MLS
UPCOMCông ty Cổ phần Chăn nuôi - Mitraco
20,900
▲
0.5%
Cập nhật: 10:31:33 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
18.3%
Tỷ suất LN ròng
12.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chăn nuôi MITRACO (MLS) có tiền thân là Công ty chế biến thức ăn gia súc và chăn nuôi được thành lập từ năm 2004, trực thuộc Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh (MITRACO). Đến năm 2007, Công ty Chăn nuôi MITRACO được thành lập trên cơ sở tách Công ty cũ thành 2 đơn vị chuyên biệt phụ trách chăn nuôi và chế biến thức ăn gia súc. MLS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Hoạt động chính trong ngành chăn nuôi, Công ty hiện nay được xem là doanh nghiệp chăn nuôi lợn lớn nhất tỉnh Hà Tĩnh với phương thức sản xuất liên kết với các hộ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh. Công ty có công nghệ chăn nuôi được chuyển giao từ Thái Lan, với máy móc thiết bị nhập khẩu từ Tây Ban Nha và phần mềm quản lý Chăn nuôi Pig Chem 4 của Mỹ. MLS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.
Lịch sử hình thành
- Tháng 4/2004: Thành lập Công ty chế biến thức ăn gia súc và chăn nuôi;
- Tháng 7/2005: Với công nghệ được chuyển giao từ Thái Lan, tiến hành chăn nuôi 459 con lợn giống cấp ông bà và bố mẹ, và 12 con đực giống được nhập từ Thái Lan về;
- Tháng 5/2006: Vận hành nhà máy chế biến thức ăn gia súc với công suất 120.000 tấn/năm, trang bị thiết bị nhập ngoại 100% và công nghệ sản xuất của Mỹ;
- Ngày 08/10/2007: Thành lập Công ty Chăn nuôi Mitraco trên cơ sở tách Công ty cũ thành 2 đơn vị chuyên trách chăn nuôi và chế biến thức ăn gia súc;
- Năm 2009: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần chăn nuôi MITRACO;
- Ngày 15/06/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đình Lục | Thành viên Ban kiểm soát | 700 | 0.0% | 25/08/2025 |
| Bùi Văn Minh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 15/05/2023 |
| Nguyễn Thị Hồng Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/08/2023 |
| Võ Thị Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/05/2024 |
| Phùng Văn Tân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2025 |
| Hồ Văn Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | — | — | 25/08/2025 |
| Nguyễn Văn Hòa | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 25/08/2025 |
| Nguyễn Hồng Hợp | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 25/08/2022 |
| Hồ Sỹ Huy Thảo | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MLS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MLS