MIM
---Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí
4,200
0.0%
Cập nhật: 18:28:37 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-2,647
P/E
—
P/B
2.38
YoY
-44.4%
QoQ
25.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-94.7%
ROA
-13.5%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
-50.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
7
Tổng nợ / Tổng TS
0.88
Thanh toán nhanh
0.48
Thanh toán hiện hành
0.86
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí (MIM) tiền thân là Công ty Khoáng chất Công nghiệp và Cơ khí mỏ thuộc Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam được thành lập năm 1993. Năm 2004 công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính của Công ty bao gồm sản phẩm mangan chế biến sâu dùng cho sản xuất pin, các sản phẩm gốm sứ, luyện kim; sản phẩm cơ khí cho khoan thăm dò và tuyển khoáng; sản phẩm đá bazan; bột Bentônite; bột CaCO3; bột Dolômit. Trong đó việc khai thác tinh quặng mangan chiếm sản lượng cao và sản phẩm Mangan cũng là nhóm sản phẩm chủ lực, đóng góp chính vào chỉ tiêu doanh thu và lợi nhuận của Công ty, chiếm 55-60% trong tổng doanh thu và chiếm 80-85% trong tổng lợi nhuận trước thuế. Nhà máy hợp kim sắt MIMECO-Tuyên Quang chế biến 3.350 tấn sản phẩm Ferromangan, Silicomangan các loại; Xưởng Chế biến khoáng sản MIMECO Yên Viên có diện tích nhà xưởng và sân phơi khoảng 3.000 m2 cùng hệ thống thiết bị tuyển khoáng và nghiền quặng mangan với công suất 5.000 tấn/năm; Xí nghiệp Khoáng chất và Cơ khí Hà Nam; Xưởng chế biến Than bùn Mỹ Đức.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/05/1993: Công ty Cổ phần Khoáng sản và Cơ khí, tiền thân là Công ty Khoáng chất Công nghiệp và Cơ khí mỏ thuộc Tổng Công ty Khoáng sản Việt Nam, được thành lập;
- Ngày 22/11/2004: Công ty Khoáng chất Công nghiệp và Cơ khí mỏ được chuyển đổi thành Công ty cổ phần;
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 4,20 tỷ đồng;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 10,20 tỷ đồng;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 16,75 tỷ đồng;
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 20.32 tỷ đồng;
- Ngày 16/08/2010: Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 31/01/2024: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 19/02/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 16/01/2026: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Tăng Nguyên Ngọc | Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 862,174 | 25.3% | 05/12/2024 |
| Phạm Hữu Thu | Thành viên Ban kiểm soát | 821,771 | 24.1% | 05/12/2024 |
| Trần Thị Liên An | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 26,848 | 0.8% | 15/05/2023 |
| Trần Quốc Đệ | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 16,977 | 0.5% | 05/12/2024 |
| Tăng Minh Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,072 | 0.4% | 09/03/2023 |
| Lê Chi Lăng | Thành viên Ban kiểm soát | 481 | 0.0% | 21/11/2022 |
| Nguyễn Đình Biển | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 21/11/2022 |
| Nguyễn Thị Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/11/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MIM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MIM