế biến và kinh doanh khoảng sản, sản xuất vật liệu xây dựng. Các sản phẩm chủ đạo của công ty bao gồm: Bột Silica, cát trắng Thăng Bình, Bột Fenspat, Tràng thạch Đại Lộc. Thương hiệu và sản phẩm MINCO đã được biết đến khá nhiều tại một số thị trường lớn trong khu vực như Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Singapore và trong nước, đây có thể xem như lợi thế so sánh của công ty so với các công ty khác cùng ngành. Công suất chế biến cát trắng hiện tại là 180.000 tấn/năm... Ngày 19/03/2025, MIC chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1984: Tiền thân của Công ty là Xí nghiệp Khai thác cát công nghiệp và xuất khẩu Quảng Nam
- Đà Nẵng được thành lập theo Quyết định số 91/QĐ-UB của Uỷ ban nhân dân Tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng;
- Năm 1993: Công ty đổi tên thành Công ty Khoáng sản Quảng Nam-Đà Nẵng với mức Vốn kinh doanh là 228 triệu đồng theo Quyết định 33/QĐ-TCNSĐT của Bộ Công nghiệp;
- Năm 2000: Công ty đổi tên thành Công ty Công nghiệp Miền Trung theo Quyết định 1459/QĐ-UB của UBND Tỉnh Quảng Nam;
- Năm 2004: Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam được thành lập trên cơ sở cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước (Công ty Công nghiệp miền Trung) theo quyết định số 5078/QĐ-UB ngày 09 tháng 12 năm 2004 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Quảng Nam;
- Ngày 25/05/2005: Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 3303070128 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Quảng Nam cấp ngày 25/05/2005 với vốn điều lệ ban đầu là 4,5 tỷ đồng;
- Tháng 04/2007: Công ty tăng vốn điều lệ từ 4,5 tỷ đồng lên 12,5 tỷ đồng;
- Tháng 06/2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 12,95 tỷ đồng;
- Ngày 21/12/2007: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 26/12/2024: Niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 04/03/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 19/03/2025: Giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Xuân Lư | Thành viên Hội đồng Quản trị | 68,202 | 1.2% | 14/09/2015 |
| Phạm Văn Sa | Phó Tổng Giám đốc | 3,820 | 0.1% | 18/05/2023 |
| Nguyễn Đình Chinh | Phó Tổng Giám đốc | 400 | 0.0% | 18/03/2019 |
| Hoàng Lê Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Hội đồng quản trị | — | — | 08/05/2023 |
| Nguyễn Bá Cảnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2023 |
| Trần Văn Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/05/2023 |
| Hoàng Minh Sang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/05/2023 |
| Trần Thanh Sơn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 22/01/2026 |
| Nguyễn Anh Tài | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2026 |
| Phạm Ngọc An | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 22/01/2026 |
| Nguyễn Thế Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2026 |
| Phạm Văn Lâm | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thanh Bình | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 25/06/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Tràng Thạch Đại Lộc | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY TNHH KHAI THÁC VÀNG BỒNG MIÊU | công ty liên kết | 10.0% |
| Công ty TNHH Vàng Phước Sơn | công ty liên kết | 15.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MIC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MIC