MKV
HNXCông ty Cổ phần Dược Thú Y Cai Lậy
22,800
▲
3.6%
Cập nhật: 14:07:57 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,397
P/E
6.71
P/B
1.10
YoY
41.0%
QoQ
-6.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.6%
ROA
14.9%
Tỷ suất LN gộp
34.8%
Tỷ suất LN ròng
11.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.12
Tổng nợ / Tổng TS
0.10
Thanh toán nhanh
5.69
Thanh toán hiện hành
7.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 77 | 81 | 88 | 89 | 87.57 |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | 17 | 13 | 36 | 3.42 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 6 | 7 | 7 | 0 | 29 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 39 | 40 | 51 | 32 | 36.34 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 2 | 1 | 1.34 |
| Hàng tồn kho, ròng | 17 | 17 | 16 | 20 | 18.20 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 32 | 31 | 30 | 29 | 28.55 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 30 | 29 | 28 | 27 | 27.01 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 0 | 0 | 0.36 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 109 | 112 | 118 | 118 | 116.13 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 22 | 23 | 27 | 21 | 12.08 |
| Nợ ngắn hạn | 22 | 23 | 27 | 21 | 12.08 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.14 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 87 | 89 | 91 | 97 | 104.05 |
| Vốn và các quỹ | 87 | 89 | 91 | 97 | 104.05 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| Cổ phiếu phổ thông | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 37 | 39 | 41 | 47 | 53.98 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 109 | 112 | 118 | 118 | 116.13 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 32 | 35 | 40 | 47 | 43.67 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 5 | 2 | 6 | 4 | -4.20 |
| Doanh thu thuần | 28 | 33 | 34 | 42 | 39.47 |
| Giá vốn hàng bán | 18 | 24 | 23 | 28 | -23.37 |
| Lãi gộp | 10 | 10 | 11 | 15 | 16.10 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.39 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.05 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 4 | 5 | 6 | -4.98 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | 0 | -1.72 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 2 | 3 | 7 | 8.73 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| LN trước thuế | 0 | 2 | 3 | 7 | 8.73 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 1 | 1 | -1.75 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -0.67 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 2 | 2 | 6 | 6.98 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 2 | 2 | 6 | 6.98 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -2 | 2 | 6 | 7 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -1 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -1 | -10 | 17 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.84 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 3 | 1 | -4 | 23 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 3 | 4 | 8 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 15 | 17 | 13 | 36 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Dược Thú y Cai Lậy (MKV) tiền thân là Công ty Chăn nuôi thú y Cai Lậy được thành lập năm 1990. MKV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty chuyên về sản xuất, kinh doanh thuốc thú y, premix, dưỡng chất, thức ăn dùng cho gia súc, gia cầm, thủy sản. Cho đến nay, công ty là đơn vị sản xuất dược thú y duy nhất tại Việt Nam niêm yết trên sàn chứng khoán. Sản phẩm của công ty được phân phối khắp cả nước thông qua hơn 200 đại lý phân phối và được người tiêu dùng đánh giá cao. Được thành lập từ những năm 1990 trải qua gần 30 năm hoạt động và không ngừng phát triển vươn lên, Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lậy đã phấn đấu và khẳng định được vị thế ngày càng vững mạnh trên thị trường. Trong lĩnh vực thuốc thú y và thuốc thủy sản, Công ty là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực thuốc thú y - thuốc thủy sản hiện tại so các đơn vị liên doanh nuớc ngoài, các đơn vị 100% vốn nước ngoài. Ngày 21/11/2008, MKV chính thức niêm yết và giao dịch triên Sàn Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Tháng 06/1990: Công ty cổ phần Dược Thú y Cai Lậy tiền thân là Công ty Chăn nuôi thú y Cai Lậy được thành lập.
- Ngày 24/06/1998: Công ty chăn nuôi thú y Cai Lậy được sát nhập vào xí nghiệp Dược thú y Tiền Giang.
- Ngày 25/08/1998: Xí nghiệp Dược thú y Tiền Giang được chính thức đổi tên thành Công ty Chăn nuôi thú y Cai Lậy.
- Ngày 28/01/2003: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dược Thú Y Cai Lậy với vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng.
- Tháng 01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- Ngày 21/11/2008: Chính thức niêm yết và giao dịch trên Sở Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đào Mạnh Lương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 974,342 | 19.5% | 21/04/2025 |
| Trần Hoàng Sơn | Kế toán trưởng | 21,054 | 0.8% | 14/09/2015 |
| Ngô Phú Thỏa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/01/2020 |
| Võ Thị Lệ Trinh | Kế toán trưởng | — | — | 03/02/2021 |
| Phan Nguyễn Thanh Huyền | Phó Giám đốc Điều hành | — | — | 08/12/2022 |
| Thân Văn Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/04/2024 |
| Lê Thành Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/02/2025 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/02/2025 |
| Vũ Thị Hồng Nhung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/02/2025 |
| Trần Thị Kiều Chinh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/02/2025 |
| Đào Mạnh Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2025 |
| Đỗ Văn Tài | Giám đốc điều hành | — | — | 09/11/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MKV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MKV