MNB
UPCOMTổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần
27,000
▼
5.3%
Cập nhật: 21:05:39 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
6,641
P/E
4.07
P/B
0.82
YoY
7.6%
QoQ
3.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.1%
ROA
4.2%
Tỷ suất LN gộp
18.3%
Tỷ suất LN ròng
3.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.81
Thanh toán nhanh
0.75
Thanh toán hiện hành
1.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,368 | 2,065 | 2,253 | 2,356 | 2,713.15 |
| Tiền và tương đương tiền | 340 | 263 | 314 | 373 | 504.69 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 103 | 93 | 106 | 103 | 118.14 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,104 | 824 | 972 | 1,021 | 1,247.71 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 58 | 46 | 29 | 42 | 37.06 |
| Hàng tồn kho, ròng | 684 | 789 | 760 | 744 | 701.90 |
| Tài sản lưu động khác | 138 | 95 | 100 | 116 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 787 | 771 | 789 | 788 | 782.53 |
| Phải thu dài hạn | 15 | 15 | 15 | 15 | 15.09 |
| Phải thu dài hạn khác | 15 | 15 | 15 | 15 | 15.09 |
| Tài sản cố định | 602 | 589 | 589 | 586 | 589.43 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 81 | 81 | 84 | 85 | 85.26 |
| Tài sản dài hạn khác | 84 | 81 | 86 | 82 | 33.26 |
| Trả trước dài hạn | 84 | 81 | 86 | 82 | 76.39 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,156 | 2,835 | 3,042 | 3,145 | 3,495.68 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,644 | 2,293 | 2,478 | 2,554 | 2,835.17 |
| Nợ ngắn hạn | 2,455 | 2,110 | 2,298 | 2,371 | 2,495.61 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 111 | 51 | 52 | 34 | 16.24 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,684 | 1,548 | 1,554 | 1,575 | 1,621.94 |
| Nợ dài hạn | 189 | 183 | 181 | 183 | 339.55 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 115 | 119 | 120 | 120 | 109.58 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 512 | 543 | 563 | 591 | 660.51 |
| Vốn và các quỹ | 512 | 543 | 563 | 591 | 660.51 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 73 | 73 | 77 | 77 | 77.48 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 139 | 167 | 196 | 202 | 255 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 100 | 103 | 90 | 111 | 128.03 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,156 | 2,835 | 3,042 | 3,145 | 3,495.68 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,402 | 1,010 | 1,331 | 1,452 | 1,508.29 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 2 | 1 | 1 | -1.42 |
| Doanh thu thuần | 1,401 | 1,008 | 1,329 | 1,451 | 1,506.87 |
| Giá vốn hàng bán | 1,139 | 814 | 1,106 | 1,200 | -1,208.23 |
| Lãi gộp | 262 | 194 | 223 | 251 | 298.65 |
| Thu nhập tài chính | 22 | 15 | 15 | 17 | 10.90 |
| Chi phí tài chính | 30 | 25 | 30 | 32 | -49.36 |
| Chi phí tiền lãi vay | 24 | 20 | -20.05 | 19 | -19.90 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 1 | 1 | 1 | 2.87 |
| Chi phí bán hàng | 70 | 60 | 74 | 67 | -80.98 |
| Chi phí quản lý DN | 127 | 87 | 93 | 98 | -119.25 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 58 | 39 | 42 | 72 | 62.83 |
| Thu nhập khác | 9 | 6 | 12 | 11 | 8.45 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 10 | 2 | 2 | 2 | -1.57 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 4 | 10 | 9 | 6.88 |
| LN trước thuế | 57 | 43 | 53 | 81 | 69.71 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 10 | 8 | 9 | 15 | -11.94 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0.08 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 47 | 35 | 43 | 67 | 57.76 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 31 | 24 | 25 | 45 | 39.83 |
| Cổ đông thiểu số | 16 | 12 | 18 | 22 | 17.94 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 48 | 45 | 102 | 86 | 120.62 |
| Mua sắm TSCĐ | -21 | -11 | -34 | -26 | -14.72 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -63 | 0 | -44 | 44 | -12.85 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 51 | 13 | 40 | -50 | -2.68 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -4 | 0 | 0 | -4 | -0.18 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -1 | 3 | 3 | 6 | 4.74 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 4.91 | 0 | 0 | -25.69 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,600 | 938 | 890 | 965 | 1,006.74 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,593 | -1,062 | -892 | -936 | -969.68 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -11 | 0 | -15 | -25 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -124.15 | 0 | 0 | 37.06 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7 | -74 | 51 | 59 | 131.99 |
| Tiền và tương đương tiền | 118 | 84 | 93 | 120 | 372.69 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 337 | 263 | 314 | 373 | 504.69 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần (MNB) có tiền thân là Xí nghiệp May Nhà Bè được thành lập vào năm 1980. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm dệt may. Qua nhiều năm hoạt động kinh doanh, Tổng Công ty đã khẳng định vị thế của mình trên cả hai thị trường: trong nước và quốc tế. Tại thị trường trong nước, MNB đã phát triển hệ thống phân phối với hơn 200 cửa hàng bán lẻ và đại lý trên toàn quốc. MNB là nhà phân phối 3 thương hiệu lớn, bao gồm Decelso, Mattana và Novelty. Hiện nay, MNB là nhà sản xuất may mặc cho nhiều thương hiệu quốc tế nổi tiếng như Alfani, Calvin Klein (Mỹ), Betty Barclay (Châu Âu), Full Mark (Nhật Bản). MNB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 04/2018.
Lịch sử hình thành
- Tháng 08/1980: Xí nghiệp May Nhà Bè được thành lập trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp May Độc Lập và Xí nghiệp May Cửu Long;
- Ngày 24/03/1992: Chuyển đổi thành Công ty May Nhà Bè trực thuộc Tổng Công ty Dệt may Việt Nam theo Quyết định số 225/CNn-TCLĐ của Bộ Công nghiệp nhẹ;
- Năm 2004: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần May Nhà Bè với số vốn điều lệ ban đầu là 64 tỷ đồng;
- Ngày 25/06/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 06/08/2008: Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 74/2008/QĐ-BCN thành lập Tổng Công ty May Nhà Bè;
- Ngày 16/10/2008: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 30/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng;
- Ngày 01/12/2011: Tăng vốn điều lệ lên 182 tỷ đồng;
- Ngày 24/04/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 26/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Phú Cường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 325,622 | 1.6% | 27/01/2026 |
| Phan Văn Hải | Trưởng Ban kiểm soát | 221,007 | 1.1% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Ngọc Lân | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 176,700 | 0.9% | 27/01/2026 |
| Lê Thị Ngọc Diệu | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 137,162 | 0.7% | 27/01/2026 |
| Lê Thị Hà Chi | Phó Tổng Giám đốc | 81,200 | 0.4% | 27/01/2026 |
| Mai Văn Hoàng Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 79,404 | 0.4% | 27/01/2026 |
| Đoàn Minh Đức | Phó Tổng Giám đốc | 56,100 | 0.3% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | 55,600 | 0.3% | 27/01/2026 |
| Dương Thị Tuyết | Phó Tổng Giám đốc | 31,355 | 0.2% | 27/01/2026 |
| Lê Thanh Hoàng | Phó Tổng Giám đốc | 24,600 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Xuân Đông | Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,500 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Đinh Văn Thập | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 15,500 | 0.1% | 22/03/2024 |
| Lê Dân | Phó Tổng Giám đốc | 8,000 | 0.0% | 19/04/2018 |
| Phạm Thị Thanh Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 6,000 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Thân Phạm Tiến | Kế toán trưởng | 3,000 | 0.0% | 19/04/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Cổ Phần May Bình Định | công ty con | 51.8% |
| Công ty CP May Đà Lạt | công ty con | 55.0% |
| Công ty Cổ Phần May Gia Lai | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần May Nhà Bè - Hậu Giang | công ty con | 55.6% |
| Công ty Cổ Phần May Bình Thuận - Nhà Bè | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Giặt Tẩy Nhà Bè | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần May Tam Quan | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần May 9 | công ty liên kết | 26.8% |
| Công ty Cổ Phần May Gia Phúc | công ty liên kết | 47.5% |
| Công Ty Cổ Phần May Nhà Bè - Sóc Trăng | công ty liên kết | 36.0% |
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Và Thiết Bị Nhà Bè | công ty liên kết | 41.0% |
| Công ty Cổ Phần Nbc Logistics | công ty liên kết | 28.6% |
| Công Ty CP Tư Vấn Công Nghệ Nhà Bè | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần May Sông Tiền | công ty liên kết | 43.9% |
| Tập đoàn Dệt May Việt Nam | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với MNB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức MNB