MML
UPCOMCông ty Cổ phần Masan MEATLife
32,600
▲
1.9%
Cập nhật: 20:00:15 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,658
P/E
19.66
P/B
2.13
YoY
10.5%
QoQ
2.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.5%
ROA
5.0%
Tỷ suất LN gộp
27.9%
Tỷ suất LN ròng
6.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.19
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
0.19
Thanh toán hiện hành
0.42
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,753 | 1,900 | 2,138 | 2,156 | 2,202.62 |
| Tiền và tương đương tiền | 190 | 262 | 465 | 282 | 245.09 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 73 | 72.64 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 538 | 555 | 556 | 666 | 672.55 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 10 | 8 | 14 | 21 | 16.03 |
| Hàng tồn kho, ròng | 679 | 710 | 728 | 755 | 884.68 |
| Tài sản lưu động khác | 345 | 373 | 388 | 380 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 9,476 | 9,318 | 9,254 | 9,192 | 9,165.04 |
| Phải thu dài hạn | 1,948 | 1,895 | 1,930 | 1,963 | 1,997.14 |
| Phải thu dài hạn khác | 27 | 60 | 95 | 128 | 162.14 |
| Tài sản cố định | 4,753 | 4,657 | 4,565 | 4,484 | 4,415.14 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 2,114 | 2,114 | 2,114 | 2,104 | 2,103.96 |
| Tài sản dài hạn khác | 639 | 631 | 625 | 624 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 531 | 527 | 525 | 528 | 529.77 |
| Lợi thế thương mại | 86 | 82 | 78 | 75 | 71.21 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 11,229 | 11,218 | 11,392 | 11,348 | 11,367.66 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 6,759 | 6,634 | 6,558 | 6,300 | 6,166.97 |
| Nợ ngắn hạn | 3,245 | 3,380 | 3,464 | 5,287 | 5,242.48 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | 5 | 6 | 5 | 7.81 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,740 | 1,858 | 1,873 | 3,715 | 3,541.95 |
| Nợ dài hạn | 3,514 | 3,254 | 3,095 | 1,014 | 924.48 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,908 | 2,748 | 2,698 | 626 | 546.34 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,469 | 4,585 | 4,833 | 5,048 | 5,200.69 |
| Vốn và các quỹ | 4,469 | 4,585 | 4,833 | 5,048 | 5,200.69 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,291 | 3,291 | 3,291 | 3,403 | 3,403.17 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,291 | 3,291 | 3,291 | 3,403 | 3,403.17 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -1,042 | -925 | -682 | -604 | -478.78 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 83 | 83 | 88 | 111 | 139.25 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 11,229 | 11,218 | 11,392 | 11,348 | 11,367.66 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,342 | 2,136 | 2,428 | 2,481 | 2,526.50 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 138 | 66 | 88 | 97 | -89.94 |
| Doanh thu thuần | 2,204 | 2,070 | 2,340 | 2,384 | 2,436.56 |
| Giá vốn hàng bán | 1,588 | 1,499 | 1,701 | 1,728 | -1,721.14 |
| Lãi gộp | 616 | 571 | 638 | 656 | 715.42 |
| Thu nhập tài chính | 62 | 143 | 233 | 45 | 46.06 |
| Chi phí tài chính | 98 | 88 | 89 | 87 | -84.60 |
| Chi phí tiền lãi vay | 88 | 83 | 84 | 82 | -78.93 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 395 | 422 | 450 | 415 | -491.03 |
| Chi phí quản lý DN | 107 | 88 | 84 | 97 | -25.72 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 77 | 116 | 249 | 103 | 160.13 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 0 | 0 | 0.26 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 1 | 1 | -2.47 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 0 | -1 | -2.20 |
| LN trước thuế | 76 | 116 | 248 | 102 | 157.93 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -3 | 1 | 1 | 1 | -8.79 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -6 | -1 | -1 | -1 | 4.05 |
| Lợi nhuận thuần | 85 | 116 | 249 | 101 | 153.19 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 99 | 116 | 243 | 78 | 125.26 |
| Cổ đông thiểu số | -13 | -1 | 5 | 23 | 27.92 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 263 | 62 | 120 | 137 | 223.56 |
| Mua sắm TSCĐ | -7 | -41 | 7 | -18 | -24.37 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 6 | -4 | 0 | 5.64 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -1,921 | 0 | -210 | -73 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1,606 | 86 | 210 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 316 | 2 | 4 | 3 | 12.61 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 53.25 | 0 | 0 | -6.12 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 24 | 0 | 114 | -2 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,553 | 1,418 | 1,416 | 1,389 | 1,164.12 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,947 | -1,459 | -1,450 | -1,617 | -1,415.35 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -3 | -3 | -3 | -3 | -3.17 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -44.34 | 0 | 0 | -254.39 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -115 | 71 | 204 | -183 | -36.95 |
| Tiền và tương đương tiền | 260 | 278 | 414 | 265 | 282.03 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 190 | 262 | 465 | 282 | 245.09 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Masan MEATLife (MML), tiền thân là Công ty TNHH MTV Hoa Kim Ngân được thành lập năm 2011. Năm 2016, Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: Hoạt động đầu tư, tư vấn quản lý và hoạt động thương mại mua bán hàng hóa; Sản xuất, chế biến, gia công các sản phẩm thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản... MML là đơn vị thành viên của Tập đoàn Masan, do đó MML luôn nhận được sự hỗ trợ từ phía Tập đoàn về vốn, chiến lược kinh doanh, nâng cao thị phần, gia tăng công suất chế biến và đặc biệt là hệ thống kênh phân phối, đại lý. Chuỗi giá trị thịt của MML được hoàn chỉnh theo mô hình 3F với 10 nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi tổng công suất 3 triệu tấn/năm, trang trại chăn nuôi heo kỹ thuật cao với sản lượng 230.000 con heo thịt mỗi năm và tổ hợp chế biến thịt heo công suất khoảng 2 triệu con/năm. Ngày 09/12/2019,
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/10/2011: Tiền thân là Công ty TNHH MTV Hoa Kim Ngân được thành lập với số vốn là 10 triệu đồng.
- Ngày 28/11/2012: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Sam Kim.
- Ngày 07/07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng. Đồng thời chuyển đổi loại hình doanh nghiệp thành Công ty TNHH Sam Kim.
- Ngày 31/07/2015: Trở thành Công ty con của Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan và đổi tên thành Công ty TNHH Masan Nutri-Science.
- Ngày 17/03/2016: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Masan Nutri-Science.
- Tháng 05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.162,17 tỷ đồng.
- Tháng 09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.162,18 tỷ đồng.
- Ngày 29/07/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Masan MeatLife.
- Ngày 21/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 3.243 tỷ đồng.
- Ngày 25/11/2019: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 09/12/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 23/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 3.267 tỷ đồng.
- Ngày 01/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.269 tỷ đồng.
- Ngày 12/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.271 tỷ đồng.
- Ngày 01/04/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.274 tỷ đồng.
- Ngày 11/09/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 15/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.290 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Trung Lâm | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,691,120 | 0.5% | 06/11/2024 |
| Nguyễn Quốc Trung | Phó Tổng Giám đốc | 642,616 | 0.2% | 06/02/2026 |
| Nguyễn Thị Minh Hằng | Giám đốc Tài chính | 144,540 | 0.0% | 04/12/2019 |
| Đỗ Thị Thu Nga | Người phụ trách quản trị công ty/Giám đốc | 37,831 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Trần Quang Bế | Kế toán trưởng | 35,580 | 0.0% | 04/12/2019 |
| Đoàn Thị Mỹ Duyên | Trưởng Ban kiểm soát | 1,125 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | 75 | 0.0% | 04/12/2019 |
| Phạm Quỳnh Nga | Thành viên Ban kiểm soát | 315 | 0.0% | 04/12/2019 |
| Neal Leroux Kok | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/12/2019 |
| Trần Phương Bắc | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 06/02/2026 |
| Danny Le | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Huỳnh Việt Thăng | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Cổ Phần 3f Việt | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Dinh dưỡng Nông Nghiệp Quốc Tế | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Mml Farm Nghệ An | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MNS FEED | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Mns Meat | công ty con | 100.0% |
| Công ty Tnhh Meatdeli Hn | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản | công ty liên kết | 24.9% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MML
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MML