MKP
UPCOMCông ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar
32,000
▼
2.7%
Cập nhật: 14:33:15 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
551
P/E
58.09
P/B
0.64
YoY
39.9%
QoQ
51.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.1%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
27.1%
Tỷ suất LN ròng
-0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.27
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
1.75
Thanh toán hiện hành
5.08
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 961 | 997 | 896 | 926 | 998.65 |
| Tiền và tương đương tiền | 174 | 132 | 86 | 162 | 227.12 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 56 | 51 | 31 | 32 | 31.88 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 57 | 78 | 66 | 74 | 85.51 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 15 | 14 | 14 | 19 | 25.76 |
| Hàng tồn kho, ròng | 661 | 718 | 697 | 641 | 670.88 |
| Tài sản lưu động khác | 13 | 18 | 17 | 18 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 670 | 659 | 648 | 639 | 628.26 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 642 | 631 | 621 | 613 | 602.29 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 24 | 24 | 24 | 24 | 24.07 |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 4 | 3 | 2 | 24.07 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 3 | 2 | 1.82 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,632 | 1,656 | 1,545 | 1,566 | 1,626.91 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 345 | 385 | 309 | 340 | 347.83 |
| Nợ ngắn hạn | 159 | 193 | 115 | 143 | 196.47 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 49 | 53 | 46 | 63 | 46.14 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 187 | 191 | 194 | 196 | 151.36 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,286 | 1,271 | 1,236 | 1,226 | 1,279.08 |
| Vốn và các quỹ | 1,286 | 1,271 | 1,236 | 1,226 | 1,279.08 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 255 | 255 | 255 | 255 | 255.46 |
| Cổ phiếu phổ thông | 255 | 255 | 255 | 255 | 255.46 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 579 | 579 | 582 | 582 | 581.83 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 57 | 42 | 3 | -7 | 46.49 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,632 | 1,656 | 1,545 | 1,566 | 1,626.91 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 245 | 230 | 198 | 226 | 342.83 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Doanh thu thuần | 245 | 230 | 198 | 226 | 342.83 |
| Giá vốn hàng bán | 179 | 176 | 147 | 178 | -210.05 |
| Lãi gộp | 66 | 53 | 50 | 48 | 132.79 |
| Thu nhập tài chính | 38 | 1 | 3 | 7 | 3.26 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.47 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 26 | 31 | 25 | 27 | -36.91 |
| Chi phí quản lý DN | 40 | 37 | 43 | 37 | -35.17 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 36 | -14 | -16 | -10 | 63.48 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.20 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.15 |
| LN trước thuế | 36 | -13 | -16 | -10 | 64.63 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 0 | 0 | 0 | -11.56 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 29 | -13 | -16 | -10 | 53.07 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 29 | -13 | -16 | -10 | 53.07 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 59 | -47 | -54 | 81 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -1 | -2 | -4 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 43 | -86 | -81 | -93 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -38 | 91 | 101 | 88 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 63 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 5.61 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -13 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 126 | -41 | -47 | 77 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | -14 | -3 | -6 | 2 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 174 | 132 | 86 | 162 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mokephar (MKP) tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 24 được thành lập năm 2001. Công ty là một trong những doanh nghiệp dược đầu tiên của Việt Nam đạt tiêu chuẩn GMP - WHO. Hiện nay công ty đang được phép sản xuất hơn 300 sản phẩm bao gồm 5 nhóm thuốc chính là nhóm kháng sinh bột tiêm, nhóm dịch truyền, nhóm thuốc bêta - lactam, nhóm thuốc non - bêta - lactam, nhóm thuộc nước và thuốc mỡ. Sản phẩm của công ty chủ yếu được tiêu thụ qua hệ thống phân phối của các công ty dược phẩm trung ương, địa phương và các bệnh viện trên toàn quốc. Sản phẩm của công ty đã được xuất khẩu sang một số nước Châu Âu, Châu Phi, Đông Nam Á như Moldova, Lào, Campuchia, Myanma, Malayxia, Nga, Congo, Nigeria... Năng lực sản xuất hiện tại của công ty là 5 triệu chai dịch truyền/năm, 20 triệu lọ kháng sinh bột tiêm/năm, 1.700 triệu viên - gói thuốc khánh sinh Betalactam/năm, 300 triệu viên - gói thuốc kháng sinh không Betalactam/năm, 5 triệu tube thuốc mỡ/năm, 100.000 lít thuốc nước/năm và 400 tấn nguyên liệu kháng sinh/năm. Ngày 29/01/2018, MKP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Năm 1975: Công ty Cổ phần Hóa
- Dược phẩm Mokephar được thành lập với tên gọi là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 24, là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Dược Việt Nam.
- Năm 1985: XÍ nghiệp sáp nhập với Xí nghiệp dược phẩm TW 22, đổi tên thành Xí nghiệp dược phẩm TW 24
- MEKOPHAR.
- Tháng 11/1992: Xí nghiệp thành lập Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Mekong.
- Tháng 07/1993: Xí nghiệp liên doanh với Công ty Woopyung
- Hàn Quốc thành lập công ty liên doanh Woopyung
- Mekophar, sản xuất nguyên liệu kháng sinh bán tổng hợp như Amoxicilin, Ampicilin.
- Ngày 01/06/2000: Xí nghiệp dược phẩm TW 24 mua lại toàn bộ phần vốn của đối tác liên doanh và công ty liên doanh Woopyung
- Mekophar trở thành phân xưởng sản xuất kháng sinh của xí nghiệp.
- Ngày 19/12/2001: Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 24 chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Hoá
- Dược phẩm Mekophar. Vốn điều lệ ban đầu của công ty là 36 tỷ đồng.
- Tháng 06/2003: Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Mekong sáp nhập lại với Công ty Cổ phần Hóa
- Dược phẩm Mekophar.
- Năm 2003: Góp vốn xây dựng bệnh viên đa khoa An Sinh và Bệnh viện đi vào hoạt động ngày 07/05/2006.
- Tháng 03/2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 54 tỷ đồng.
- Tháng 12/2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 84 tỷ đồng.
- Tháng 09/2008: Tăng vốn điều lệ lên 92,1 tỷ đồng.
- Ngày 02/06/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 101 tỷ đồng.
- Ngày 12/07/2012: Hủy niêm yết trên sàn HOSE.
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 131 tỷ đồng.
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 151 tỷ đồng.
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 194 tỷ đồng.
- Ngày 29/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Huỳnh Thị Lan | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 6,223,981 | 24.6% | 26/05/2025 |
| Phan Thị Lan Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,796,622 | 7.1% | 18/06/2025 |
| Đặng Thị Kim Lan | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 767,267 | 3.0% | 29/08/2023 |
| Lê Anh Phương | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 406,553 | 1.6% | 26/07/2024 |
| Lê Thị Thúy Hằng | Phụ trách Công bố thông tin | 230,040 | 1.2% | 14/07/2021 |
| Nguyễn Thị Quỳnh Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 213,134 | 0.8% | 05/05/2025 |
| Trần Trung Ngôn | Thành viên Ban kiểm soát | 83,930 | 0.3% | 29/08/2023 |
| Nguyễn Bá Khoa | Thành viên Ban kiểm soát | 4,910 | 0.0% | 29/08/2023 |
| Nguyễn Viết Luận | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/04/2025 |
| Đinh Xuân Hấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/03/2024 |
| Satoshi Kawamura | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/05/2025 |
| Phan Anh Tài | Kế toán trưởng | — | — | 29/08/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MKP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MKP