MIG
HOSETổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội
20,100
▲
1.5%
Cập nhật: 17:06:36 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,533
P/E
13.11
P/B
1.62
YoY
9.1%
QoQ
21.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.7%
ROA
3.0%
Tỷ suất LN gộp
15.3%
Tỷ suất LN ròng
8.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.77
Thanh toán nhanh
0.83
Thanh toán hiện hành
1.36
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 9,647.14 | 9,985.05 | 10,111.22 | 10,718.79 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 431 | 196.29 | 242.50 | 227.40 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 4,266 | 4,751 | 4,738 | 5,093 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,007.10 | 1,071.85 | 1,180.56 | 1,217.17 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 568.32 | 524.23 | 641.16 | 690.61 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0.73 | 0.82 | 0.75 | 0.79 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 562.48 | 552.61 | 550.14 | 555.46 | — |
| Phải thu dài hạn | 17.16 | 17.50 | 17.97 | 17.94 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 17.16 | 17.50 | 17.97 | 17.94 | — |
| Tài sản cố định | 133.96 | 142.53 | 138.27 | 178.73 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 11 | 10.32 | 8.80 | 7.86 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 10,209.61 | 10,537.67 | 10,661.36 | 11,274.25 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7,719.89 | 7,949.62 | 8,050.93 | 8,646.52 | — |
| Nợ ngắn hạn | 7,288.20 | 7,385.37 | 7,378.79 | 7,857.67 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 11.47 | 29.70 | 27.57 | 24.88 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 431.69 | 564.25 | 672.13 | 788.85 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,489.73 | 2,588.04 | 2,610.43 | 2,627.72 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,489.73 | 2,588.04 | 2,610.43 | 2,627.72 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,985.73 | 2,014.33 | 2,115.03 | 2,115.03 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,985.73 | 2,014.33 | 2,115.03 | 2,115.03 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 414.10 | 479.62 | 395.14 | 411.57 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 10,209.61 | 10,537.67 | 10,661.36 | 11,274.25 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 992.03 | 981.04 | 947.83 | 1,146.89 | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | 207.20 | 152.11 | 169.95 | 80.25 | — |
| Thu nhập tài chính | 59 | 96 | 111 | 116.81 | — |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 3 | -3.24 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 138 | 139 | 124 | -169.34 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 125 | 106 | 154 | -89.09 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 2.10 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -3.11 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -1.02 | — |
| LN trước thuế | 126 | 106 | 154 | 23.46 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 25 | 22 | 31 | -6.19 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0.03 | 0 | 0.03 | — |
| Lợi nhuận thuần | 100 | 84 | 123 | 17.30 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 100 | 84 | 123 | 17.30 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 90.19 | 28.19 | 35.72 | 205.47 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -10.35 | -3.54 | -11.40 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0.01 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -363 | -1,745 | -850 | -2,120 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 350 | 1,270 | 863 | 1,765 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 24.37 | 112.18 | 100.88 | 146.08 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 11.37 | -373.17 | 110.34 | -220.32 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 110.21 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -0.12 | 0 | -99.85 | -0.13 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.12 | 110.21 | -99.85 | -0.13 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 101.43 | -234.77 | 46.21 | -14.97 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 329.57 | 431 | 196.29 | 242.50 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0.05 | 0 | -0.13 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 431 | 196.29 | 242.50 | 227.40 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội (MIG) được thành lập vào năm 2011, có tiền thân là Công ty bảo hiểm quân đội với vai trò chính là một đơn vị bảo hiểm phục vụ cho các đơn vị thuộc Bộ quốc phòng. Sau khi chuyển đổi mô hình tổ chức thành Tổng công ty Cổ phần vào năm 2011, MIC đã đẩy mạnh phục vụ các khách hàng doanh nghiệp và cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế. MIG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ tháng 12/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 08/10/2007: Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội được thành lập với vốn điều lệ 300 tỷ đồng theo Giấy phép thành lập và hoạt động số 43 GP/KDBH cấp bởi Bộ Tài chính;
- 2008: Thành lập 18 chi nhánh và 30 phòng kinh doanh tại các tỉnh, thành phố lớn trên cả nước;
- 2011: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Quân đội với vốn điều lệ tăng lên 400 tỷ đồng;
- 2012: Trở thành công ty con của MB Bank;
- 2013: Là doanh nghiệp bao hiểm trong nước duy nhất thành công tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
- Ngày 03/11/2016: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng;
- Ngày 05/05/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 24/04/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.300 tỷ đồng;
- Ngày 30/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 19/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.430 tỷ đồng;
- Ngày 05/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.644 tỷ đồng;
- Ngày 19/02/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.726,72 tỷ đồng;
- Ngày 14/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.115,03 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 199,600 | 0.1% | 02/04/2025 |
| Nguyễn Đức Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 171,950 | 0.1% | 30/01/2026 |
| Lê Như Hải | Phó Tổng Giám đốc | 191,984 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Đặng Quốc Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 170,874 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Dư Cao Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 100,045 | 0.1% | 28/04/2017 |
| Đinh Như Tuynh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 145,530 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Ngô Bích Ngọc | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc Tài chính | 44,919 | 0.0% | 02/04/2025 |
| Lê Thị Thanh Hải | Kế toán trưởng | 25,300 | 0.0% | 12/09/2023 |
| Nguyễn Thị Phương Thúy | Trưởng Ban kiểm soát | 15,832 | 0.0% | 28/04/2017 |
| Hoàng Thị Tuyết Mai | Thành viên Ban kiểm soát | 6,506 | 0.0% | 02/04/2025 |
| Phạm Trung Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 1,485 | 0.0% | 07/01/2021 |
| Vũ Hồng Phú | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 29/05/2020 |
| Bùi Thị Hồng Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MIG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MIG