MIE

UPCOM

Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp - CTCP

8,300 0.0%
Cập nhật: 15:46:49 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
101
P/E
82.38
P/B
0.81
YoY
2.9%
QoQ
9.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.0%
ROA
0.6%
Tỷ suất LN gộp
11.8%
Tỷ suất LN ròng
1.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.79
Tổng nợ / Tổng TS
0.44
Thanh toán nhanh
0.83
Thanh toán hiện hành
1.64
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,789 1,790 1,787 1,735 1,766.62
Tiền và tương đương tiền 67 56 52 57 66.13
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 143 157 159 175 187.76
Các khoản phải thu ngắn hạn 798 777 758 689 640.97
Trả trước cho người bán ngắn hạn 20 55 54 45 38.94
Hàng tồn kho, ròng 731 758 774 769 827.23
Tài sản lưu động khác 50 42 45 46 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 777 758 785 816 842.70
Phải thu dài hạn 2 4 4 4 5.01
Phải thu dài hạn khác 2 4 4 4 5.01
Tài sản cố định 569 557 584 585 615.69
Giá trị ròng tài sản đầu tư 26 26 25 25 25.08
Đầu tư dài hạn 30 31 31 31 31.49
Tài sản dài hạn khác 102 91 85 102 28.09
Trả trước dài hạn 102 91 85 102 116.71
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,566 2,548 2,573 2,552 2,609.32
NỢ PHẢI TRẢ 1,121 1,101 1,124 1,101 1,149.54
Nợ ngắn hạn 1,102 1,045 1,064 1,029 1,075.95
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 49 65 54 47 68.42
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 519 507 519 551 530.44
Nợ dài hạn 19 57 60 72 73.59
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 12 49 53 64 67.96
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,445 1,447 1,448 1,451 1,459.78
Vốn và các quỹ 1,445 1,447 1,448 1,451 1,459.78
Vốn góp của chủ sở hữu 1,419 1,419 1,419 1,419 1,418.63
Cổ phiếu phổ thông 1,419 1,419 1,419 1,419 1,418.63
Quỹ đầu tư và phát triển 32 32 32 32 32.23
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối -39 -37 -36 -34 -27.97
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 35 35 35 35 38.08
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0.07 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,566 2,548 2,573 2,552 2,609.32
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 499 324 362 464 509.76
Các khoản giảm trừ doanh thu 4 0 0 0 -0.22
Doanh thu thuần 495 324 362 464 509.53
Giá vốn hàng bán 446 279 322 416 -449.18
Lãi gộp 50 45 40 48 60.35
Thu nhập tài chính 4 2 5 0 5.47
Chi phí tài chính 11 11 10 12 -16.30
Chi phí tiền lãi vay 11 11 10 12 -15.73
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 3 3 4 7 2.90
Chi phí quản lý DN 34 26 37 26 -44.37
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 4 6 -7 4 8.04
Thu nhập khác 1 61 12 0 6.77
Thu nhập/Chi phí khác 3 65 1 1 -3.35
Lợi nhuận khác -2 -3 11 0 3.42
LN trước thuế 3 3 4 3 11.46
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 1 1 1 -2.22
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 2 2 3 3 9.24
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2 2 3 2 6.29
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 2.95
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 5 -87 43 2 37.93
Mua sắm TSCĐ -2 -1 -2 -1 -5.31
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 66 12 0 5.72
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -78 -20 -106 20 -19.11
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 49 4 105 -35 10
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 4 1 2 1.47
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 52.30 0 0 -7.24
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 256 239 147 228 313.59
Tiền trả các khoản đi vay -230 -186 -200 -199 -324.78
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -1 -28 -4 -12 -10.41
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 24.66 0 0 -21.60
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1 -10 -4 5 9.08
Tiền và tương đương tiền 17 -21 64 30 57.01
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0.04
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 66 56 52 57 66.13
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp (MIE) được thành lập từ năm 1990. Tổng Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và cung cấp các mặt hàng cơ khí phục vụ công trình công nghiệp. MIE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2017. Tổng Công ty đã sản xuất và cung cấp nhiều mặt hàng cơ khí có thương hiệu lâu năm trên thị trường như HAMECO, COHAF, A47, Caric…Bên cạnh đó, MIE không chỉ tham gia với vai trò là tổng thầu EPC cung cấp hàng cơ khí cho nhiều công trình công nghiệp trong nước mà còn đóng vai trò làm thầu phụ chế tạo cho các dự án ở Italy, Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Campuchia… MIE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/05/1990: Tổng Công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp được thành lập theo Quyết định số 155 - HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng; - Ngày 27/10/1995: Được thành lập lại theo Quyết định số 1117/QĐ - TCCB của Bộ Công Nghiệp nặng (nay là Bộ Công Thương); - Ngày 15/06/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV tổ chức và hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - công ty con theo Quyết định số 3168/QĐ-BCT của Bộ Công Thương; - Ngày 11/03/2016: Bộ Công thương ban hành Quyết định số 395/QĐ-TTg về việc phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty mẹ - Tổng công ty Máy và Thiết bị Công nghiệp; - Ngày 21/11/2016: Đấu giá bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với giá đấu thành công bình quân là 10.021 đồng/cổ phần; - Ngày 20/01/2017: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với mức vốn điều lệ 1.419.915.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100101379 cấp thay đổi lần thứ 7 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội; - Ngày 09/05/2017: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 15/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Thị Thu Trang Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 9,700 0.0% 19/03/2024
Trần Quốc Toản Chủ tịch Hội đồng Quản trị 4,100 0.0% 08/01/2026
Phạm Thành Đông Phó Tổng Giám đốc 2,100 0.0% 10/09/2024
Vũ Trung Thực Phó Tổng Giám đốc 1,300 0.0% 08/01/2026
Hoàng Minh Việt Thành viên Hội đồng Quản trị 1,100 0.0% 03/07/2025
Đậu Huy Ngọc Linh Phó Tổng Giám đốc 1,000 0.0% 01/08/2025
Cù Ngọc Phương Thành viên Hội đồng Quản trị 01/08/2025
Đinh Quang Hòa Trưởng Ban kiểm soát 01/08/2025
Lê Quốc Hưng Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 10/02/2025
Nguyễn Thị Khánh Ly Thành viên Ban kiểm soát 01/08/2025
Lê Thị Minh Huyền Thành viên Ban kiểm soát 01/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 141,384,680 99.6% 08/01/2026
Trần Thị Thu Trang 9,700 0.0% 05/10/2025
PHAN PHẠM HÀ 6,800 0.0% 05/10/2025
Trần Quốc Toản 4,100 0.0% 08/01/2026
Nguyễn Khắc Hải 3,100 0.0% 05/10/2025
Phạm Thành Đông 2,100 0.0% 05/10/2025
Vũ Trung Thực 1,300 0.0% 08/01/2026
Hoàng Minh Việt 1,100 0.0% 05/10/2025
Đậu Huy Ngọc Linh 1,000 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Cơ Khí Duyên Hải công ty con 98.2%
Công Ty TNHH MTV Cơ Khí Hà Nội công ty con 100.0%
Công Ty TNHH MTV Xuất Nhập Khẩu Sản Phẩm Cơ Khí công ty con 100.0%
Công Ty TNHH MTV Cơ Khí Quang Trung công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Xuất Nhập Khẩu Thiết Bị Toàn Bộ Và Kỹ Thuật công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Dụng cụ Số 1 công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Thương Mại Sài Gòn-hà Nội công ty liên kết 20.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với MIE So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MIE
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay